Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239568-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao Đẳng kinh Tế công nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20210230840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 17:20:00 đến ngày 2021-03-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,014,838,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.930.000.000 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong hợp đồng có bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, xây mới, thi công hệ thống điện, nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.310.000.000 VND/ 1 hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu chỉ tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.- Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B và scan bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau đây đính kèm khi nộp E-HSDT:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.+ Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng, đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy phó công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ A1
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này583,73m2
2Tháo dỡ trần nhựa tầng 4Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này301,215m2
3Tháo dỡ mái tônTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này3,894100m2
4Tháo dỡ lan can cầu thangTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này45,78m
5Tháo dỡ lan can hành langTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này22,32m
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này28bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này30,305m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này10,21m3
11Phá dỡ lan can, cột... bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này42,158m3
12Phá dỡ móng xây gạch để thi công móng bê tông cốt thépTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này7,362m3
13Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này204,908m2
14Tháo dỡ đá xẻ ốp cầu thangTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này140,646m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này4.448,017m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2.013,574m2
17Phá dỡ nền gạch các loạiTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1.667,724m2
18Phá dỡ lớp vữa lót nềnTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này83,386m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này509,766m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này509,766m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này509,766m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này509,766m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10000mTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này509,766m3
24Bốc xếp cửa, lan can, tấm lợp các loại xuống vị trí tập kếtTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1.335,665m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này19,191100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16,677100m2
27Gia cố hệ chống đỡ hành lang khi phá dỡTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này162,684m2
B XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này67,078m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này22,359m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,447100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,447100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,447100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này3,686m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này12,356m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,185100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,339tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,513tấn
11Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,486m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,036tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2,688m3
15Đổ bê tông nền hành lang, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này5,485m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này11,804m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này10,798m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1,496100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1,162100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,416tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1,836tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,199tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1,064tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này27,295m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này54,298m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này6,586m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này988,93m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này3.260,647m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này709,315m2
30Trát trụ hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này233,79m2
31Trát dầm, lan can..., vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này294,328m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này709,252m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này206,8m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này545,26m
35Công tác ốp gạch vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này551,328m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này114,691m2
37Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1.519,163m2
38Lát nền vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này146,018m2
39Lát đá granit tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này140,646m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này3.260,647m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1.946,684m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này4.913,004m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1.283,258m2
44Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,2mm đến 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng trong. Phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này254,37m2
45Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Grando hệ Xingfa sơn tĩnh điện dày 1,2mm đến 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng trong. Phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này289,458m2
46Lắp dựng cửa khung nhômTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này543,828m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này4,333tấn
48Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này157,657m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,518tấn
50Sơn Sơn lan can thép hộp, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này39,611m2
51Sản xuất lan can cầu thang bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này48,78m
52Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này368,246m2
53Sản xuất vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nướcTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này85,464m2
54Làm trần thả, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này108,196m2
55Làm trần thả, tấm thạch cao 600x600, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này761,477m2
56Làm trần bằng tôn cách nhiệt hoa văn trang tríTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này373,609m2
57Sản xuất hệ khung đỡ trần tônTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này5,604tấn
58Sơn hệ khung đỡ trần tôn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này285,578m2
59Lắp dựng hệ khung đỡ trần tônTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này5,604tấn
60Lợp mái tôn lạnh chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này3,894100m2
61Tôn nócTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này82,12m
62Chống thấm vệ sinh, sê nô bằng Sika membrane hoặc tương đườngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này181,818m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này50m
2Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này60m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này600m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2.000m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này3.000m
6Lắp đặt dây Internet cat 6Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này450m
7Lắp đặt dây thông tin CAT 3ETheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này450m
8Lắp đặt dây Anten đồng trụcTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này450m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này500m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2.400m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2,3,4 ngảTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này300hộp
12Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x450x180Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1hộp
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80AmpeTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này4cái
15Lắp đặt tủ điện tầng 12 modulTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này4hộp
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20ATheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này40cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16ATheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này4cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10ATheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này4cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này100cái
20Lắp đặt quạt hút gió âm trầnTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16cái
21Lắp đặt đèn tườngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này8bộ
22Lắp đặt đèn tán quang âm trần loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này100bộ
23Lắp đặt đèn led âm trần khu vệ sinh D90Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này68bộ
24Lắp đặt đèn donwlight âm trần hành lang D200Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này28bộ
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đôi 1 chiềuTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này42cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đôi 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này40cái
27Lắp đặt chiết áp quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này24cái
28Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mạng, TVTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này26cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này132cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,4100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này10cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này10cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này10cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này10cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này10cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này26cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này10cái
13Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này25cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này71cái
15Lắp đặt phễu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này5cái
16Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này14cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này28cái
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2,95100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này0,1100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này78cái
6Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này66cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này33cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này33cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này33cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này20cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này33cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này4cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này7cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này5cái
F PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=25mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16cái
2Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=32mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2cái
3Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=40mmTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này24bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này32bộ
7Lắp đặt vòi rửa sànTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16bộ
8Lắp đặt thoát sàn D80Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16cái
9Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này24bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấyTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này24cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này2bể
13Máy bơm nước Q = 4m3/h; H = 30mTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này1cái
14Sản xuất và lắp đặt khung thép sơn tĩnh điện, mặt đá chậu rửa mặtTheo mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT này16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.930.000.000 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong hợp đồng có bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, xây mới, thi công hệ thống điện, nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 6.310.000.000 VND/ 1 hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu chỉ tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.- Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B và scan bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau đây đính kèm khi nộp E-HSDT:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.+ Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng, đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh75
2 Chỉ huy phó 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy phó công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ thuật thuật thi công hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Kỹ thuật thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5T2
2 Vận thăng lồng ≤ 0,5 tấn1
3 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt2
5 Máy khoan cầm tay còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt3
12 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt3
13 Máy toàn đạc còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước còn hoạt động tốt2
16 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->