Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vạn Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:14:00 đến ngày 2021-03-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,161,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu nàyCó ít nhất 1 hợp đồng bàn giao đưa vào sử dụng Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 8b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Khoan (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn, kiểm định để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn, hoặc đăng kiểm, kiểm định để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG HỌP DÂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 6,5 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột điện | 1 | cột điện | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 21,887 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,649 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,983 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,128 | tấn | |
| 7 | Bạt để đổ bê tông cọc | 258 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,773 | 100m2 | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,587 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,587 | tấn | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 86 | cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 86 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | 5,472 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Thuê bãi đúc cọc | 1 | toàn bộ | |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,181 | 100m | |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 3,383 | 100m | |
| 17 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,328 | 100m | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,238 | m3 | |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp IV | 1,238 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,012 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,117 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,011 | m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | 7,405 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,089 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,212 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,125 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,463 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 15,5 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,21 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 1,826 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,612 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,906 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,607 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,772 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,425 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,182 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 24,472 | m3 | |
| 39 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,954 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,258 | 100m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,513 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,993 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,063 | 100m3 | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,153 | 100m3 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,699 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,594 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,929 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 53 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,36 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,026 | tấn | |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 5 | cái | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,995 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,995 | m2 | |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,949 | m2 | |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,084 | 100m3 | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,936 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,894 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 70 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,317 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,533 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,059 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,067 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,067 | m2 | |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,058 | m2 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,006 | tấn | |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 1 | cái | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,388 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,732 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,314 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 33,704 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,921 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,945 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,763 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,897 | tấn | |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 45,86 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,033 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,854 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,06 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,003 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,445 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,246 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,284 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,138 | tấn | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,835 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,56 | 100m2 | |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,416 | tấn | |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | 0,697 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,697 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,413 | m2 | |
| 105 | Đào đất móng băng, rộng | 2,915 | m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,388 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 108 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 1,061 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,303 | m3 | |
| 110 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,567 | m3 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,529 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,529 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,258 | m2 | |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,02 | m2 | |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 15,926 | m2 | |
| 116 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 95,3 | m3 | |
| 117 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,27 | m3 | |
| 118 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,628 | m3 | |
| 119 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,317 | m3 | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 259,095 | m2 | |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 274,91 | m2 | |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,6 | m2 | |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,673 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 234,363 | m2 | |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,043 | m2 | |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 109,478 | m2 | |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 616,758 | m2 | |
| 128 | Quét dung dịch Kova chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,364 | m2 | |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 26,608 | m2 | |
| 130 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm (đã bao gồm khung và phụ kiện đi kèm) | 128,39 | m2 | |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 117,57 | m2 | |
| 132 | Công tác ốp gạch inax vào tường KT 95x45mm, vữa XM mác 75 | 53,038 | m2 | |
| 133 | Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 75 | 49,04 | m2 | |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 348,913 | m2 | |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 3,619 | m2 | |
| 136 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | 17,529 | m2 | |
| 137 | Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 120x600mm | 13,342 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.218,782 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 302,774 | m2 | |
| 140 | Kẻ chỉ lõm | 150,949 | m | |
| 141 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,329 | m3 | |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,079 | m3 | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,079 | m3 | |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,496 | m2 | |
| 145 | Công tác ốp gạch KT 200x600 vào chân tường bục giảng | 1,496 | m2 | |
| 146 | Gia công lan can Inox 304 | 102,217 | kg | |
| 147 | Trụ lan can bằng inox | 1 | cái | |
| 148 | Lắp dựng lan can cầu thang | 9,531 | m2 | |
| 149 | Gia công lan can Inox 304 | 308,039 | kg | |
| 150 | Lắp dựng lan can inox | 32,855 | m2 | |
| 151 | Gia công lam chắn nắng | 0,256 | tấn | |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,685 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | 17,685 | m2 | |
| 154 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu | 26,4 | m2 | |
| 155 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu | 19,05 | m2 | |
| 156 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu | 45,84 | m2 | |
| 157 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu | 8,4 | m2 | |
| 158 | Vách kính nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu | 27,945 | m2 | |
| 159 | SX lắp dựng cửa mái cửa khuôn thép bịt tôn | 0,64 | m2 | |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 99,69 | m2 | |
| 161 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 27,945 | m2 | |
| 162 | Gia công lan can Inox 304 | 247,88 | kg | |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | 59,88 | m2 | |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,081 | m3 | |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 166 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 12 | cái | |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,702 | 100m2 | |
| 168 | Tấm úp nóc đỉnh mái | 37,02 | m | |
| 169 | Biển hiệu Mica | 3,177 | m2 | |
| 170 | Tấm vách Composite dày 18mm sơn mầu ghi sáng | 3,12 | m2 | |
| 171 | Gia công thang sắt | 0,016 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng thang sắt | 0,75 | m2 | |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,128 | 100m2 | |
| 174 | Lắp đặt đèn tuýp Led T8-2x36w | 6 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt bộ máng âm tần đèn Led 0.6x1.2m-72W | 10 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 18w/220v | 11 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 12w/220v | 8 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 6w/220v | 6 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt đèn cầu thang | 1 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 182 | Lắp đặt công tắc đôi | 5 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc ba | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều kèm 1 công tắc đơn | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 13 | cái | |
| 188 | Hộp đế âm tường | 29 | hộp | |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 2 chiều gắn tường KT 300x300-220V | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB - 1P -10A;Icu=4.5KA | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB - 1P - 20A;Icu=4.5KA | 7 | cái | |
| 192 | Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB - 1P - 32A;Icu=4.5KA | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCB - 2P - 63A;Icu=4.5KA | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCB - 2P - 80A;Icu=4.5KA | 1 | cái | |
| 195 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC4/8L | 1 | cái | |
| 196 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC9/12L | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (1x6)mm2-E | 30 | m | |
| 198 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2-E | 98 | m | |
| 199 | Lắp đặt dây PVC lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x2.5)mm2 | 216 | m | |
| 200 | Lắp đặt dây PVC lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x1.5)mm2 | 920 | m | |
| 201 | Lắp đặt dây PVC màu vàng sọc xanh lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x6)mm2 | 15 | m | |
| 202 | Lắp đặt dây PVC màu vàng sọc xanh lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x4)mm2 | 49 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây PVC màu vàng sọc xanh lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x2.5)mm2 | 108 | m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 64 | m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 560 | m | |
| 206 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy | 45 | hộp | |
| 207 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5m | 3 | cọc | |
| 208 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa Cu/PVC M16 | 15 | m | |
| 209 | Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| 210 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 4kg | 8 | cái | |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | 6 | cái | |
| 213 | Bộ van xả xí bệt | 6 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 215 | Xi phong chậu rửa | 4 | cái | |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | 4 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 218 | Lắp đặt âu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 219 | Bộ van xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 220 | Vòi rửa (van bị tay gạt) | 4 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 222 | Máy bơm nước Winstar P=1.5KW, Q=4m3, H=20m | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40 | 0,18 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32 | 0,43 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 | 0,24 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 | 0,1 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt tê PPR-D40x25 | 2 | cái | |
| 228 | Tê thu PPR-D32x25 | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt tê PPR-D25 | 2 | cái | |
| 230 | Lắp đặt tê PPR-D25x20 | 12 | cái | |
| 231 | Côn thu PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 232 | Côn thu PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 233 | Côn thu PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 234 | Cút PPR D40 | 3 | cái | |
| 235 | Cút PPR D32 | 12 | cái | |
| 236 | Cút PPR D25 | 10 | cái | |
| 237 | Cút ren trong D20 | 18 | cái | |
| 238 | Đầu nối ren ngoài D20 | 4 | cái | |
| 239 | Rắc co D40 | 1 | cái | |
| 240 | Măng sông D40 | 1 | cái | |
| 241 | Măng sông D25 | 5 | cái | |
| 242 | Lắp đặt van hai chiều DN40mm | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt van hai chiều DN25mm | 6 | cái | |
| 244 | Lắp đặt van một chiều DN32mm | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt van phao đồng D25 | 1 | cái | |
| 246 | Lắp đặt van điện bể ngầm | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt van điện bể mái | 1 | cái | |
| 248 | Đầu bịt chờ đấu nối D20 | 22 | cái | |
| 249 | Ống UPVC Class 2- D110 | 0,22 | 100m | |
| 250 | Ống UPVC Class 2- D90 | 0,15 | 100m | |
| 251 | Ống UPVC Class 2- D60 | 0,15 | 100m | |
| 252 | Ống UPVC Class 2- D75 | 0,2 | 100m | |
| 253 | Ống UPVC Class 2- D42 | 0,05 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D110 | 2 | cái | |
| 255 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D90 | 2 | cái | |
| 256 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC - D110 | 12 | cái | |
| 257 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC - D90 | 1 | cái | |
| 258 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC - D75 | 14 | cái | |
| 259 | Y thu D110x48 | 2 | cái | |
| 260 | Y thu D90x75 | 5 | cái | |
| 261 | Cút chuyển D110x48 | 2 | cái | |
| 262 | Cút chuyển D48x42 | 4 | cái | |
| 263 | Cút chuyển D90x42 | 4 | cái | |
| 264 | Lắp đặt cút D60 | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt cút D42 | 10 | cái | |
| 266 | Lắp đặt côn thu D110x60 | 1 | cái | |
| 267 | Lắp đặt côn thu D90x60 | 1 | cái | |
| 268 | Lắp đặt chếch 135 độ UPVC - D110 | 16 | cái | |
| 269 | Lắp đặt chếch 135 độ UPVC - D90 | 3 | cái | |
| 270 | Lắp đặt chếch 135 độ UPVC - D75 | 26 | cái | |
| 271 | Lắp đặt chếch 135 độ UPVC - D42 | 10 | cái | |
| 272 | Lắp nút bịt UPVC D110 | 4 | cái | |
| 273 | Lắp măng sông UPVC D110 | 4 | cái | |
| 274 | Lắp đặt phễu thu inox D75 | 10 | cái | |
| 275 | Ống PVC D90 | 0,73 | 100m | |
| 276 | Chếch UPVC D90 | 14 | cái | |
| 277 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 7 | cái | |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,92 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilon chống thấm | 3,68 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 36,8 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | 368 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | 3,7044 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,084 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,764 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,8808 | m3 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 18,06 | m2 | |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | 2,7528 | m3 | |
| 11 | Trồng cây bằng lăng | 7 | cây | |
| 12 | Trồng cỏ ba lá | 8 | m2 | |
| 13 | Ống cấp nước PPR D25 | 0,08 | 100m | |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | 0,32 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 0,32 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | 1 | cái | |
| 17 | Cút nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 18 | Đai khởi thủy D50x25 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/XLPE/PVC (2x10)mm2 | 25 | m | |
| 20 | Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn 8m, tôn dày 3.5mm | 3 | cột | |
| 21 | Đèn chiếu sáng đường đèn Led DSC-DO2L/100W | 24 | cái | |
| 22 | Bảng điện cửa cột | 3 | bộ | |
| 23 | Dây nguồn cấp đến bảng điện cửa cột áp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 88 | m | |
| 24 | Dây đấu lên đèn CU/PVC (2x2.5)mm2 | 30 | m | |
| 25 | Dây đồng trần M4 | 88 | m | |
| 26 | Ống luồn dây PVC D32 | 0,64 | 100m | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,3 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 32 | Khung móng cột | 3 | bộ | |
| 33 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 34 | Tay bắt tiếp địa 40x4-200mm | 3 | cái | |
| 35 | Thép tròn phi 10 | 6,4785 | kg | |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn + Hộp âm tường | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P 20A, Icu=4.5KA | 1 | cái | |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | 13,8 | m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 4,485 | m3 | |
| 40 | Gạch không nung | 940,9091 | viên | |
| 41 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,5625 | m3 | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2343 | 100m3 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | 0,3537 | m3 | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,3104 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0581 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,087 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1739 | 100m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,5162 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0163 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,8657 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1716 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2589 | tấn | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,77 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,9337 | m3 | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 16,44 | m2 | |
| 57 | SX cống tròn D400 tải trọng HL-93 ( qua đường) mác 300 | 5 | md | |
| 58 | SX đế cống D400 mác 200 | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 66 | cấu kiện | |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9156 | 100m3 | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,095 | m3 | |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | 6,0775 | m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5895 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất , đất cấp II | . | 0,4279 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1064 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,26 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4816 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,475 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,463 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1222 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0494 | tấn | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,9363 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,1309 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,6624 | 100m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,7536 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0918 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,0276 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2296 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1877 | tấn | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,3593 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,8529 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 194,5349 | m2 | |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,6476 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp đá granite vào tường, tiết diện đá | 7,544 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 38,3744 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 26,5216 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,0353 | m2 | |
| 90 | Gia công cổng sắt | 117,5839 | kg | |
| 91 | Lắp dựng cổng | 8,6104 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,2208 | m2 | |
| 93 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 94 | Bản lề gông cánh cổng | 4 | bộ | |
| 95 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 96 | Gia công hàng rào song sắt | 1,0784 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 97,92 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,9408 | m2 | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông nền bằng vải nhung mầu xanh may lượn sóng KT 7,4x4m | 29,6 | m2 | |
| 2 | Vải cờ: vải nhung mầu đỏ KT 2.8x4m | 11,2 | m2 | |
| 3 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca phủ nhũ vàng KT 7,4m x 0,5m | 3,7 | m2 | |
| 4 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh làm chất liệu mica gương; | 1 | Bộ | |
| 5 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao KT 80 x 65 x 40 cm | 1 | Chiếc | |
| 6 | Bục phát biểu Hòa Phát LT01 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | |
| 7 | Bục đặt tượng Bác Hòa Phát LTS 01 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | |
| 8 | Bàn họp (1500 x 500 x750mm) | 7 | Chiếc | |
| 9 | Ghế tròn INOX 304 (chân ghế sử dụng ông phi 25x1,6mm, cao 0,48m, mặt ghế dày 1,6mm | 100 | Chiếc | |
| 10 | Hoa sen trang trí tượng bác Hồ:Chất Liệu: Khung Xốp, Hoa Nhựa, Cánh Hoa LụaKích thước: Chiều ngang 60-80cm, chiều sâu Chiều Sâu: 40-45cm (đủ để che phủ xung quanh tượng Bác đảm bảo nghìn mọi góc độ hoa vẫn che hết chân tượng) | 1 | bộ | |
| 11 | Loa hội trường JBL JRX 125 hoặc tương đương | 1 | đôi | |
| 12 | Mixer Yamaha MG166CX hoặc tương đương | 1 | Chiếc | |
| 13 | Equalizer DBX 231 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | |
| 14 | Micro không dây Shure UGX9 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | |
| 15 | Amply TOA A-1724ER hoặc tương đương | 1 | Chiếc | |
| 16 | Dây Loa 2x0,75mm2 | 20 | m | |
| 17 | Micro có dây cổ ngỗngTOA EM-800 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | |
| 18 | Dây điện nguồn 2x2,5mm | 100 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu nàyCó ít nhất 1 hợp đồng bàn giao đưa vào sử dụng Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 8b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy Khoan (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn, kiểm định để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 13 | Cẩu tự hành | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn, hoặc đăng kiểm, kiểm định để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi