Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, HM Sửa chữa hệ thống nối đất tủ trung áp, vỏ cáp xuất tuyến, mương cáp chống động vật các trạm 110kV: Phố Cao, Kim Động, Khoái Châu, Hưng Yên, Yên Mỹ, Minh Đức, Văn Giang, Văn Giang 2, Tân Quang, Lạc Đạo, Minh Hải, Giai Phạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238864-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, HM Sửa chữa hệ thống nối đất tủ trung áp, vỏ cáp xuất tuyến, mương cáp chống động vật các trạm 110kV: Phố Cao, Kim Động, Khoái Châu, Hưng Yên, Yên Mỹ, Minh Đức, Văn Giang, Văn Giang 2, Tân Quang, Lạc Đạo, Minh Hải, Giai Phạm
Số hiệu KHLCNT 20210238832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:56:00 đến ngày 2021-03-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,467,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,600,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.521E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 110kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.288,3 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa hệ thống tiếp địa tại TBA 110kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.864.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tiếp địa di động 110kV
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động 110kV
- Số lượng tối thiểu 5
8-Bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống nối đất tủ trung áp, vỏ cáp xuất tuyến, mương cáp chống động vật các trạm 110kV
B Vật tư, thiết bị
1Dây Cu/PVC 1x35mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.685m
2Đầu cốt M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V666cái
3Dây Cu/XLPE/PVC 1x95mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.998m
4Đầu cốt M95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V640cái
5Tủ đấu tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26tủ
6Tấm Inox dạng lướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36m2
7Bulong+Ecu M14x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.306bộ
8Vít nở sắt M6 bắt hộp tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104cái
9Đinh vítCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12túi
10Tấm mê caCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34tấm
11Băng cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V290cuộn
12Cọc tiếp địa (27 vị trí)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V998,109kg
13Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bịCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
C Trạm 110kV Hưng Yên
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,68m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,56m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8312m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cái
D Trạm 110kV Yên Mỹ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,44m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,48m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,5696m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cái
E Trạm 110kV Minh Đức
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,2m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,4m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,308m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65cái
F Trạm 110kV Văn Giang
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,92m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,64m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,0928m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90cái
G Trạm 110kV Tân Quang
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,2m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,4m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,308m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45cái
H Trạm 110kV Văn Giang 2
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,68m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,56m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8312m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50cái
I Trạm 110kV Lạc Đạo
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,4m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,8m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,616m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,6m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,6m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110cái
J Trạm 110kV Giai Phạm
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,68m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,56m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8312m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55cái
K Trạm 110kV Minh Hải
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,68m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,56m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8312m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65cái
L Trạm 110kV Khoái Châu
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,68m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,56m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8312m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cái
M Trạm 110kV Kim Động
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,68m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,56m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8312m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,8m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,8m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V95cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V95cái
N Trạm 110kV Phố Cao
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,16m3
2Trát tường ngoài dày 2mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,72m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,3544m3
4Đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,4m3
6Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12m3
7Tháo dỡ tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40cái
8Lắp lại tấm đan mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40cái
O Vật tư thu hồi
1Cu/PVC- 1x35mm2Vật tư thu hồi320m
2Cu/PVC- 1x95mm2Vật tư thu hồi154m
3Tủ đấu dâyVật tư thu hồi26tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.521E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 110kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.288,3 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa hệ thống tiếp địa tại TBA 110kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.864.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
4 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
5 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông5
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Tiếp địa di động 110kV Tiếp địa di động 110kV5
8 Bộ đàm liên lạc Bộ đàm liên lạc5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->