Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng đoạn tuyến qua cụm dân cư, chợ Tân Hội Trung; đường dẫn vào các cầu và gia cố taluy thuộc huyện Cao Lãnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng đoạn tuyến qua cụm dân cư, chợ Tân Hội Trung; đường dẫn vào các cầu và gia cố taluy thuộc huyện Cao Lãnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 10:06:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,618,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 gói thầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,6 tỷ đồng (Hai tỷ, sáu trăm triệu đồng).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa đường nhựa đang khai thác.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: _ Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018._ Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường, người thay thế chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã giam gia thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Dung tích gàu ≥ 0,5m3+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Lực rung ≥ 25 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Công suất ≥ 60Cv+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe từ 2,5 đến 5 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường và gia cố taluy | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, K ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, cừ dài 4,5m, Øngọn ≥ 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,014 | 100m |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật R ≥ 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 4 | Thảm bù vênh mặt đường Bê tông nhựa nóng C19 dày trung bình 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,948 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,896 | 100m2 |
| C | Vuốt nối | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,381 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,321 | 100m2 |
| 6 | Cán đá láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | 100m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Trải vải nilong lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,829 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,915 | m3 |
| E | Tín hiệu an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang, cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (150x240)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,02 | m2 |
| F | Cống thoát nước vượt đường D400 và D600 | |||
| 1 | Đào đất móng cống vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc móng cống bằng cừ đá 100x100x1500, mật độ 9cây/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm cống vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối, móng cống vượt đường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,715 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vượt đường bê tông Ø600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su Ø600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vượt đường bê tông Ø400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su Ø400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 11 | Đắp cát hoàn trả, K ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | 100m3 |
| G | Cống thoát nước vỉa hè D400 và D600 | |||
| 1 | Đào đất móng cống vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,623 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm cống vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø6mm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt gối cống vỉa hè D400mm, D600mm bằng bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vỉa hè Ø600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su Ø600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống vỉa hè Ø400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su Ø400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | mối nối |
| 10 | Đắp cát hoàn trả, K ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | 100m3 |
| H | Hố ga KT (1,2x1,2)m và (1,4x1,4)m | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất thành hố ga bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm lắp đặt phần đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,848 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø10mm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga bằng bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø6mm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø10mm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thép V75x75x6 trong bê tông nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 11 | Trát vữa xi măng đáy hố ga M75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, K ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| I | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây xích Ø6mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 6 | Trải vải nilong lót hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng mác 75, dày 1 cm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thép V40x40x4 trong bê tông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng chắn cát, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 10 | Bê tông lót giằng chắn cát, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC hố thu nước Ø220 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng tấm gang đúc sẵn (25x80x0,36)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| J | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất, vét bùn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc móng cửa xả bằng cừ đá 100x100x1500, mật độ 9cây/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót cửa xả đá 1x2 M150, dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh và sân cống, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, K ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| K | Lắp đặt cống PVC | |||
| 1 | Hàn nối và lắp đặt cống PVC (người dân cung cấp ống PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| L | Phá dỡ công trình cũ & tái lập mặt bằng hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Mặt đường tái lập bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 3 | Mặt đường tái lập bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| M | Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Bảo đảm an toàn giao thông phục vụ trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 gói thầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,6 tỷ đồng (Hai tỷ, sáu trăm triệu đồng).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa đường nhựa đang khai thác.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: _ Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018._ Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường, người thay thế chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã giam gia thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | + Dung tích gàu ≥ 0,5m3+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 2 | Đầm tĩnh bánh thép | + Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 3 | Đầm bánh lốp | + Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 4 | Đầm rung | + Lực rung ≥ 25 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy rải vật liệu | + Công suất ≥ 60Cv+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | + Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe từ 2,5 đến 5 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi