Gói thầu: Số 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ 3 tầng trường tiểu học thị trấn Cẩm Xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238052-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Số 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ 3 tầng trường tiểu học thị trấn Cẩm Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210237957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vuốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 11:29:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,039,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng, có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Có hạng mục PCCC+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường; có scan bản gốc bằng, chứng chỉ hoặc phô tô công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; có scan bản gốc bằng, chứng chỉ hoặc phô tô công chứng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; có scan bản gốc bằng, chứng chỉ hoặc phô tô công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; có scan bản gốc bằng, chứng chỉ hoặc phô tô công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,43100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V20,3021m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,6951m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V17,023m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,782m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,492100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,626100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,088tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,389tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,19tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V40,805m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,61m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V51,863m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V45,943m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,639100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,148tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,842tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,039m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,511m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,458100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,242100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,491100m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V65,495m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,419m3
25Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V38,88m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V20,297m3
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,719100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,576tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,086tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,86tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,451m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,458100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,848tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,956tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,382tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V35,528m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V6,545100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,953tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V71,997m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,582100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,256tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,197tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,676m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,53100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,823tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,345tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,49m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V160,254m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,074m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,926m3
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,066tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,066tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V22,6221m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,541100m2
29Tôn úp nóc máiMô tả KT theo chương V44m
30Ke chống bão (3 cái/m xà gồ)Mô tả KT theo chương V942cái
31Làm trần bằng tấm Copuzit khung xương kim loạiMô tả KT theo chương V55,567m2
32Quét dung dịch chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,8kg/m2 mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V100,669m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V100,669m2
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V198,58m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V407,048m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V872,46m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V169,328m2
38Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V380,643m2
39Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V532,229m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V135,392m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V410,9m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V196,557m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V215,68m
44Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V45,176m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.283,591m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.655,721m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.200,888m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.738,424m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V512,176m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V53,508m2
51Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V46,908m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V338,742m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V8,022100m2
54Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cmMô tả KT theo chương V18,22m
55Sản xuất lan can cầu thang bằng bằng thép mạ kẽm 25x25x1.4 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V16,398m2
56Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộpMô tả KT theo chương V9,8m2
57Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V26,198m2
58Chắn hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V64,8m2
59Sản xuất, lắp dựng khung bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 làm giằng chống bãoMô tả KT theo chương V123,609kg
60Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt Pháp, kính cường lực 6,38lyMô tả KT theo chương V62,37m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38lyMô tả KT theo chương V29,7m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38lyMô tả KT theo chương V35,1m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38lyMô tả KT theo chương V2,16m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định, kính 6.38yMô tả KT theo chương V25,326m2
65Vách ngăn ngăn vệ sinh bằng tấm Compact + phụ kiệnMô tả KT theo chương V5,4m2
66Bàn rửa và phụ kiệnMô tả KT theo chương V6,543m2
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 800x600x20Mô tả KT theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 600x400x110Mô tả KT theo chương V2hộp
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x150x110Mô tả KT theo chương V13hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V5cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V53cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatMô tả KT theo chương V13hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V755m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V480m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V320m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V15m
13Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V31bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V28bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V3bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V14cái
18Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V37cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V4cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V17cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V6cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V52cái
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V1.550m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmMô tả KT theo chương V50m
D CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V71m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả KT theo chương V26m
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
5Bật sắt chẻ đuôi cáMô tả KT theo chương V28cái
6Hộp kiểm tra điện trở, đệm chì, bu lôngMô tả KT theo chương V2hộp
7Đo điện trở chống sétMô tả KT theo chương V1lần
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V11,221m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4m3
E -PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V3hộp
2Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V3bình
3Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V6bình
4Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả KT theo chương V3bộ
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V3bộ
6Lắp đặt dây nguồn 2x1,5Mô tả KT theo chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V30m
F INTERNET:
1Cáp mạng 8 lõi CAT6Mô tả KT theo chương V80cái
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V80m
3Tủ mạng bảo vệ 15UMô tả KT theo chương V3cái
4Bộ phát wifi 4 râu -300MBPSMô tả KT theo chương V3bộ
G - CẤP THOÁT NƯỚC:
1Van khóa D42Mô tả KT theo chương V6cái
2Van khóa D27Mô tả KT theo chương V8cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V9bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V9cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
6Vòi rửa gật gùMô tả KT theo chương V9bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V9cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V9cái
9Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V9cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả KT theo chương V6bộ
11Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
13Máy bơm điện chân không 125WMô tả KT theo chương V1cái
14Vòi xả nước inoxMô tả KT theo chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,8100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V15cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V26cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V15cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V16cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmMô tả KT theo chương V18cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmMô tả KT theo chương V8cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V25cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mmMô tả KT theo chương V15cái
26Lắp đặt tê chống tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V8cái
27Lắp đặt tê chống tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V8cái
28Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V15cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V2,1100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V12cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x27mmMô tả KT theo chương V5cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V52cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V6cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V42cái
36Lắp đặt cút nhựa ren miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V38cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,9100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V8cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,012100m
40Nẹp ốngMô tả KT theo chương V88cái
41Đinh vítMô tả KT theo chương V176cái
42Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả KT theo chương V8cái
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,9221m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,173100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,072100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,985m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,061tấn
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,024100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,724m3
50Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,508m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,03100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,321m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,246m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,728m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,432m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V4,432m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,02100m2
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,054tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,631m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V4cái
62Bộ ống thông hơi và ống thoát bể phốtMô tả KT theo chương V1bộ
H PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V17,452m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V136,057m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V27,84m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V5,227m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V25,839m3
6Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V209,306m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng, có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Có hạng mục PCCC+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường; có scan bản gốc bằng, chứng chỉ hoặc phô tô công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; có scan bản gốc bằng, chứng chỉ hoặc phô tô công chứng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; có scan bản gốc bằng, chứng chỉ hoặc phô tô công chứng;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; có scan bản gốc bằng, chứng chỉ hoặc phô tô công chứng;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy trộn vữa ≥80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->