Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239012-03
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210206663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 16:54:00 đến ngày 2021-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,675,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 56,16 m3
2 Đánh cấp nền đường đất C3 Theo HSTK được duyệt 29,97 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 415,8 m3
4 Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 940,01 m3
5 Đào hố móng tường chắn đất C3 Theo HSTK được duyệt 776,21 m3
6 Đắp đất hoàn trả sau kè ta luy dương, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo HSTK được duyệt 81,82 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. Theo HSTK được duyệt 1.652,01 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSTK được duyệt 524,41 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Theo HSTK được duyệt 157,32 m3
4 Cày xới cục bộ mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo HSTK được duyệt 140,1 m2
5 Lu lèn cục bộ mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTK được duyệt 140,1 m2
6 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn chiều dày TB 15cm Theo HSTK được duyệt 1.131,43 m2
7 Đắp lề bằng đá thải, chiều dày lèn ép 12 cm Theo HSTK được duyệt 260,92 m2
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt 26,78 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 121,75 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 21,91 m3
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt cột H (cao) bằng thép hộp (40x40x4)m Theo HSTK được duyệt 1 cột
2 Sản xuất lắp đặt cột H bằng bê tông đá 1x2 mác 200 Theo HSTK được duyệt 2 cột
3 Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo HSTK được duyệt 2 cột
4 Đào hố móng, đổ bê tông cột hộ lan, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 79 cột
5 Lắp đặt hộ lan mềm tôn sóng Theo HSTK được duyệt 156 m
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt 9,95 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Theo HSTK được duyệt 48 m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN VAI ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (có khe phòng lún) Theo HSTK được duyệt 200,08 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 268,4 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt 26,23 m3
4 Đắp sét đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 78,08 m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt 21,96 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt 73,2 m
E HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG
1 Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 36,4 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 27,6 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt 2,55 m3
4 Đắp sét đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 3 m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt 17,7 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt 6 m
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt 51,5 m2
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 15,27 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt 6,11 m3
F HẠNG MỤC: RÃNH HÌNH THANG (BÊ TÔNG LẮP GHÉP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 21,16 m3
2 Làm lớp lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp vữa đệm tấm BTXT lắp ghép rãnh) Theo HSTK được duyệt 141 m
3 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 141 m
4 Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn (tấm BT lắp ghép rãnh) bằng bê tông xi măng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 542 tấm
5 Lắp dựng và chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 141 m
6 Sản xuất tấm đan bằng BTCT đá 1x2 mác 250, kích thước: (1,5 x1 x 0,15)m Theo HSTK được duyệt 16 tấm
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 16 cấu kiện
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Lập dự toán chi tiết 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.935E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->