Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 14:04:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,177,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4-0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 6,723 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 1,9655 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 5,7153 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,146 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | 0,7526 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | 45,8656 | m3 | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 196 | mối nối | |
| 8 | Chế tạo cọc dẫn | 1 | cái | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 11,766 | 100m | |
| 10 | ép cọc âm, đất cấp I | 0,678 | 100m | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | 0,0915 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,8496 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 9,0255 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3388 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4958 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,9526 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 49,5721 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,32 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8485 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,23 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8519 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,0932 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,4566 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,2716 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,7052 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 21,4435 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,273 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,8027 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3946 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,421 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 35,4122 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0599 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2877 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3221 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,9484 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 63,549 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 6,3608 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,7502 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,3494 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5431 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1974 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1567 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 149,0326 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5561 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 28,8878 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,9269 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 17,429 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 45,5384 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,0113 | m3 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 2,5028 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5028 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,344 | m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,2386 | 100m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 534,4865 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 920,4585 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 268,3011 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 308,49 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 47,61 | m2 | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 160,44 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 165,8 | m | |
| 61 | Đắp trang trí đỉnh cột, chân cột; nhân công bậc 4/7 | 14 | Công | |
| 62 | Đắp chữ tên công trình: NHÀ VĂN HÓA THANH SƠN, nhân công bậc 4/7 | 2 | công | |
| 63 | Bảng chữ: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH | 1 | bảng | |
| 64 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 5,172 | m2 | |
| 65 | Kẻ chỉ lõm | 165,32 | 0.0 | |
| 66 | Láng granitô bậc cấp | 76,274 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước qua tường | 8 | cái | |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 148,5784 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 148,5784 | m2 | |
| 70 | Hoa sắt trang trí hành lang, mặt tiền nhà | 44 | cái | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | 477,6403 | m2 | |
| 72 | Gia công thang sắt | 0,0912 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt thang sắt | 0,0912 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,6579 | m2 | |
| 75 | Cửa mái + khóa | 1 | cái | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 802,7876 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.276,5585 | m2 | |
| 78 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện ) | 35 | m2 | |
| 79 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện ) | 3,36 | m2 | |
| 80 | SX cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện ) | 2,07 | m2 | |
| 81 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) | 49,98 | m2 | |
| 82 | SX vách kính cố đinh, nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm khuôn, kính, phụ kiện ) | 43,8 | m2 | |
| 83 | Ô kính lây ánh sáng, kính dày 5mm | 12,051 | m2 | |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,1114 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,28 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,4141 | m2 | |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 327,5924 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,8544 | 100m2 | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 21 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 91 | Móc treo quạt trần | 15 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Dowlight D250 | 5 | bộ | |
| 96 | Đèn pha chiếu sân khấu | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 101 | Tủ điện âm tường - 16 module | 1 | hộp | |
| 102 | Tủ điện âm tường - 4 module | 1 | hộp | |
| 103 | Tủ điện âm tường - 6 module | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 17 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 535 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 135 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 670 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm | 30 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | 53 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| 117 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 32 | m | |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 37 | m | |
| 122 | Chân đỡ | 26 | cái | |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,8 | m3 | |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,8 | m3 | |
| 125 | Bình chữa cháy khí CO2 | 1 | Bình | |
| 126 | Bình bột chữa cháy | 2 | Bình | |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 128 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,3 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 44 | cái | |
| 131 | Vành đai Inox | 22 | cái | |
| 132 | Cầu chắn rác | 11 | cái | |
| 133 | Măng sông nhựa, đường kính D90 | 22 | cái | |
| 134 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | 7,2432 | 100m3 | |
| 135 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 | 2,5248 | 100m3 | |
| 136 | Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 976,8034 | m3 | |
| 137 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 135,712 | 1000v | |
| 138 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 135,712 | 1000v | |
| 139 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 203,568 | m3 | |
| 140 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 141,06 | tấn | |
| 141 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 141,06 | tấn | |
| 142 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 94,087 | m3 | |
| 143 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1,9679 | 1000v | |
| 144 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1,9679 | 1000v | |
| 145 | Vận chuyển gạch ốp lát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,3795 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 133,1 | m3 | |
| 2 | Linong chống thấm | 133,1 | m2 | |
| 3 | Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ | 88,7333 | 10m | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 47,6229 | 100m3 | |
| 5 | Mua cát đen san nền | 5.089,8819 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR đường kính D32 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR đường kính D32 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt | 2 | cái | |
| 13 | Crefin | 2 | cái | |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 8 | 1m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4444 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,4958 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,8268 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,749 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) | 0,2774 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,207 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3113 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,4232 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3403 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,7217 | tấn | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 133 | cái | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,4686 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 147,5775 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 45,85 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 30 | Mua đế cống M200 | 8 | cái | |
| 31 | Mua ống cống M300 | 4 | m | |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2 | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 56 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 241 | m | |
| 36 | Lắp đặt tủ kim loại KT1000x600x350mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 130 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 67 | m | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,85 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,85 | m3 | |
| 45 | Rải cáp báo hiệu | 197 | m | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,4368 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1456 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,4944 | m3 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,1647 | m3 | |
