Gói thầu: Gói số 02 Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238141-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói số 02 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 09:49:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC HIỆP | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn dưới hố ga bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo chương V của E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo chương V của E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo chương V của E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng các tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện thoát nước lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện thoát nước lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Nhân công và vật tư chà ron hành lang phòng học | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 14 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 114,88 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sàn | Theo chương V của E-HSMT | 114,88 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 169,552 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 114,88 | m2 |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 19,188 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 7,212 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông lót | Theo chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cổ cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 5,391 | m3 |
| 37 | Cắt khe co giãn | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 10m |
| 38 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x2 | Theo chương V của E-HSMT | 36,77 | md |
| 39 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D20x2 | Theo chương V của E-HSMT | 7,54 | md |
| 40 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Theo chương V của E-HSMT | 223,2 | md |
| 41 | Cung cấp thép bản mã 600x200x15 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | tấm |
| 42 | Cung cấp thép bản mã 100x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | tấm |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 13,625 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 48 | Nhân công sửa máy phát điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 49 | Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 50 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 22 | lỗ |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 26,4 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng thang lên mái bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 2.566,643 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 862,33 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 1.934,442 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 632,196 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 862,33 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 5.593,544 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.264,392 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 16,776 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 268,6 | m |
| 10 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay (tạm tính toàn bộ cầu thang 100 mối) | Theo chương V của E-HSMT | 100 | mối |
| 11 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 102,66 | m2 |
| 12 | Cung cấp lan can hành lang bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 97 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 199,66 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 522,839 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 522,839 | m2 |
| 16 | Cung cấp bộ khóa cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 1.070,41 | m cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 522,839 | m2 cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 401,1 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 200,55 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 414,06 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 401,1 | m2 |
| 23 | Cắt chỗ vết nứt tam cấp (vết nứt 100m) | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 10m |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 25 | Công tác đổ bê tông nền đá mài | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 26 | Mài bề mặt đá tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 27 | Vệ sinh tam cấp, cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 250,145 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 29 | nhân công và vật tư đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 2.020 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 9 cm, vữa XM mác 100 (chưa tính vữa lát gạch) | Theo chương V của E-HSMT | 2.020 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.020 | m2 |
| 33 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 44,25 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 44,25 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 44,25 | 1m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 278,21 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 47,92 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 278,21 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 47,92 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 326,13 | 1m2 |
| 41 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 126 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 147 | m2 |
| 46 | Đục nhám bề mặt tường ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 147 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 147 | 1m2 |
| 48 | Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 49 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 16 | lỗ |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 56 | Phá lớp gạch ốp tường trên chậu tiểu và lavabo để lắp điện âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa, ấn xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 62 | Bộ phụ kiện điện và nước (ống nước, co, ren, nối, keo dán) | Theo chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 63 | Cung cấp bộ phụ kiện thông minh cảm ứng xả nước tiểu nam (bộ cảm ứng và phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 64 | Cung cấp bộ phụ kiện thông minh cảm ứng xả nước lavabo (bộ cảm ứng và phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 65 | Đục nhám mặt tường ốp gạch lại (bằng diện tích tháo gạch) | Theo chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 (bằng diện tích tháo gạch) | Theo chương V của E-HSMT | 27,6 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại tường sau khi lắp thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 114,66 | 1m2 |
| C | TRƯỜNG TH NGUYỄN THANH ĐẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 3.031,325 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 3.031,325 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 3.031,325 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của E-HSMT | 151,566 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (thêm 5km) | Theo chương V của E-HSMT | 757,83 | m3 |
| 6 | Nhân công bảo trì máy PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 392,64 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 392,64 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 392,64 | 1m2 |
| 10 | Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 18 | lỗ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 18 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 20 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung nhôm cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi