Gói thầu: đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227206-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hội
Tên gói thầu đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210155983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 21:02:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành đường bộ, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)(Hồ sơ chứng minh là bản Scan gốc hoặc bản chứng thực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư máy xây dựng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư giao thông: 1 ngườiTrình độ: Đại học trở lên, phù hợp chuyên ngành, Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công đường bộ có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh).(Hồ sơ chứng minh là bản Scan gốc hoặc bản chứng thực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựngĐại học trở lên, có chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực.(Hồ sơ chứng minh là bản Scan gốc hoặc bản chứng thực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Hồ sơ chứng minh là bản Scan gốc hoặc bản chứng thực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy dung tích ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy 16-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy 8-16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V37,009m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V3,331100m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật tại chương V136,9310m
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,701100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,701100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V3,701100m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V1,011100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V7,97100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V29,207100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật tại chương V29,207100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,213100m3
C VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V44,905m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V5,132100m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V10,623100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V47,728m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V1.283cấu kiện
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V2.566cái
D THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V109,511m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,856100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V4,031100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V803,61m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V101,09m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V5,181100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V11,281tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,897tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V338,87m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V2.275,75m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V84,05m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V10,506100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V212,75m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V3,949100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,418100m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V1.313cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V10,951100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V10,951100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V10,951100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V8,036100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V8,036100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V8,036100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V40,135m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,612100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V15,81100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V9,74m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,596100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,959tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,585tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V57,89m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V223,99m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V11,29m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V1,411100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V31,61m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật tại chương V0,753100m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,395100m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V56cấu kiện
38Mua tấm nắp lưới chắn rác bằng composite KT 430X860(250KN)Mô tả kỹ thuật tại chương V56Cái
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V4,014100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V4,014100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V4,014100m3
E TRUNG CHUYỂN BẰNG Ô TÔ 2,5 TẤN
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V26,702m3
2Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V3.395,555m3
3Vận chuyểnsỏi đá dăm trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V1.750,984m3
4Vận chuyển gỗ các loại trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V45,97m3
5Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V396,76m3
6Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V165,856m3
7Vận chuyển thép trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V19,933m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành đường bộ, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)(Hồ sơ chứng minh là bản Scan gốc hoặc bản chứng thực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).75
2 Kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư máy xây dựng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư giao thông: 1 ngườiTrình độ: Đại học trở lên, phù hợp chuyên ngành, Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công đường bộ có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh).(Hồ sơ chứng minh là bản Scan gốc hoặc bản chứng thực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).53
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựngĐại học trở lên, có chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực.(Hồ sơ chứng minh là bản Scan gốc hoặc bản chứng thực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Hồ sơ chứng minh là bản Scan gốc hoặc bản chứng thực kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy dung tích ≥ 0,4m31
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy 108CV2
3 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy 16-25 tấn2
4 Máy lu bánh lốp Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy 8-16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->