Gói thầu: Gói số 02 Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238141-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Gói số 02 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210209406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 09:49:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC HIỆP
1Tháo dỡ các tấm đan hố gaTheo chương V của E-HSMT21cấu kiện
2Đào bùn dưới hố ga bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáTheo chương V của E-HSMT5,145m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo chương V của E-HSMT5,145m3
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo chương V của E-HSMT5,145m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,051100m3
6Lắp dựng các tấm đan hố gaTheo chương V của E-HSMT21cái
7Tháo dỡ phụ kiện thoát nước lavaboTheo chương V của E-HSMT10bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT20bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT10bộ
10Lắp đặt phụ kiện thoát nước lavaboTheo chương V của E-HSMT10bộ
11Lắp đặt phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT20bộ
12Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT10bộ
13Nhân công và vật tư chà ron hành lang phòng họcTheo chương V của E-HSMT3công
14Phá dỡ xi măng láng trên máiTheo chương V của E-HSMT114,88m2
15Vệ sinh sànTheo chương V của E-HSMT114,88m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT169,5521m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT114,88m2
18Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của E-HSMT2gốc cây
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT19,188m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT7,212m3
21Đắp đất nền móngTheo chương V của E-HSMT8,8m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,255100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT2,27m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,166100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,07tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,115tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,2m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cổ cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,074100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,744m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,012tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,06tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,744m3
33Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,48m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,187100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT4,092m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT5,391m3
37Cắt khe co giãnTheo chương V của E-HSMT0,4210m
38Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x2Theo chương V của E-HSMT36,77md
39Cung cấp thép ống mạ kẽm D20x2Theo chương V của E-HSMT7,54md
40Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2Theo chương V của E-HSMT223,2md
41Cung cấp thép bản mã 600x200x15Theo chương V của E-HSMT3tấm
42Cung cấp thép bản mã 100x50x5Theo chương V của E-HSMT24tấm
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT13,625m2
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,214tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,023tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT0,554100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT0,391100m2
48Nhân công sửa máy phát điệnTheo chương V của E-HSMT1máy
49Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nôTheo chương V của E-HSMT10công
50Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT22lỗ
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,4m2
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT4,41m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2)Theo chương V của E-HSMT26,41m2
54Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250Theo chương V của E-HSMT22cái
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT220m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT440m
57Cung cấp và lắp dựng thang lên mái bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT1bộ
B TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Theo chương V của E-HSMT2.566,643m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%)Theo chương V của E-HSMT862,33m2
3Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT1.934,442m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT632,196m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT862,33m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT5.593,544m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.264,392m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT16,776100m2
9Tháo dỡ lan canTheo chương V của E-HSMT268,6m
10Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay (tạm tính toàn bộ cầu thang 100 mối)Theo chương V của E-HSMT100mối
11Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT102,66m2
12Cung cấp lan can hành lang bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT97m2
13Lắp dựng lan can bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT199,66m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT522,839m2
15Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mmTheo chương V của E-HSMT522,839m2
16Cung cấp bộ khóa cửa điTheo chương V của E-HSMT42bộ
17Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V của E-HSMT1.070,41m cấu kiện
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V của E-HSMT522,839m2 cấu kiện
19Tháo dỡ khung bảo vệ cửaTheo chương V của E-HSMT401,1m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 50%)Theo chương V của E-HSMT200,55m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT414,061m2
22Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo chương V của E-HSMT401,1m2
23Cắt chỗ vết nứt tam cấp (vết nứt 100m)Theo chương V của E-HSMT2010m
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,25m3
25Công tác đổ bê tông nền đá màiTheo chương V của E-HSMT0,25m3
26Mài bề mặt đá tam cấpTheo chương V của E-HSMT51m2
27Vệ sinh tam cấp, cầu thangTheo chương V của E-HSMT250,145m2
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V của E-HSMT2bể
29nhân công và vật tư đấu nốiTheo chương V của E-HSMT1bộ
30Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V của E-HSMT2.020m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 9 cm, vữa XM mác 100 (chưa tính vữa lát gạch)Theo chương V của E-HSMT2.020m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cmTheo chương V của E-HSMT2.020m2
33Đục nhám mặt tường ốp gạchTheo chương V của E-HSMT44,25m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT44,25m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 300x300Theo chương V của E-HSMT44,251m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT278,21m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT47,92m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT278,211m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàiTheo chương V của E-HSMT47,921m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT326,131m2
41Nhân công tháo dỡ bóng đènTheo chương V của E-HSMT5công
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT126bộ
43Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT27cái
44Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V của E-HSMT54cái
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT147m2
46Đục nhám bề mặt tường ốp gạchTheo chương V của E-HSMT147m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600Theo chương V của E-HSMT1471m2
48Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nôTheo chương V của E-HSMT10công
49Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT16lỗ
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,2m2
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT3,21m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2)Theo chương V của E-HSMT19,21m2
53Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250Theo chương V của E-HSMT16cái
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT160m
55Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT320m
56Phá lớp gạch ốp tường trên chậu tiểu và lavabo để lắp điện âm tườngTheo chương V của E-HSMT27,6m2
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E-HSMT41bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT28bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa, ấn xả tiểu namTheo chương V của E-HSMT69bộ
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT300m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT600m
62Bộ phụ kiện điện và nước (ống nước, co, ren, nối, keo dán)Theo chương V của E-HSMT69bộ
63Cung cấp bộ phụ kiện thông minh cảm ứng xả nước tiểu nam (bộ cảm ứng và phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT28bộ
64Cung cấp bộ phụ kiện thông minh cảm ứng xả nước lavabo (bộ cảm ứng và phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT41bộ
65Đục nhám mặt tường ốp gạch lại (bằng diện tích tháo gạch)Theo chương V của E-HSMT27,6m2
66Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 (bằng diện tích tháo gạch)Theo chương V của E-HSMT27,61m2
67Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại tường sau khi lắp thiết bị)Theo chương V của E-HSMT114,661m2
C TRƯỜNG TH NGUYỄN THANH ĐẰNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT3.031,325m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT3.031,325m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400Theo chương V của E-HSMT3.031,325m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của E-HSMT151,566m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (thêm 5km)Theo chương V của E-HSMT757,83m3
6Nhân công bảo trì máy PCCCTheo chương V của E-HSMT1cái
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT392,64m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT392,641m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT392,641m2
10Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nôTheo chương V của E-HSMT10công
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT18lỗ
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,6m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT3,61m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2)Theo chương V của E-HSMT21,61m2
15Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250Theo chương V của E-HSMT18cái
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT180m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT360m
18Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V của E-HSMT35,28m2
19Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo chương V của E-HSMT35,28m2
20Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa điTheo chương V của E-HSMT13,44m2
21Lắp dựng khung nhôm cửa điTheo chương V của E-HSMT13,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật 3 - Kỹ sư xây dựng dân dụng; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Ô tô tải Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy uốn thép (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy cắt gạch, đá (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->