| 53 | Đào san đất trong phạm vi | 0,0233 | 100m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3447 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0618 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0707 | tấn | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,3839 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0046 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0471 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,031 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,755 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0092 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0415 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0018 | tấn | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 17,92 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,0272 | m2 | |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,5568 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 5,5296 | m2 | |
| 71 | Nắp đậy bể chứa | 1 | cái | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7436 | m3 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 6,32 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,2 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 8,1764 | m2 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 1,8564 | m2 | |
| 77 | Phụ kiện bể lọc nước | 1 | bộ | |
| 78 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3102 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0029 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0046 | tấn | |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,2458 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,82 | m2 | |
| 86 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | 0,7 | m2 | |
| 87 | Sản xuất khóa | 1 | cái | |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,4524 | m2 | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,9822 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,249 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,245 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,3146 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0572 | 100m2 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,7951 | m3 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 28,62 | m2 | |
| 97 | Đắp trang trí cột (3cột/công), thợ bậc 4/7 | 1 | Công | |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | 0,087 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,087 | tấn | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,62 | m2 | |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,8162 | m3 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8162 | m3 | |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0958 | tấn | |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0958 | tấn | |
| 105 | Gia công cổng sắt | 0,3406 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Cổng sắt | 0,3406 | tấn | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,748 | m2 | |
| 108 | Bánh xe cao su | 5 | cái | |
| 109 | Khóa cửa | 5 | cái | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9941 | m3 | |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,2681 | m3 | |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8341 | 100m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,1016 | m3 | |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 22,6555 | m3 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,7183 | m3 | |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3089 | 100m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (tính cả ván khuôn lót) | 0,7084 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0556 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2748 | tấn | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng | 6,8387 | m3 | |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,235 | m3 | |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,8886 | m3 | |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7746 | m3 | |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 509,0295 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 509,0295 | m2 | |
| 126 | Gia công hàng rào song sắt | 1,7575 | tấn | |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,8 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 96,7875 | m2 | |
| 129 | Đắp biển tên công trình, thợ bậc 4/7 | 5 | công | |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,8361 | m3 | |
| 131 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,0652 | 100m3 | |
| 132 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,2214 | 100m | |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,142 | m3 | |
| 134 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 85,026 | m3 | |
| 135 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 101,9115 | m3 | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3945 | 100m3 | |
| 137 | Ống nhựa thoát nước D110 | 22,1 | m | |
| 138 | Làm chi tiết lỗ thoát nước | 17 | lỗ | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,1827 | m3 | |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 38,1429 | m3 | |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 27,72 | m2 | |
| 142 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | 2,4603 | 100m3 | |
| 143 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 | 4,0774 | 100m3 | |
| 144 | Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 653,763 | m3 | |
| 145 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 71,496 | 1000v | |
| 146 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 71,496 | 1000v | |
| 147 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 107,244 | m3 | |
| 148 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 102,861 | tấn | |
| 149 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 102,861 | tấn | |
| 150 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 68,6083 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1791 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,91 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,7811 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5646 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4741 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1014 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1162 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0021 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0624 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0304 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,5282 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1456 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1982 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,225 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0437 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0571 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,012 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0094 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0461 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,3926 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,508 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 18,508 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 4,1536 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,6616 | m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,4517 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,1506 | m3 | |
| 31 | Đào san đất trong phạm vi | 0,0991 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6195 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1126 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1141 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6388 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0901 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0215 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1603 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,7931 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2975 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2752 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1412 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,031 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0113 | tấn | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1468 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2325 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,844 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 4,356 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,635 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 8,184 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 16,0828 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 19,36 | m2 | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 16,82 | m | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 16,82 | m | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 15,94 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,94 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,9468 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,844 | m2 | |
| 60 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 8,01 | m2 | |
| 61 | SX cửa sổ , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 62 | Khóa cửa | 4 | bộ | |
| 63 | Vách ngăn composite | 1,82 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 13,0003 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 40,212 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 68 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 3 aptomat | 1 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 32 | m | |
| 74 | Lắp đặt hộp phân nhánh | 4 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,15 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,05 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,01 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 2 | cái | |
| 88 | Tê 20x20 | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 94 | Xi phông cho chậu rửa 1 vòi | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 97 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=42mm | 10 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=60mm | 18 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 108 | Tê chéo D110x110 | 6 | cái | |
| 109 | Quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 113 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 | 0,1768 | 100m3 | |
| 114 | Đào xúc đá bằng máy đào | 0,1075 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,43 | m3 | |
| 116 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 5,947 | 1000v | |
| 117 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 5,947 | 1000v | |
| 118 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,9205 | m3 | |
| 119 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 5,716 | tấn | |
| 120 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 5,716 | tấn | |
| 121 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,8126 | m3 | |
| 122 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,6089 | 1000v | |
| 123 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,6089 | 1000v | |
| 124 | Vận chuyển gạch ốp lát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,822 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,4-0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi