Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228260-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thạch Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 21:27:00 đến ngày 2021-03-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60082E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi có công suất ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.333,0004 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 7.405,5577 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.236,2647 | m3 |
| 4 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,685 | m3 |
| 5 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,294 | m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1.506,5 | m |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 755,2476 | m2 |
| 8 | Đắp bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.269,4914 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.661,8542 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường đất mua về, đầm lèn K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.645,0933 | m3 |
| 11 | Xáo xới nền đường cũ, chiều dày TB 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4.186,265 | m2 |
| 12 | Lu lèn lại nền đường cũ sau khi xáo xới | Theo yêu cầu của HSTK | 4.186,265 | m2 |
| 13 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 494,1637 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 579,6137 | m3 |
| 15 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 305,1779 | m3 |
| 16 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 805,0535 | m3 |
| 17 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 223,6406 | m3 |
| B | PHẦN GIA CỐ LỀ BÊN TRÁI TUYẾN 1 TỪ KM0+702,54 ĐẾN KM0+732,54 ĐOẠN DÀI 30,00m | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,805 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 32,25 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3km | Theo yêu cầu của HSTK | 1.105,1341 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,5724 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2 | m3 |
| 3 | Móng tường rào xây đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,41 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,866 | m2 |
| 6 | Thép giằng móng, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 83,67 | kg |
| 7 | Trát tường rào, VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 204,8088 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng tường rào dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3685 | m3 |
| 9 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 44,4963 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả móng tường rào bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 27,4366 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật phản quang KT 1,6x1,0m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 2 | Biển tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | biển |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,73 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mác150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 16,36 | m2 |
| 7 | Vữa chèn chân cột M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,434 | m3 |
| 8 | Sơn cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1161 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn trắng - đỏ (2 lớp) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 3,72 | m2 |
| 13 | Thép cọc tiêu, đường kính D ≤ 10 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,96 | kg |
| 14 | Bê tông M100 chèn móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu KT (1,025x0,15x0,15)m | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| E | ĐÀO HOÀN TRẢ KÊNH ĐẤT PHÍA BÊN TRÁI TUYẾN 1 TỪ KM0+5,00 ĐẾN KM0+180,00 ĐOẠN DÀI 175,00m | |||
| 1 | Đào hoàn trả kênh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 177,5362 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh bằng đất tận dụng, độ chặt K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,5606 | m3 |
| F | PHẦN TƯỜNG KÈ BỜ AO ĐÁ HỘC XÂY VXM M100 BÊN TRÁI TUYẾN 1 TỪ KM0+702,54 ĐẾN KM0+732,54 ĐOẠN DÀI 30,00m | |||
| 1 | Bê tông mũ tường kè mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu của HSTK | 17,56 | m2 |
| 3 | Tường kè xây đá hộc, VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,8 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây móng tường kè, VXM mác100 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,8 | m3 |
| 5 | Đá dăm đêm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8 | m3 |
| 6 | Đào hố móng tường kè đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 215,29 | m3 |
| 7 | Cọc tre gia cố móng kè dài 2,5m, 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.500 | m |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | ca |
| G | GỜ CHẮN BÁNH XE ĐOẠN TỪ KM0+702,54 ĐẾN KM0+732,54 ĐOẠN DÀI 30,00m BÊN TRÁI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh xe mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,265 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 13,75 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bằng sơn trắng - đỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,21 | m2 |
| H | CỐNG TRÒN D50 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 87,36 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 208,6 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m |
| 5 | Mối nối xây gạch vữa M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 49,7376 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây móng cống, móng tường đầu, tường cánh, đầu cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7874 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây sân cống, đầu sân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,381 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2126 | m3 |
| 11 | Trát VXM M100 dày 1,5cm tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 41,8416 | m2 |
| 12 | Trát VXM M75 dày 1,5cm hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 16,733 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3554 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6402 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 7,76 | m2 |
| 16 | Thép tròn mũ mố đường kính D10 hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 31,76 | kg |
| 17 | Móng hố thu bê tông mác150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 5,48 | m2 |
| 19 | Xây hố thu bằng gạch không nung VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3039 | m3 |
| 20 | Bê tông Tấm bản nắp hố thu KT (100x80x10)cm M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn Tấm bản nắp hố thu KT (100x80x10)cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m2 |
| 22 | Thép tròn đường kính D10 tấm bản nắp hố thu KT (100x80x10)cm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,72 | kg |
| 23 | Lắp đặt tấm bản KT (100x80x10)cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 24 | Bê tông M200, Tấm bản nắp hố thu KT (125x80x10)cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, Tấm bản nắp hố thu KT (125x80x10)cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,82 | m2 |
| 26 | Thép tròn D10, Tấm bản nắp hố thu KT (125x80x10)cm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,7 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm bản KT (125x80x10)cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 28 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 62,0592 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 63,0415 | m3 |
| 30 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 66,4104 | m3 |
| 31 | Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 58,545 | m3 |
| 32 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 58,545 | m3 |
| 33 | Phá khối xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đổ thải đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 58,6903 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4559 | m3 |
| 37 | Bo chân mái bằng đá hộc xây VXM M100, Gia cố mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,764 | m3 |
| 38 | Đá hộc lát mái taluy VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6037 | m3 |
| 39 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 40 | Cọc tre gia cố móng, chiều dài L=2,5m, đóng 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 726,7625 | m |
| I | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 26,05 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính D≤10 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,08 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 5 | Mối nối xây gạch vữa M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 14,15 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây móng cống, móng tường đầu, tường cánh, đầu cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1388 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây sân cống, đầu sân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2275 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0476 | m3 |
| 11 | Trát VXM M100 dày 1,5cm tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5025 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,398 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8335 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4733 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7712 | m3 |
| 16 | Phá khối xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,676 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,676 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5356 | m3 |
| J | CỐNG BẢN Lo=0,5m | |||
| 1 | Bê tông M250, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,136 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm bản giữa, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 39,48 | kg |
| 4 | Thép tròn tấm bản giữa, đường kính D>10, | Theo yêu cầu của HSTK | 22,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | CK |
| 6 | Bê tông tấm bản biên M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,204 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,273 | m2 |
| 8 | Thép tròn tấm bản biên đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 13,73 | kg |
| 9 | Thép tròn tấm bản biên, đường kính D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,84 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | CK |
| 11 | Bê tông ống cống dài 1m M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,212 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 12,82 | m2 |
| 13 | Thép ống cống dài 1m, đường kính D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,2 | kg |
| 14 | Thép ống cống dài 1m, đường kính D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,24 | kg |
| 15 | Lắp đặt đốt cống dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 16 | Bê tông ống cống M250 dài 1,45m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,439 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ống cống dài 1,45m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,375 | m2 |
| 18 | Thép ống cống dài 1,45m, đường kính D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,31 | kg |
| 19 | Thép ống cống dài 1,45m, đường kính D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,59 | kg |
| 20 | Lắp đặt đốt cống dài 1,45m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | m |
| 21 | Tường cánh xây gạch không nung M75 dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2851 | m3 |
| 22 | Trát tường cánh VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6776 | m2 |
| 23 | Móng cống bê tông M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9834 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm móng cống + tường cánh + hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8342 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1214 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,472 | m2 |
| 28 | Thép tròn mũ mố hố thu, đường kính D= | Theo yêu cầu của HSTK | 6,04 | kg |
| 29 | Móng hố thu bê tông M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3571 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,072 | m2 |
| 31 | Xây hố thu bằng gạch không nung xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1486 | m3 |
| 32 | Bê tông M200, tấm bản nắp hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, tấm bản nắp hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 34 | Thép tròn đường kính D10, tấm bản nắp hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 6,24 | kg |
| 35 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 36 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| 37 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 7,097 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,812 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đổ thải Vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đổ thải, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,285 | m3 |
| 41 | Ống nhựa F30 chờ cẩu cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| K | CỐNG HỘP BXH = (1,5X1,25)m | |||
| 1 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2656 | m3 |
| 2 | Móng cống bê tông xi măng M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1741 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,828 | m2 |
| 4 | Bê tông bản đáy cống M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5922 | m2 |
| 6 | Bê tông tường thân cống M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 28,9 | m2 |
| 8 | Bê tông trần cống M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trần cống | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8504 | m2 |
| 10 | Thép thân cống, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 26,7284 | kg |
| 11 | Thép thân cống, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.344,7039 | kg |
| 12 | Bê tông M250, bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1098 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6695 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | m3 |
| 15 | Lớp bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 2,45 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,71 | kg |
| 17 | Thép bản giảm tải, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 839,1853 | kg |
| 18 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,636 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh cống M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5034 | m3 |
| 21 | Bê tông bản đáy M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,502 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 18,9334 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của HSTK | 20,481 | m2 |
| 24 | Đá dăm đệm, gia cố sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,765 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây VXM M75, gia cố sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4425 | m3 |
| 26 | Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2175 | m3 |
| 27 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2175 | m3 |
| 28 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | ca |
| 29 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m3 |
| 30 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 55,338 | m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 23,362 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ thải, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 31,976 | m3 |
| L | CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 69,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,92 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 343,2 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7675 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 75,36 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây móng cống, móng tường đầu, tường cánh, đầu cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,4576 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây sân cống, đầu sân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,471 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2711 | m3 |
| 11 | Trát VXM M100 dày 1,5cm tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 22,2168 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9761 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 38,955 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 46,288 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 47,928 | m3 |
| 16 | Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 108,315 | m3 |
| 17 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 108,315 | m3 |
| 18 | Phá khối xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,706 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải, Vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,706 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ thải, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 37,315 | m3 |
| 21 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | ca |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60082E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi có công suất ≤110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi