Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:33:00 đến ngày 2021-03-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,904,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1856433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thì công công trình Hạ tầng kỹ thuật Có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.533.002.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.+ 01 Kỹ sư điện: Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.+ 01 Kỹ sư Lâm nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng.+ Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng: Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách địa hình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng: Đã hoàn hành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe cẩu lắp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG; VỈA HÈ; RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 35,829 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp - Cấp đất II | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 15,726 | 1m3 |
| 3 | Đào đánh cấp - Cấp đất II | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 2,988 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 4,634 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 14,432 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 129,888 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải để đắp | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 18.590,852 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 7,091 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát tạo phẳng | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 141,82 | m3 |
| 11 | Lớp ni lông tái sinh | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 4.727,19 | m2 |
| 12 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 945,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 2,156 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 38,14 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 66,29 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 8,899 | 100m2 |
| 17 | Lớp vửa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 381,37 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1.583 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 45,99 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 74,55 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 568,27 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 357,29 | m3 |
| 23 | Lát gạch 400x400 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 4.466,08 | m2 |
| 24 | Trồng cây bóng mát đường kính 10-15cm | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 98 | Cây |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 153,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 153,4 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 343,2 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1.560 | m2 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 10,4 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 91 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 4,524 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 9,945 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 96,2 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1.300 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 4,03 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng + thân rãnh | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 10,83 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,152 | tấn |
| 41 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 3,55 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,297 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,408 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 4,32 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 11,3 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 11,3 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 35,9 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 128,87 | m2 |
| 52 | Ván khuôn mũ mố | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,474 | tấn |
| 54 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 7,14 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,787 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 5,51 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 53 | 1cấu kiện |
| 59 | Bê tông móng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 7,84 | m3 |
| 60 | Bê tông đáy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 7,56 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,978 | 100m2 |
| 62 | Lưới chặn rác | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 53 | Tấm |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 9,597 | 1m3 |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1,823 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,829 | 100m3 |
| 66 | Mua đất đá thải đắp trả rãnh | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 106,792 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Cột bê tông LT 8,5NPC 3.0 ngọn 190 Gốc 303 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 33 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT 10NPC 3.5 ngọn 190 Gốc 323 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 33 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC - 4x95 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1.115 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1,115 | km/dây |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 238,028 | kg |
| 8 | Bu lông các loại | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1,52 | kg |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 7 | cái |
| 10 | Ghíp đấu nối | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 7 | cái |
| 11 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 3,5 | m |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,1862 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 16,8 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 90,24 | kg |
| 17 | Bu lông các loại | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 96 | kg |
| 18 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 24 | 1 bộ |
| 19 | Kẹp hãm 80x6 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 48 | cái |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 39,76 | kg |
| 21 | Bu lông các loại | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 28 | |
| 22 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 7 | 1 bộ |
| 23 | Kẹp hãm 80x6 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 14 | cái |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 3,312 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 21,7 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 15,5002 | 1m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,3617 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,1722 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1,344 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 8,8997 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 2,1888 | 1m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 1 | sợi |
| 38 | Vận chuyển cột bê tông ly tâm, dây điện và các thiết bị điện hạ thế đến chân công trình | Theo mục 2, chương V E.HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1856433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thì công công trình Hạ tầng kỹ thuật Có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.533.002.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | + 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.+ 01 Kỹ sư điện: Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.+ 01 Kỹ sư Lâm nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 2 | 01 Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng.+ Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng: Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách VSMT: | 1 | - Là Kỹ sư môi trường. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách địa hình: | 1 | - Là Kỹ sư Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 6 | cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng: Đã hoàn hành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sữ dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 9,0 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,7 m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy san | ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 4 |
| 8 | Xe cẩu lắp tự hành | ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Xe ô tô tưới nước | ≥ 4,0m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kw | 2 |
| 12 | Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 14 | Đầm cóc | ≥ 60 Kg | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 2 |
| 16 | Máy hàn | ≥ 5 KW | 2 |
| 17 | Máy phát điện | ≥ 23 KW | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi