Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230732-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210230661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 14:04:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,177,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột6,723100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 1,9655tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 5,7153tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm0,146tấn
5Sản xuất thép tấm đầu cọc0,7526tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 25045,8656m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm196mối nối
8Chế tạo cọc dẫn1cái
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 11,766100m
10ép cọc âm, đất cấp I0,678100m
11Đập đầu cọc bê tông0,0915m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,8496m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I9,0255m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3388100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4958100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,9526m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 49,5721m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,32100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,8485100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,23tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8519tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,0932tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,4566m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 503,2716m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,7052100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 21,4435m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,273100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,8027100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3946tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,421tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25035,4122m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,0599100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2877tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3221tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,9484tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25063,549m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái6,3608100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,7502tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,3494m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5431100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1974tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1567tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 149,0326m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5561m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 28,8878m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,9269m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5017,429m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15045,5384m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,0113m3
50Gia công xà gồ thép2,5028tấn
51Lắp dựng xà gồ thép2,5028tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ175,344m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,2386100m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50534,4865m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50920,4585m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75268,3011m2
57Trát trần, vữa XM mác 75308,49m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 7547,61m2
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75160,44m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75165,8m
61Đắp trang trí đỉnh cột, chân cột; nhân công bậc 4/714Công
62Đắp chữ tên công trình: NHÀ VĂN HÓA THANH SƠN, nhân công bậc 4/72công
63Bảng chữ: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH1bảng
64Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 755,172m2
65Kẻ chỉ lõm165,320.0
66Láng granitô bậc cấp76,274m2
67Lắp đặt ống thoát nước qua tường8cái
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75148,5784m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …148,5784m2
70Hoa sắt trang trí hành lang, mặt tiền nhà44cái
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75477,6403m2
72Gia công thang sắt0,0912tấn
73Lắp đặt thang sắt0,0912tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,6579m2
75Cửa mái + khóa1cái
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ802,7876m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.276,5585m2
78SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện )35m2
79SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện )3,36m2
80SX cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện )2,07m2
81SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện )49,98m2
82SX vách kính cố đinh, nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm khuôn, kính, phụ kiện )43,8m2
83Ô kính lây ánh sáng, kính dày 5mm12,051m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắt1,1114tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửa86,28m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,4141m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao327,5924m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,8544100m2
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng21bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
91Móc treo quạt trần15cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Dowlight D2505bộ
96Đèn pha chiếu sân khấu2bộ
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
99Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi14cái
101Tủ điện âm tường - 16 module1hộp
102Tủ điện âm tường - 4 module1hộp
103Tủ điện âm tường - 6 module1hộp
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 17cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2535m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2135m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 670m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm30cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm4cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm53cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm6cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,1100m
117Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
119Gia công và đóng cọc chống sét7cọc
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm32m
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm37m
122Chân đỡ26cái
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,8m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,8m3
125Bình chữa cháy khí CO21Bình
126Bình bột chữa cháy2Bình
127Hộp đựng bình chữa cháy1cái
128Bảng tiêu lệnh chữa cháy1cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,3100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm44cái
131Vành đai Inox22cái
132Cầu chắn rác11cái
133Măng sông nhựa, đường kính D9022cái
134Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m37,2432100m3
135Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m32,5248100m3
136Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T976,8034m3
137Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại135,7121000v
138Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại135,7121000v
139Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T203,568m3
140Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao141,06tấn
141Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao141,06tấn
142Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T94,087m3
143Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại1,96791000v
144Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại1,96791000v
145Vận chuyển gạch ốp lát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,3795m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT + BỂ NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200133,1m3
2Linong chống thấm133,1m2
3Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ88,733310m
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I47,6229100m3
5Mua cát đen san nền5.089,8819m3
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,12100m
7Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm2cái
8Lắp đặt Cút PPR đường kính D325cái
9Lắp đặt Tê PPR đường kính D321cái
10Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm2cái
11Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm1cái
12Máy bơm nước sinh hoạt2cái
13Crefin2cái
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 81m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,4444m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,4958m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8268m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,749100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào)0,2774100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,207m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3113100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,4232m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3403100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,7217tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 133cái
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,4686m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50147,5775m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 5045,85m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2001,44m3
30Mua đế cống M2008cái
31Mua ống cống M3004m
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
33Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm220m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm256m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2241m
36Lắp đặt tủ kim loại KT1000x600x350mm1cái
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 130m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 67m
42Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,85m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,85m3
45Rải cáp báo hiệu197m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,4368m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,48m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,24m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1456m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,02100m2
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4944m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,1647m3
53Đào san đất trong phạm vi 0,0233100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,896m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3447m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0618100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0707tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,3839m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0046tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0471tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,031100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,755m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0092100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0415tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0018tấn
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5017,92m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5013,0272m2
69Quét nước xi măng 2 nước18,5568m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 505,5296m2
71Nắp đậy bể chứa1cái
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7436m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 506,32m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 507,2m2
75Quét nước xi măng 2 nước8,1764m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 501,8564m2
77Phụ kiện bể lọc nước1bộ
78Khoan giếng1cái
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3102m3
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,064m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0029100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0046tấn
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502,2458m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502,82m2
86SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ0,7m2
87Sản xuất khóa1cái
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,4524m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,9822m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,249m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,245m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,054100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,3146m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0572100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,7951m3
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5028,62m2
97Đắp trang trí cột (3cột/công), thợ bậc 4/71Công
98Gia công cột bằng thép hình0,087tấn
99Lắp dựng cột thép các loại0,087tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,62m2
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,8162m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8162m3
103Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0958tấn
104Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0958tấn
105Gia công cổng sắt0,3406tấn
106Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Cổng sắt0,3406tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,748m2
108Bánh xe cao su5cái
109Khóa cửa5cái
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9941m3
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,2681m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8341100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,1016m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5022,6555m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,7183m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3089100m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (tính cả ván khuôn lót)0,7084100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0556tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2748tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng 6,8387m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,235m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,8886m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7746m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50509,0295m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ509,0295m2
126Gia công hàng rào song sắt1,7575tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,8m2
128Lắp dựng hàng rào song sắt96,7875m2
129Đắp biển tên công trình, thợ bậc 4/75công
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,8361m3
131Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I1,0652100m3
132Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,2214100m
133Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,142m3
134Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7585,026m3
135Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75101,9115m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3945100m3
137Ống nhựa thoát nước D11022,1m
138Làm chi tiết lỗ thoát nước17lỗ
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,1827m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5038,1429m3
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5027,72m2
142Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m32,4603100m3
143Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m34,0774100m3
144Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T653,763m3
145Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại71,4961000v
146Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại71,4961000v
147Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T107,244m3
148Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao102,861tấn
149Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao102,861tấn
150Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T68,6083m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1791100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,91m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,7811m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5646m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4741m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1014100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1162m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0624tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0304tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,5282m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1456100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0335tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1982tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,225m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,616m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0437100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0571tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0094tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0461tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 503,3926m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5018,508m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 5018,508m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 504,1536m2
28Quét nước xi măng 2 nước22,6616m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,4517m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,1506m3
31Đào san đất trong phạm vi 0,0991100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6195m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1126100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1141tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6388m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0901100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0215tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1603tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,7931m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2975100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2752tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1412m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,031100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0113tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1468m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2325m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5053,844m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 504,356m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502,635m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 508,184m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 5016,0828m2
53Trát trần, vữa XM mác 5019,36m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 5016,82m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 5016,82m
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 5015,94m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,94m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,9468m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,844m2
60SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ8,01m2
61SX cửa sổ , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ2,16m2
62Khóa cửa4bộ
63Vách ngăn composite1,82m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 7513,0003m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM mác 7540,212m2
66Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần4bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
68Tủ điện vỏ kim loại chứa 3 aptomat1hộp
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm22m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32m
74Lắp đặt hộp phân nhánh4hộp
75Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,15100m
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,05100m
78Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,01100m
79Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm1cái
80Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 4cái
81Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm2cái
82Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mm1cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm10cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm5cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm5cái
86Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm2cái
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm2cái
88Tê 20x206cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
91Lắp đặt gương soi2cái
92Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
94Xi phông cho chậu rửa 1 vòi2cái
95Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
96Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
97Máy bơm nước sinh hoạt1cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,02100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,15100m
101Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm8cái
103Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=42mm10cái
104Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=60mm18cái
105Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mm4cái
106Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm6cái
107Lắp đặt ống kiểm tra đường kính d=90mm6cái
108Tê chéo D110x1106cái
109Quả cầu chắn rác4cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm8cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,15100m
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
113Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m30,1768100m3
114Đào xúc đá bằng máy đào 0,1075100m3
115Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T28,43m3
116Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại5,9471000v
117Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại5,9471000v
118Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,9205m3
119Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao5,716tấn
120Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao5,716tấn
121Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,8126m3
122Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,60891000v
123Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,60891000v
124Vận chuyển gạch ốp lát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,822m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào 0,4-0,8 m31
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->