Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227475-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210114875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 09:55:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,087,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh giám sát kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành 21T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi D41CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V229,2981m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,637100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V78,0931m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,028100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V185,8511m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,727100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,131100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,103100m3
11Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.223,429
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,585100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,585100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,378100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,378100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,809100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,809100m3/1km
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.061,76m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,432100m2
20Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V5.308,78m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,227100m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
23Sản xuất bê tông đế cống đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đế cống đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
26Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
28Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9341m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3/1km
34Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,416100m
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đế cống đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785tấn
38Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
39Sản xuất bê tông đế cống đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đế cống đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
41Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
42Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Đá hộc xây tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố mái, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,66m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
45Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2851m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
49Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3/1km
50Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,5100m
51Bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
54Lắp đặt bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
56Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.339cái
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V11,422tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh 10Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7tấn
59Bê tông thân rãnh đúc sẵn đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V200,85m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V49,007100m2
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V101,76m3
62Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.339cái
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,251tấn
64Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,09m3
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,849100m2
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m3
67Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
68Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
69Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,88m3
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,19m2
71Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
72Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
73Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
74Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,595tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
77Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
78Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,55m3
79Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,75m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,28m3
81Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V189,263100m
82Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V28,7m3
83Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Cột đỡ biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Cầu lắp di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Đào móng cột điện đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,561m3
89Bê tông móng cột điện M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
B HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
3Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
4Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 2.5/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh giám sát kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Sử dụng tốt1
2 Máy lu bánh thép 10T Sử dụng tốt1
3 Máy lu rung tự hành 21T Sử dụng tốt1
4 Máy rải cấp phối đá dăm Sử dụng tốt1
5 Ô tô tưới nước 5m3 Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
8 Máy ủi D41CV Sử dụng tốt1
9 Cần trục bánh lốp Sử dụng tốt1
10 Đầm cóc Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt1
12 Đầm dùi Sử dụng tốt1
13 Đầm bàn Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->