Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 20:41:00 đến ngày 2021-03-05 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp IV trở lên.(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng –Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bẳn chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1000.000.000 VND hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của công ty.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư điện).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bề tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt điện, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG SÂN CHƠI, VƯỜN HOA | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước | Yêu cầu tại chương V | 344 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 27,52 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 344 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 4,34 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 9,24 | m3 |
| 6 | Ốp đá Granit bồn hoa | Yêu cầu tại chương V | 61,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,987 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 5,9455 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 29,845 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,6538 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 1,2843 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 9,1845 | m2 |
| 13 | Lớp nilong chống mất nước | Yêu cầu tại chương V | 28 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 2,24 | m3 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 28 | m2 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Yêu cầu tại chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 0,885 | m3 |
| 18 | Lát gạch Block tự chèn kích thước 390x260x80 mm | Yêu cầu tại chương V | 17,7 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá 0x4 tạo dốc 0,3%-0,5% | Yêu cầu tại chương V | 0,133 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 21 | Lớp hạt cao su dày 1cm (1000kg=1m3) | Yêu cầu tại chương V | 1.330 | kg |
| 22 | Trải thảm cỏ nhân tạo nhập khẩu | Yêu cầu tại chương V | 133 | m2 |
| 23 | Lớp nilong chống mất nước | Yêu cầu tại chương V | 175,74 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 14,0592 | m3 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 175,74 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,26 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,05 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,09 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 0,1389 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,1389 | tấn |
| 35 | Bộ căng lưới kích thước 6,1x0,76m | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,7815 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 5,6253 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,0314 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 0,1604 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,524 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 4,764 | m3 |
| 43 | Ốp tấm gỗ nhựa ngoài trời kích thước 560x96x11 và kích thước 500x96x11 | Yêu cầu tại chương V | 73,8631 | m2 |
| 44 | Đổ đất màu trồng cây | Yêu cầu tại chương V | 24,2382 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 3,7724 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 10,2227 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 49,6718 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu tại chương V | 23,9566 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu tại chương V | 0,2376 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 1,1349 | m3 |
| 53 | Làm sạch tường hiện trạng | Yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 54 | Công tác ốp đá giả cổ kích thước 100x200x20, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 24,8974 | m2 |
| 55 | Cửa thép bịt tôn dày 1 ly sơn chống gỉ kích thước 0,9x1,2 | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 56 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Yêu cầu tại chương V | 206 | m2/tháng |
| 57 | Hoa Hồng+Cúc ( 5 bầu/1m2) | Yêu cầu tại chương V | 190 | m2 |
| 58 | Cây chuỗi Ngọc (tạm tính 10 khóm/1md) | Yêu cầu tại chương V | 214 | m |
| 59 | Cây Bằng Lăng đường kính thân 15-20cm, H=4-7m | Yêu cầu tại chương V | 11 | Cây |
| 60 | Cây Lộc Vừng đường kính gốc 15-20cm, H=4-7m | Yêu cầu tại chương V | 14 | Cây |
| 61 | Cây Xoài đường kính gốc 25-30cm, H=5-8m | Yêu cầu tại chương V | 8 | Cây |
| 62 | Cây sấu đường kính gốc 15-20cm, H=4-7m | Yêu cầu tại chương V | 4 | Cây |
| 63 | Cây Ngâu tròn chiều cao H=1-2m | Yêu cầu tại chương V | 25 | Cây |
| 64 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Yêu cầu tại chương V | 37 | cây/lần |
| 65 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Yêu cầu tại chương V | 25 | cây/lần |
| 66 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Yêu cầu tại chương V | 254,2 | m2/tháng |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,4616 | m3 |
| 68 | Gia công bản mã | Yêu cầu tại chương V | 0,0725 | tấn |
| 69 | Bulong M8 + long đen | Yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 70 | Mũ cao su bảo vệ chân đế | Yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SAN NỀN, CHIẾU SÁNG TT, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, THOÁT NƯỚC TT) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 3,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,274 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 2,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 2,086 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 10,8032 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,77 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu tại chương V | 0,554 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 11,08 | m3 |
| 12 | Tủ tôn KT300x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện - Lắp gắn cột, có khóa bảo vệ | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10mm2) - Cấp nguồn | Yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4mm2) - Cấp cho đèn chiếu sáng | Yêu cầu tại chương V | 2,2 | 100m |
| 15 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+1x4mm2) - Cấp điện cho máy bơm giếng khoan | Yêu cầu tại chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Yêu cầu tại chương V | 2,55 | 100m |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu tại chương V | 15 | Cái |
| 22 | Băng dính điện | Yêu cầu tại chương V | 5 | Cuộn |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 3,63 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,3267 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 29 | Gạch chỉ | Yêu cầu tại chương V | 1.980 | Viên |
| 30 | Lưới báo hiệu cáp 0,3m | Yêu cầu tại chương V | 220 | md |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 3,171 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,251 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 1,92 | m3 |
| 37 | Khung móng M16x240x240x525 | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D 40/30mm | Yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Măng sông móng cột MCS-2 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Yêu cầu tại chương V | 3 | cọc |
| 41 | Thép D10, L=2,0m | Yêu cầu tại chương V | 3,75 | kg |
| 42 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Yêu cầu tại chương V | 0,75 | kg |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột | Yêu cầu tại chương V | 3 | cột |
| 44 | Cầu đấu dây 60A-500V | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa) | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 47 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 48 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 4,1184 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 3,168 | m3 |
| 56 | Buloong M12x550mm | Yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 57 | Thép 40x4mm - L=300m | Yêu cầu tại chương V | 33,11 | kg |
| 58 | Ê cu long đen | Yêu cầu tại chương V | 44 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Yêu cầu tại chương V | 0,165 | 100m |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Yêu cầu tại chương V | 11 | cọc |
| 61 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm-L=200m | Yêu cầu tại chương V | 2,75 | kg |
| 62 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu tại chương V | 34,54 | kg |
| 63 | Lắp dựng cột đèn Bamboo 1 bóng E27 20W/1 bóng, H=2,5m | Yêu cầu tại chương V | 11 | cột |
| 64 | Bóng đèn E27 20W/1 bóng | Yêu cầu tại chương V | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 1 pha | Yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Yêu cầu tại chương V | 33 | m |
| 67 | Nối góc D76-135 độ | Yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 68 | Khóa cáp D-16 | Yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 69 | Khóa cáp D-8 | Yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,351 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,27 | m3 |
| 76 | Bu lông M8x250 | Yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30 | Yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 78 | Lắp đặt đèn nấm đường kính D190 cao H=600m | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 79 | Đấu nối hệ thống nước sạch | Yêu cầu tại chương V | 1 | ht |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước U.PVC đường kính D34 | Yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu tại chương V | 0,9 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Cút 90 độ U.PVC D34 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Cút 90 độ HDPE D25 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 85 | Cút 90 độ HDPE D20 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 86 | Creephin D34 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Tê nhựa HDPE D25/25 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa HDPE D25/20 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi tưới cây | Yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 15,3 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,153 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,153 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,085 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 0,269 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,311 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,0175 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,8589 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V | 8,8816 | m2 |
| 101 | Nắp bằng tôn dày | Yêu cầu tại chương V | 2,0736 | m2 |
| 102 | Khóa nắp tôn | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 7,778 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,7 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,2593 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,201 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 9,447 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 17,688 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,1461 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,268 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,948 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 93,8 | m2 |
| 113 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 26,8 | m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,1112 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 5,2528 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 67 | cấu kiện |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 8,4643 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,5848 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,8426 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,0207 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,3221 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 10,024 | m2 |
| 126 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,08 | m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,0271 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,294 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 131 | Điểm đấu nối thoát nước | Yêu cầu tại chương V | 1 | Điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp IV trở lên.(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng –Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bẳn chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1000.000.000 VND hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của công ty.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư điện).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bề tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đào | Đào xúc vật liệu | 1 |
| 10 | Ô tô tải có cẩu | Lắp đặt điện, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi