Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228260-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thạch Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210228215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 21:27:00 đến ngày 2021-03-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60082E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi có công suất ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK1.333,0004m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK7.405,5577m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK1.236,2647m3
4Ma tít khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,685m3
5Gỗ chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,294m3
6Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1.506,5m
7Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK755,2476m2
8Đắp bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK1.269,4914m3
9Đắp nền đường đất tận dụng, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK1.661,8542m3
10Đắp nền đường đất mua về, đầm lèn K90Theo yêu cầu của HSTK2.645,0933m3
11Xáo xới nền đường cũ, chiều dày TB 30cmTheo yêu cầu của HSTK4.186,265m2
12Lu lèn lại nền đường cũ sau khi xáo xớiTheo yêu cầu của HSTK4.186,265m2
13Đào nền đường đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK494,1637m3
14Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK579,6137m3
15Đào rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK305,1779m3
16Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK805,0535m3
17Đào cấp nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK223,6406m3
B PHẦN GIA CỐ LỀ BÊN TRÁI TUYẾN 1 TỪ KM0+702,54 ĐẾN KM0+732,54 ĐOẠN DÀI 30,00m
1Bê tông xi măng M300 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK5,805m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK32,25m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK2,58m3
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3kmTheo yêu cầu của HSTK1.105,1341m3
C HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Vật liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK18,5724m3
2Xây tường bằng gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK11,2m3
3Móng tường rào xây đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK11,41m3
4Bê tông giằng móng M200Theo yêu cầu của HSTK1,2m3
5Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK10,866m2
6Thép giằng móng, đường kính DTheo yêu cầu của HSTK83,67kg
7Trát tường rào, VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK204,8088m2
8Đá dăm đệm móng tường rào dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK3,3685m3
9Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK44,4963m3
10Đắp hoàn trả móng tường rào bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK27,4366m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật phản quang KT 1,6x1,0mTheo yêu cầu của HSTK1biển
2Biển tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK24biển
3Đào đất hố móngTheo yêu cầu của HSTK5,73m3
4Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu của HSTK1,32m3
5Bê tông móng mác150Theo yêu cầu của HSTK1,706m3
6Ván khuôn móng tường ràoTheo yêu cầu của HSTK16,36m2
7Vữa chèn chân cột M100Theo yêu cầu của HSTK0,434m3
8Sơn cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK20,1161m2
9Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK49m2
10Sơn cọc tiêu bằng sơn trắng - đỏ (2 lớp)Theo yêu cầu của HSTK5,28m2
11Bê tông cọc tiêu mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,276m3
12Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK3,72m2
13Thép cọc tiêu, đường kính D ≤ 10Theo yêu cầu của HSTK27,96kg
14Bê tông M100 chèn móng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,06m3
15Lắp dựng cọc tiêu KT (1,025x0,15x0,15)mTheo yêu cầu của HSTK12cái
E ĐÀO HOÀN TRẢ KÊNH ĐẤT PHÍA BÊN TRÁI TUYẾN 1 TỪ KM0+5,00 ĐẾN KM0+180,00 ĐOẠN DÀI 175,00m
1Đào hoàn trả kênh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK177,5362m3
2Đắp bờ kênh bằng đất tận dụng, độ chặt K85Theo yêu cầu của HSTK87,5606m3
F PHẦN TƯỜNG KÈ BỜ AO ĐÁ HỘC XÂY VXM M100 BÊN TRÁI TUYẾN 1 TỪ KM0+702,54 ĐẾN KM0+732,54 ĐOẠN DÀI 30,00m
1Bê tông mũ tường kè mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,87m3
2Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu của HSTK17,56m2
3Tường kè xây đá hộc, VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK63,8m3
4Đá hộc xây móng tường kè, VXM mác100Theo yêu cầu của HSTK92,8m3
5Đá dăm đêm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK8,8m3
6Đào hố móng tường kè đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK215,29m3
7Cọc tre gia cố móng kè dài 2,5m, 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK5.500m
8Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK4ca
G GỜ CHẮN BÁNH XE ĐOẠN TỪ KM0+702,54 ĐẾN KM0+732,54 ĐOẠN DÀI 30,00m BÊN TRÁI TUYẾN 1
1Bê tông gờ chắn bánh xe mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,265m3
2Ván khuôn bê tông gờ chắnTheo yêu cầu của HSTK13,75m2
3Sơn gờ chắn bằng sơn trắng - đỏTheo yêu cầu của HSTK12,21m2
H CỐNG TRÒN D50
1Bê tông ống cống M200Theo yêu cầu của HSTK4,2m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK87,36m2
3Cốt thép ống cống đường kính D6Theo yêu cầu của HSTK208,6kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK28m
5Mối nối xây gạch vữa M100Theo yêu cầu của HSTK0,72m3
6Vữa xi măng M100 mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,96m3
7Quét nhựa bitum thân cốngTheo yêu cầu của HSTK49,7376m2
8Đá hộc xây móng cống, móng tường đầu, tường cánh, đầu cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK23,7874m3
9Đá hộc xây sân cống, đầu sân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK3,381m3
10Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100Theo yêu cầu của HSTK7,2126m3
11Trát VXM M100 dày 1,5cm tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK41,8416m2
12Trát VXM M75 dày 1,5cm hố thuTheo yêu cầu của HSTK16,733m2
13Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK5,3554m3
14Bê tông M200 mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,6402m3
15Ván khuôn mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK7,76m2
16Thép tròn mũ mố đường kính D10 hố thuTheo yêu cầu của HSTK31,76kg
17Móng hố thu bê tông mác150Theo yêu cầu của HSTK1,86m3
18Ván khuôn móng hố thuTheo yêu cầu của HSTK5,48m2
19Xây hố thu bằng gạch không nung VXM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,3039m3
20Bê tông Tấm bản nắp hố thu KT (100x80x10)cm M200Theo yêu cầu của HSTK0,24m3
21Ván khuôn Tấm bản nắp hố thu KT (100x80x10)cmTheo yêu cầu của HSTK1,08m2
22Thép tròn đường kính D10 tấm bản nắp hố thu KT (100x80x10)cmTheo yêu cầu của HSTK18,72kg
23Lắp đặt tấm bản KT (100x80x10)cmTheo yêu cầu của HSTK3cái
24Bê tông M200, Tấm bản nắp hố thu KT (125x80x10)cmTheo yêu cầu của HSTK0,2m3
25Ván khuôn, Tấm bản nắp hố thu KT (125x80x10)cmTheo yêu cầu của HSTK0,82m2
26Thép tròn D10, Tấm bản nắp hố thu KT (125x80x10)cmTheo yêu cầu của HSTK14,7kg
27Lắp đặt tấm bản KT (125x80x10)cmTheo yêu cầu của HSTK2cái
28Đào hố móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK62,0592m3
29Đào đất hố móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK63,0415m3
30Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK66,4104m3
31Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK58,545m3
32Phá bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK58,545m3
33Phá khối xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK6m3
34Vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK6m3
35Vận chuyển đổ thải đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK58,6903m3
36Đá dăm đệm gia cố mái taluyTheo yêu cầu của HSTK2,4559m3
37Bo chân mái bằng đá hộc xây VXM M100, Gia cố mái taluyTheo yêu cầu của HSTK1,764m3
38Đá hộc lát mái taluy VXM M100Theo yêu cầu của HSTK5,6037m3
39Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK2ca
40Cọc tre gia cố móng, chiều dài L=2,5m, đóng 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK726,7625m
I CỐNG TRÒN D75
1Bê tông ống cống M200Theo yêu cầu của HSTK1,26m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK26,05m2
3Cốt thép ống cống đường kính D≤10Theo yêu cầu của HSTK118,08kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK6m
5Mối nối xây gạch vữa M100Theo yêu cầu của HSTK0,3m3
6Vữa xi măng M100 mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,15m3
7Quét nhựa bitum thân cốngTheo yêu cầu của HSTK14,15m2
8Đá hộc xây móng cống, móng tường đầu, tường cánh, đầu cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK7,1388m3
9Đá hộc xây sân cống, đầu sân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,2275m3
10Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100Theo yêu cầu của HSTK3,0476m3
11Trát VXM M100 dày 1,5cm tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK5,5025m2
12Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK1,398m3
13Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK13,8335m3
14Đào đất hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK10,4733m3
15Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK11,7712m3
16Phá khối xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK2,676m3
17Vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK2,676m3
18Vận chuyển đổ thải đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK12,5356m3
J CỐNG BẢN Lo=0,5m
1Bê tông M250, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK0,44m3
2Ván khuôn, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK5,136m2
3Thép tròn tấm bản giữa, đường kính DTheo yêu cầu của HSTK39,48kg
4Thép tròn tấm bản giữa, đường kính D>10,Theo yêu cầu của HSTK22,8kg
5Lắp đặt tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK4CK
6Bê tông tấm bản biên M250Theo yêu cầu của HSTK0,204m3
7Ván khuôn tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK2,273m2
8Thép tròn tấm bản biên đường kính DTheo yêu cầu của HSTK13,73kg
9Thép tròn tấm bản biên, đường kính D>10Theo yêu cầu của HSTK7,84kg
10Lắp đặt tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK1CK
11Bê tông ống cống dài 1m M250Theo yêu cầu của HSTK1,212m3
12Ván khuôn ống cống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK12,82m2
13Thép ống cống dài 1m, đường kính D10Theo yêu cầu của HSTK58,2kg
14Thép ống cống dài 1m, đường kính D12Theo yêu cầu của HSTK49,24kg
15Lắp đặt đốt cống dài 1mTheo yêu cầu của HSTK4m
16Bê tông ống cống M250 dài 1,45mTheo yêu cầu của HSTK0,439m3
17Ván khuôn ống cống dài 1,45mTheo yêu cầu của HSTK4,375m2
18Thép ống cống dài 1,45m, đường kính D10Theo yêu cầu của HSTK21,31kg
19Thép ống cống dài 1,45m, đường kính D12Theo yêu cầu của HSTK17,59kg
20Lắp đặt đốt cống dài 1,45mTheo yêu cầu của HSTK1m
21Tường cánh xây gạch không nung M75 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK0,2851m3
