Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao Đẳng kinh Tế công nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 17:20:00 đến ngày 2021-03-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,014,838,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.930.000.000 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong hợp đồng có bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, xây mới, thi công hệ thống điện, nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.310.000.000 VND/ 1 hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu chỉ tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.- Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B và scan bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau đây đính kèm khi nộp E-HSDT:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.+ Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng, đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy phó công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 583,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa tầng 4 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 301,215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 3,894 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 45,78 | m |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 22,32 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 28 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 30,305 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 10,21 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lan can, cột... bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 42,158 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng xây gạch để thi công móng bê tông cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 7,362 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 204,908 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đá xẻ ốp cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 140,646 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 4.448,017 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2.013,574 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1.667,724 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 83,386 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 509,766 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 509,766 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 509,766 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 509,766 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 509,766 | m3 |
| 24 | Bốc xếp cửa, lan can, tấm lợp các loại xuống vị trí tập kết | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1.335,665 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 19,191 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16,677 | 100m2 |
| 27 | Gia cố hệ chống đỡ hành lang khi phá dỡ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 162,684 | m2 |
| B | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 67,078 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 22,359 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,447 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 3,686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 12,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,185 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,339 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,513 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,036 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2,688 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền hành lang, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 5,485 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 11,804 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 10,798 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1,496 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1,162 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,416 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1,836 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,199 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1,064 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 27,295 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 54,298 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 6,586 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 988,93 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 3.260,647 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 709,315 | m2 |
| 30 | Trát trụ hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 233,79 | m2 |
| 31 | Trát dầm, lan can..., vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 294,328 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 709,252 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 206,8 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 545,26 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 551,328 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 114,691 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1.519,163 | m2 |
| 38 | Lát nền vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 146,018 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 140,646 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 3.260,647 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1.946,684 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 4.913,004 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1.283,258 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,2mm đến 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng trong. Phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 254,37 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng trong. Phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 289,458 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 543,828 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 4,333 | tấn |
| 48 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 157,657 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,518 | tấn |
| 50 | Sơn Sơn lan can thép hộp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 39,611 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 48,78 | m |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 368,246 | m2 |
| 53 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 85,464 | m2 |
| 54 | Làm trần thả, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 108,196 | m2 |
| 55 | Làm trần thả, tấm thạch cao 600x600, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 761,477 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tôn cách nhiệt hoa văn trang trí | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 373,609 | m2 |
| 57 | Sản xuất hệ khung đỡ trần tôn | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 5,604 | tấn |
| 58 | Sơn hệ khung đỡ trần tôn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 285,578 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hệ khung đỡ trần tôn | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 5,604 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn lạnh chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 3,894 | 100m2 |
| 61 | Tôn nóc | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 82,12 | m |
| 62 | Chống thấm vệ sinh, sê nô bằng Sika membrane hoặc tương đường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 181,818 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2.000 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 3.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Internet cat 6 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây thông tin CAT 3E | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Anten đồng trục | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2.400 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2,3,4 ngả | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 300 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x450x180 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng 12 modul | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 100 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led âm trần khu vệ sinh D90 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 68 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn donwlight âm trần hành lang D200 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đôi 1 chiều | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đôi 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mạng, TV | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 132 | cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 71 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 28 | cái |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 78 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 5 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn D80 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 2 | bể |
| 13 | Máy bơm nước Q = 4m3/h; H = 30m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt khung thép sơn tĩnh điện, mặt đá chậu rửa mặt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.930.000.000 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong hợp đồng có bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, xây mới, thi công hệ thống điện, nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.310.000.000 VND/ 1 hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu chỉ tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.- Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B và scan bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau đây đính kèm khi nộp E-HSDT:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.+ Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng, đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy phó công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≤ 5T | 2 |
| 2 | Vận thăng lồng | ≤ 0,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy toàn đạc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi