Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng đoạn tuyến qua cụm dân cư, chợ Tân Hội Trung; đường dẫn vào các cầu và gia cố taluy thuộc huyện Cao Lãnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230525-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng đoạn tuyến qua cụm dân cư, chợ Tân Hội Trung; đường dẫn vào các cầu và gia cố taluy thuộc huyện Cao Lãnh
Số hiệu KHLCNT 20201178274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 10:06:00 đến ngày 2021-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,618,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 gói thầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,6 tỷ đồng (Hai tỷ, sáu trăm triệu đồng).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa đường nhựa đang khai thác.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: _ Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018._ Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường, người thay thế chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã giam gia thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Dung tích gàu ≥ 0,5m3+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị + Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị + Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị + Lực rung ≥ 25 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải vật liệu
- Đặc điểm thiết bị + Công suất ≥ 60Cv+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị + Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe từ 2,5 đến 5 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường và gia cố taluy
1Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
2Đắp đất nền đường, K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy, cừ dài 4,5m, Øngọn ≥ 4,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,014100m
4Trải vải địa kỹ thuật R ≥ 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V141,5m2
5Cung cấp, lắp đặt lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,5m2
6Cung cấp, lắp đặt thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
B Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
2Thảm mặt đường Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6100m2
3Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m2
4Thảm bù vênh mặt đường Bê tông nhựa nóng C19 dày trung bình 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,948100m2
5Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,896100m2
C Vuốt nối
1Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
2Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,381100m2
3Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
4Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m2
5Thảm mặt đường Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,321100m2
6Cán đá láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,724100m2
D Bó vỉa
1Trải vải nilong lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,819100m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,829m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,915m3
E Tín hiệu an toàn giao thông
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang, cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (150x240)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,02m2
F Cống thoát nước vượt đường D400 và D600
1Đào đất móng cống vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,811100m3
2Cung cấp và đóng cọc móng cống bằng cừ đá 100x100x1500, mật độ 9cây/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82100m
3Đắp cát đệm cống vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027m3
5Bê tông mối nối, móng cống vượt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,715m3
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống cống vượt đường bê tông Ø600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Cung cấp, lắp đặt Joint cao su Ø600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
9Cung cấp, lắp đặt ống cống vượt đường bê tông Ø400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
10Cung cấp, lắp đặt Joint cao su Ø400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
11Đắp cát hoàn trả, K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382100m3
G Cống thoát nước vỉa hè D400 và D600
1Đào đất móng cống vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V5,623100m3
2Đắp cát đệm cống vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
3Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø6mm gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
4Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
5Sản xuất và lắp đặt gối cống vỉa hè D400mm, D600mm bằng bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V272cái
6Cung cấp, lắp đặt ống cống vỉa hè Ø600mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
7Cung cấp, lắp đặt Joint cao su Ø600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
8Cung cấp, lắp đặt ống cống vỉa hè Ø400mmMô tả kỹ thuật theo chương V305m
9Cung cấp, lắp đặt Joint cao su Ø400mmMô tả kỹ thuật theo chương V69mối nối
10Đắp cát hoàn trả, K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,601100m3
H Hố ga KT (1,2x1,2)m và (1,4x1,4)m
1Đào đất móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3
2Đắp cát đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Sản xuất thành hố ga bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm lắp đặt phần đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,848m3
4Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
5Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø10mm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
6Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga bằng bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,517m3
7Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø6mm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
9Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø10mm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
10Cung cấp, lắp đặt thép V75x75x6 trong bê tông nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
11Trát vữa xi măng đáy hố ga M75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
12Đắp đất hoàn trả, K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
I Hố thu nước
1Đào đất móng hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,968100m3
2Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
3Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823m3
4Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
5Cung cấp và lắp đặt dây xích Ø6mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
6Trải vải nilong lót hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Láng vữa xi măng mác 75, dày 1 cm chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,998m2
8Cung cấp, lắp đặt thép V40x40x4 trong bê tông hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
9Bê tông giằng chắn cát, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
10Bê tông lót giằng chắn cát, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
11Cung cấp, lắp đặt ống uPVC hố thu nước Ø220 dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m
12Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng tấm gang đúc sẵn (25x80x0,36)cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
J Cửa xả
1Đào đất, vét bùn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m3
2Cung cấp và đóng cọc móng cửa xả bằng cừ đá 100x100x1500, mật độ 9cây/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Đắp cát đệm móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
4Bê tông lót cửa xả đá 1x2 M150, dày 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh và sân cống, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
6Đắp đất hoàn trả, K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
K Lắp đặt cống PVC
1Hàn nối và lắp đặt cống PVC (người dân cung cấp ống PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
L Phá dỡ công trình cũ & tái lập mặt bằng hiện trạng
1Phá dỡ công trình cũMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Mặt đường tái lập bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
3Mặt đường tái lập bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
4Cắt khe đường lăn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
M Bảo đảm an toàn giao thông
1Bảo đảm an toàn giao thông phục vụ trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 gói thầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,6 tỷ đồng (Hai tỷ, sáu trăm triệu đồng).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa đường nhựa đang khai thác.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: _ Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018._ Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường, người thay thế chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên51
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.51
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.31
4 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã giam gia thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào + Dung tích gàu ≥ 0,5m3+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật1
2 Đầm tĩnh bánh thép + Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật1
3 Đầm bánh lốp + Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật1
4 Đầm rung + Lực rung ≥ 25 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật1
5 Máy rải vật liệu + Công suất ≥ 60Cv+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật1
6 Ô tô tự đổ + Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe từ 2,5 đến 5 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->