Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230150-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210114863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 20:41:00 đến ngày 2021-03-05 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp IV trở lên.(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng –Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bẳn chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1000.000.000 VND hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của công ty.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư điện).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bề tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt điện, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG SÂN CHƠI, VƯỜN HOA
1Lớp nilong chống mất nướcYêu cầu tại chương V344m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu tại chương V27,52m3
3Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V344m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V4,34m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V9,24m3
6Ốp đá Granit bồn hoaYêu cầu tại chương V61,6m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,987m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V5,9455m3
9Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V29,845m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,6538m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V1,2843m3
12Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V9,1845m2
13Lớp nilong chống mất nướcYêu cầu tại chương V28m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu tại chương V2,24m3
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V28m2
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Yêu cầu tại chương V0,0177100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V0,885m3
18Lát gạch Block tự chèn kích thước 390x260x80 mmYêu cầu tại chương V17,7m2
19Thi công lớp đá 0x4 tạo dốc 0,3%-0,5%Yêu cầu tại chương V0,133100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,3325100m3
21Lớp hạt cao su dày 1cm (1000kg=1m3)Yêu cầu tại chương V1.330kg
22Trải thảm cỏ nhân tạo nhập khẩuYêu cầu tại chương V133m2
23Lớp nilong chống mất nướcYêu cầu tại chương V175,74m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu tại chương V14,0592m3
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V175,74m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V0,26m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,0009100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0017100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0017100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,05m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,02100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,09m3
33Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu tại chương V0,1389tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu tại chương V0,1389tấn
35Bộ căng lưới kích thước 6,1x0,76mYêu cầu tại chương V2bộ
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu tại chương V4,2m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V2,7815m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V5,6253m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,0314tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu tại chương V0,1604tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu tại chương V0,524100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V4,764m3
43Ốp tấm gỗ nhựa ngoài trời kích thước 560x96x11 và kích thước 500x96x11Yêu cầu tại chương V73,8631m2
44Đổ đất màu trồng câyYêu cầu tại chương V24,2382m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,7724m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu tại chương V10,2227m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V49,6718m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu tại chương V23,9566m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu tại chương V0,2376m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0031100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0031100m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V1,1349m3
53Làm sạch tường hiện trạngYêu cầu tại chương V1công
54Công tác ốp đá giả cổ kích thước 100x200x20, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V24,8974m2
55Cửa thép bịt tôn dày 1 ly sơn chống gỉ kích thước 0,9x1,2Yêu cầu tại chương V1bộ
56Trồng, chăm sóc cỏ lá treYêu cầu tại chương V206m2/tháng
57Hoa Hồng+Cúc ( 5 bầu/1m2)Yêu cầu tại chương V190m2
58Cây chuỗi Ngọc (tạm tính 10 khóm/1md)Yêu cầu tại chương V214m
59Cây Bằng Lăng đường kính thân 15-20cm, H=4-7mYêu cầu tại chương V11Cây
60Cây Lộc Vừng đường kính gốc 15-20cm, H=4-7mYêu cầu tại chương V14Cây
61Cây Xoài đường kính gốc 25-30cm, H=5-8mYêu cầu tại chương V8Cây
62Cây sấu đường kính gốc 15-20cm, H=4-7mYêu cầu tại chương V4Cây
63Cây Ngâu tròn chiều cao H=1-2mYêu cầu tại chương V25Cây
64Trồng, chăm sóc cây bóng mátYêu cầu tại chương V37cây/lần
65Trồng, chăm sóc cây cảnhYêu cầu tại chương V25cây/lần
66Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Yêu cầu tại chương V254,2m2/tháng
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,4616m3
68Gia công bản mãYêu cầu tại chương V0,0725tấn
69Bulong M8 + long đenYêu cầu tại chương V60cái
70Mũ cao su bảo vệ chân đếYêu cầu tại chương V15cái
B HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SAN NỀN, CHIẾU SÁNG TT, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, THOÁT NƯỚC TT)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu tại chương V3,12100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V1,274100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V2,086100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V2,086100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V10,8032100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,77m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0313100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0313100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại chương V0,0831100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu tại chương V0,554100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V11,08m3
12Tủ tôn KT300x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện - Lắp gắn cột, có khóa bảo vệYêu cầu tại chương V1Bộ
13Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10mm2) - Cấp nguồnYêu cầu tại chương V0,1100m
14Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4mm2) - Cấp cho đèn chiếu sángYêu cầu tại chương V2,2100m
15Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+1x4mm2) - Cấp điện cho máy bơm giếng khoanYêu cầu tại chương V0,35100m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AYêu cầu tại chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AYêu cầu tại chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25AYêu cầu tại chương V1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcYêu cầu tại chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Yêu cầu tại chương V2,55100m
21Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmYêu cầu tại chương V15Cái
22Băng dính điệnYêu cầu tại chương V5Cuộn
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V3,63m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,3267100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,1513100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,1513100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0024100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0024100m3
29Gạch chỉYêu cầu tại chương V1.980Viên
30Lưới báo hiệu cáp 0,3mYêu cầu tại chương V220md
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V3,171m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V1,251100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0217100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0217100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,096100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,92m3
37Khung móng M16x240x240x525Yêu cầu tại chương V3bộ
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D 40/30mmYêu cầu tại chương V0,06100m
39Măng sông móng cột MCS-2Yêu cầu tại chương V6cái
40Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mYêu cầu tại chương V3cọc
41Thép D10, L=2,0mYêu cầu tại chương V3,75kg
42Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmYêu cầu tại chương V0,75kg
43Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột Yêu cầu tại chương V3cột
44Cầu đấu dây 60A-500VYêu cầu tại chương V3cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V3cái
46Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa)Yêu cầu tại chương V3bộ
47Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnYêu cầu tại chương V12cái
48Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnYêu cầu tại chương V3cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu tại chương V30m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V4,1184m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,0137100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0275100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0275100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,2112100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V3,168m3
56Buloong M12x550mmYêu cầu tại chương V44cái
57Thép 40x4mm - L=300mYêu cầu tại chương V33,11kg
58Ê cu long đenYêu cầu tại chương V44bộ
59Lắp đặt ống nhựa PVC D76Yêu cầu tại chương V0,165100m
60Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mYêu cầu tại chương V11cọc
61Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm-L=200mYêu cầu tại chương V2,75kg
62Thép dẹt 40x4Yêu cầu tại chương V34,54kg
63Lắp dựng cột đèn Bamboo 1 bóng E27 20W/1 bóng, H=2,5mYêu cầu tại chương V11cột
64Bóng đèn E27 20W/1 bóngYêu cầu tại chương V11bộ
65Lắp đặt các aptomat 1 phaYêu cầu tại chương V11cái
66Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đènYêu cầu tại chương V33m
67Nối góc D76-135 độYêu cầu tại chương V22cái
68Khóa cáp D-16Yêu cầu tại chương V11cái
69Khóa cáp D-8Yêu cầu tại chương V11cái
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V0,351m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,0012100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0023100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0023100m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,036100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,27m3
76Bu lông M8x250Yêu cầu tại chương V18cái
77Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30Yêu cầu tại chương V0,015100m
78Lắp đặt đèn nấm đường kính D190 cao H=600mYêu cầu tại chương V6bộ
79Đấu nối hệ thống nước sạchYêu cầu tại chương V1ht
80Lắp đặt ống nhựa cấp nước U.PVC đường kính D34Yêu cầu tại chương V0,4100m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmYêu cầu tại chương V0,9100m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmYêu cầu tại chương V0,05100m
83Cút 90 độ U.PVC D34Yêu cầu tại chương V4cái
84Cút 90 độ HDPE D25Yêu cầu tại chương V8cái
85Cút 90 độ HDPE D20Yêu cầu tại chương V6cái
86Creephin D34Yêu cầu tại chương V1cái
87Tê nhựa HDPE D25/25Yêu cầu tại chương V2cái
88Tê nhựa HDPE D25/20Yêu cầu tại chương V5cái
89Lắp nút bịt nhựa HDPE D25mmYêu cầu tại chương V2cái
90Lắp đặt vòi tưới câyYêu cầu tại chương V6bộ
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V15,3m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,153100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,153100m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,085100m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V0,269m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,0118100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,311m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,0175m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V0,8589m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu tại chương V8,8816m2
101Nắp bằng tôn dàyYêu cầu tại chương V2,0736m2
102Khóa nắp tônYêu cầu tại chương V1cái
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V7,778m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,7100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,2593100m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,201100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V9,447m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V17,688m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,1461tấn
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,268100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V2,948m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V93,8m2
113Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V26,8m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V0,1112tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,2385100m2
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V5,2528m3
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V67cấu kiện
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V8,4643m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,0205100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,5848m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,8426m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,0207tấn
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,0293100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,3221m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V10,024m2
126Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,08m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V0,0271tấn
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,0089100m2
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,294m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V6cấu kiện
131Điểm đấu nối thoát nướcYêu cầu tại chương V1Điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp IV trở lên.(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng –Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bẳn chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1000.000.000 VND hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của công ty.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư điện).- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).53
3 Quản lý an toàn lao động 1 có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Đầm bề tông2
3 Máy đầm cóc Đầm vật liệu2
4 Máy thủy bình Đo cao trình1
5 Máy bơm nước Bơm nước1
6 Máy đầm bàn Đầm vật liệu2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
8 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
9 Máy đào Đào xúc vật liệu1
10 Ô tô tải có cẩu Lắp đặt điện, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->