Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237870-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210236909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:33:00 đến ngày 2021-03-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,904,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1856433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thì công công trình Hạ tầng kỹ thuật Có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.533.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.+ 01 Kỹ sư điện: Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.+ 01 Kỹ sư Lâm nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng.+ Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng: Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách địa hình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng: Đã hoàn hành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe cẩu lắp tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG; VỈA HÈ; RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo mục 2, chương V E.HSMT35,829100m3
2Đào đánh cấp - Cấp đất IITheo mục 2, chương V E.HSMT15,7261m3
3Đào đánh cấp - Cấp đất IITheo mục 2, chương V E.HSMT2,988100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo mục 2, chương V E.HSMT4,6341m3
5Đào khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mục 2, chương V E.HSMT0,881100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục 2, chương V E.HSMT14,432100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục 2, chương V E.HSMT129,888100m3
8Mua đất đá thải để đắpTheo mục 2, chương V E.HSMT18.590,852m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mục 2, chương V E.HSMT7,091100m3
10Lớp cát tạo phẳngTheo mục 2, chương V E.HSMT141,82m3
11Lớp ni lông tái sinhTheo mục 2, chương V E.HSMT4.727,19m2
12Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT945,44m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mục 2, chương V E.HSMT2,156100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT38,14m3
15Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo mục 2, chương V E.HSMT66,29m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉaTheo mục 2, chương V E.HSMT8,899100m2
17Lớp vửa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT381,37m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mục 2, chương V E.HSMT1.5831cấu kiện
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT45,99m3
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT74,55m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT568,27m2
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT357,29m3
23Lát gạch 400x400Theo mục 2, chương V E.HSMT4.466,08m2
24Trồng cây bóng mát đường kính 10-15cmTheo mục 2, chương V E.HSMT98Cây
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT153,4m3
26Ván khuôn móng dàiTheo mục 2, chương V E.HSMT2,6100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT153,4m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT343,2m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT1.560m2
30Ván khuôn mũ mốTheo mục 2, chương V E.HSMT10,4100m2
31Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT91m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mục 2, chương V E.HSMT4,524100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mục 2, chương V E.HSMT9,945tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT96,2m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mục 2, chương V E.HSMT1.3001cấu kiện
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT4,03m3
37Ván khuôn móng + thân rãnhTheo mục 2, chương V E.HSMT0,608100m2
38Bê tông móng, tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT10,83m3
39Ván khuôn mũ mốTheo mục 2, chương V E.HSMT0,384100m2
40Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo mục 2, chương V E.HSMT0,152tấn
41Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT3,55m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mục 2, chương V E.HSMT0,228100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mục 2, chương V E.HSMT0,297tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mục 2, chương V E.HSMT0,408tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo mục 2, chương V E.HSMT4,32m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mục 2, chương V E.HSMT321cấu kiện
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT11,3m3
48Ván khuôn móngTheo mục 2, chương V E.HSMT0,31100m2
49Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT11,3m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT35,9m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT128,87m2
52Ván khuôn mũ mốTheo mục 2, chương V E.HSMT0,865100m2
53Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo mục 2, chương V E.HSMT0,474tấn
54Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT7,14m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mục 2, chương V E.HSMT0,216100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mục 2, chương V E.HSMT0,787tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo mục 2, chương V E.HSMT5,51m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mục 2, chương V E.HSMT531cấu kiện
59Bê tông móng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT7,84m3
60Bê tông đáy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT7,56m3
61Ván khuônTheo mục 2, chương V E.HSMT0,978100m2
62Lưới chặn rácTheo mục 2, chương V E.HSMT53Tấm
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mục 2, chương V E.HSMT9,5971m3
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mục 2, chương V E.HSMT1,823100m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục 2, chương V E.HSMT0,829100m3
66Mua đất đá thải đắp trả rãnhTheo mục 2, chương V E.HSMT106,792m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV
1Cột bê tông LT 8,5NPC 3.0 ngọn 190 Gốc 303Theo mục 2, chương V E.HSMT33cột
2Cột bê tông LT 10NPC 3.5 ngọn 190 Gốc 323Theo mục 2, chương V E.HSMT4cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mục 2, chương V E.HSMT33cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mục 2, chương V E.HSMT4cột
5Cáp vặn xoắn ABC - 4x95Theo mục 2, chương V E.HSMT1.115m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mục 2, chương V E.HSMT1,115km/dây
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo mục 2, chương V E.HSMT238,028kg
8Bu lông các loạiTheo mục 2, chương V E.HSMT1,52kg
9Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo mục 2, chương V E.HSMT7cái
10Ghíp đấu nốiTheo mục 2, chương V E.HSMT7cái
11Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25Theo mục 2, chương V E.HSMT3,5m
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo mục 2, chương V E.HSMT0,1862100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo mục 2, chương V E.HSMT1,610 cọc
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mục 2, chương V E.HSMT16,81m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục 2, chương V E.HSMT0,168100m3
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo mục 2, chương V E.HSMT90,24kg
17Bu lông các loạiTheo mục 2, chương V E.HSMT96kg
18Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo mục 2, chương V E.HSMT241 bộ
19Kẹp hãm 80x6Theo mục 2, chương V E.HSMT48cái
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo mục 2, chương V E.HSMT39,76kg
21Bu lông các loạiTheo mục 2, chương V E.HSMT28
22Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo mục 2, chương V E.HSMT71 bộ
23Kẹp hãm 80x6Theo mục 2, chương V E.HSMT14cái
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT3,312m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT21,7m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mục 2, chương V E.HSMT0,92100m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo mục 2, chương V E.HSMT15,50021m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mục 2, chương V E.HSMT0,3617100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục 2, chương V E.HSMT0,1722100m3
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT1,344m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mục 2, chương V E.HSMT8,8997m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mục 2, chương V E.HSMT0,336100m2
33Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mục 2, chương V E.HSMT2,18881m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mục 2, chương V E.HSMT0,197100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục 2, chương V E.HSMT0,0938100m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo mục 2, chương V E.HSMT11 vị trí
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mục 2, chương V E.HSMT1sợi
38Vận chuyển cột bê tông ly tâm, dây điện và các thiết bị điện hạ thế đến chân công trìnhTheo mục 2, chương V E.HSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1856433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thì công công trình Hạ tầng kỹ thuật Có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.533.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 + 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.+ 01 Kỹ sư điện: Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.+ 01 Kỹ sư Lâm nghiệp.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 2 01 Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng.+ Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng: Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách VSMT: 1 - Là Kỹ sư môi trường.33
5 Cán bộ phụ trách địa hình: 1 - Là Kỹ sư Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực)33
6 cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng: Đã hoàn hành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sữ dụng tốt2
2 Máy lu tĩnh ≥ 9,0 tấn2
3 Máy lu rung ≥ 16 tấn2
4 Máy đào ≥ 0,7 m32
5 Máy ủi ≥ 110 CV1
6 Máy san ≥ 110 CV1
7 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 tấn4
8 Xe cẩu lắp tự hành ≥ 5 tấn1
9 Xe ô tô tưới nước ≥ 4,0m31
10 Máy đầm bàn ≥ 1 kw2
11 Máy đầm dùi ≥ 1 kw2
12 Máy trộn BT ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
14 Đầm cóc ≥ 60 Kg2
15 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW2
16 Máy hàn ≥ 5 KW2
17 Máy phát điện ≥ 23 KW2
18 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->