22Trát tường cánh VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK5,6776m2
23Móng cống bê tông M150Theo yêu cầu của HSTK0,9834m3
24Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK2,4m2
25Đá dăm đệm móng cống + tường cánh + hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,8342m3
26Bê tông M200 mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,1214m3
27Ván khuôn mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK1,472m2
28Thép tròn mũ mố hố thu, đường kính D=Theo yêu cầu của HSTK6,04kg
29Móng hố thu bê tông M150Theo yêu cầu của HSTK0,3571m3
30Ván khuôn móng hố thuTheo yêu cầu của HSTK1,072m2
31Xây hố thu bằng gạch không nung xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK3,1486m3
32Bê tông M200, tấm bản nắp hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,08m3
33Ván khuôn, tấm bản nắp hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,36m2
34Thép tròn đường kính D10, tấm bản nắp hố thuTheo yêu cầu của HSTK6,24kg
35Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK1cái
36Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu của HSTK5m3
37Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK7,097m3
38Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK1,812m3
39Vận chuyển đổ thải Vật liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK5m3
40Vận chuyển đổ thải, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,285m3
41Ống nhựa F30 chờ cẩu cốngTheo yêu cầu của HSTK3cái
K CỐNG HỘP BXH = (1,5X1,25)m
1Đá dăm đệm cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK1,2656m3
2Móng cống bê tông xi măng M150Theo yêu cầu của HSTK2,1741m3
3Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK2,828m2
4Bê tông bản đáy cống M300Theo yêu cầu của HSTK3,0684m3
5Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu của HSTK7,5922m2
6Bê tông tường thân cống M300Theo yêu cầu của HSTK3,15m3
7Ván khuôn tường thân cốngTheo yêu cầu của HSTK28,9m2
8Bê tông trần cống M300Theo yêu cầu của HSTK2,232m3
9Ván khuôn trần cốngTheo yêu cầu của HSTK13,8504m2
10Thép thân cống, đường kính DTheo yêu cầu của HSTK26,7284kg
11Thép thân cống, đường kính DTheo yêu cầu của HSTK1.344,7039kg
12Bê tông M250, bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK3,1098m3
13Ván khuôn, bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK8,6695m2
14Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK0,28m3
15Lớp bitumTheo yêu cầu của HSTK2,45m2
16Đá dăm đệm bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK3,71kg
17Thép bản giảm tải, đường kính DTheo yêu cầu của HSTK839,1853kg
18Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK0,12m2
19Đá dăm đệm, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK1,636m3
20Bê tông tường cánh cống M150Theo yêu cầu của HSTK3,5034m3
21Bê tông bản đáy M150Theo yêu cầu của HSTK8,502m3
22Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK18,9334m2
23Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu của HSTK20,481m2
24Đá dăm đệm, gia cố sân cốngTheo yêu cầu của HSTK0,765m3
25Đá hộc xây VXM M75, gia cố sân cốngTheo yêu cầu của HSTK3,4425m3
26Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK12,2175m3
27Phá bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK12,2175m3
28Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK4ca
29Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu của HSTK15m3
30Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK55,338m3
31Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK23,362m3
32Vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK15m3
33Vận chuyển đổ thải, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK31,976m3
L CỐNG TRÒN D100
1Bê tông ống cống M200Theo yêu cầu của HSTK4,2m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK69,08m2
3Cốt thép ống cống đường kính D6Theo yêu cầu của HSTK100,92kg
4Cốt thép ống cống đường kính D10Theo yêu cầu của HSTK343,2kg
5Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK12m
6Vữa xi măng M100 mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1,7675m3
7Quét nhựa bitum thân cốngTheo yêu cầu của HSTK75,36m2
8Đá hộc xây móng cống, móng tường đầu, tường cánh, đầu cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK28,4576m3
9Đá hộc xây sân cống, đầu sân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK9,471m3
10Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100Theo yêu cầu của HSTK12,2711m3
11Trát VXM M100 dày 1,5cm tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK22,2168m2
12Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK5,9761m3
13Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK38,955m3
14Đào đất hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK46,288m3
15Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK47,928m3
16Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK108,315m3
17Phá bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK108,315m3
18Phá khối xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK5,706m3
19Vận chuyển đổ thải, Vật liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK5,706m3
20Vận chuyển đổ thải, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK37,315m3
21Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK4ca
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60082E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi có công suất ≤110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->