Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238358-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND ph­ường Vạn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210234528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:14:00 đến ngày 2021-03-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,161,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu nàyCó ít nhất 1 hợp đồng bàn giao đưa vào sử dụng Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 8b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Khoan (còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn, kiểm định để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn, hoặc đăng kiểm, kiểm định để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG HỌP DÂN
1Dọn dẹp mặt bằng6,5100m2
2Phá dỡ cột điện1cột điện
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25021,887m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,649tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,983tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,128tấn
7Bạt để đổ bê tông cọc258m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,773100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,587tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,587tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 86cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 86cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông5,47210 tấn/1km
14Thuê bãi đúc cọc1toàn bộ
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,181100m
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 3,383100m
17Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,328100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,238m3
19Đào xúc đất, đất cấp IV1,238m3
20Vận chuyển đất, đất cấp II0,012100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,117100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,011m3
23Đào đất móng băng, rộng 7,405m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,089100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,212100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,125m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,463100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 15,5m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,21100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,826m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,066tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,612tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,906tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,607100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,772tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,425tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,182tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 24,472m3
39Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,954m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,258100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,513100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,993m3
43Vận chuyển đất, đất cấp II0,063100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,153100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,699m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,594m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,929m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,014100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,016100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,08tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
53Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,36m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,03100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,026tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 5cái
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,995m2
59Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7519,995m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,949m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,084100m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,936m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,48m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,009100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,894m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,016100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,07tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,043tấn
70Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,317m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,533m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,059100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,101tấn
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,067m2
75Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,067m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1003,058m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,036m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,006tấn
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1cái
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,388m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,732100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,236tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,314tấn
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25033,704m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,921100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,945tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,763tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,897tấn
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25045,86m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,033100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,854tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,06m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,003100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,445m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,246100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,284tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,138tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,835m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,56100m2
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,416tấn
102Sản xuất xà gồ thép0,697tấn
103Lắp dựng xà gồ thép0,697tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,413m2
105Đào đất móng băng, rộng 2,915m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,388m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
108Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình1,061m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,303m3
110Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,567m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,529m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,529m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,258m2
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7518,02m2
115Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7515,926m2
116Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 95,3m3
117Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,27m3
118Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,628m3
119Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,317m3
120Trát xà dầm, vữa XM mác 75259,095m2
121Trát trần, vữa XM mác 75274,91m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,6m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,673m2
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75234,363m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,043m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75109,478m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75616,758m2
128Quét dung dịch Kova chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …79,364m2
129Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7526,608m2
130Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm (đã bao gồm khung và phụ kiện đi kèm)128,39m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75117,57m2
132Công tác ốp gạch inax vào tường KT 95x45mm, vữa XM mác 7553,038m2
133Lát gạch đỏ chống nóng 300x300mm, vữa XM mác 7549,04m2
134Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm348,913m2
135Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 753,619m2
136Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường17,529m2
137Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 120x600mm13,342m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.218,782m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ302,774m2
140Kẻ chỉ lõm150,949m
141Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,329m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,079m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,079m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,496m2
145Công tác ốp gạch KT 200x600 vào chân tường bục giảng1,496m2
146Gia công lan can Inox 304102,217kg
147Trụ lan can bằng inox1cái
148Lắp dựng lan can cầu thang9,531m2
149Gia công lan can Inox 304308,039kg
150Lắp dựng lan can inox32,855m2
151Gia công lam chắn nắng0,256tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,685m2
153Lắp dựng lan can sắt17,685m2
154Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu26,4m2
155Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu19,05m2
156Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu45,84m2
157Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu8,4m2
158Vách kính nhôm hệ, cả phụ kiện hàng nhập khẩu27,945m2
159SX lắp dựng cửa mái cửa khuôn thép bịt tôn0,64m2
160Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm99,69m2
161Vách kính khung nhôm mặt tiền27,945m2
162Gia công lan can Inox 304247,88kg
163Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox59,88m2
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,081m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,008100m2
166Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 12cái
167Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,702100m2
168Tấm úp nóc đỉnh mái37,02m
169Biển hiệu Mica3,177m2
170Tấm vách Composite dày 18mm sơn mầu ghi sáng3,12m2
171Gia công thang sắt0,016tấn
172Lắp dựng thang sắt0,75m2
173Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,128100m2
174Lắp đặt đèn tuýp Led T8-2x36w6bộ
175Lắp đặt bộ máng âm tần đèn Led 0.6x1.2m-72W10bộ
176Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 18w/220v11bộ
177Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 12w/220v8bộ
178Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 6w/220v6bộ
179Lắp đặt đèn cầu thang1bộ
180Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
181Lắp đặt công tắc đơn6cái
182Lắp đặt công tắc đôi5cái
183Lắp đặt công tắc ba2cái
184Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều1cái
185Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều kèm 1 công tắc đơn1cái
186Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu1cái
187Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu13cái
188Hộp đế âm tường29hộp
189Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 2 chiều gắn tường KT 300x300-220V4cái
190Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB - 1P -10A;Icu=4.5KA3cái
191Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB - 1P - 20A;Icu=4.5KA7cái
192Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB - 1P - 32A;Icu=4.5KA2cái
193Lắp đặt các aptomat 2 cực MCB - 2P - 63A;Icu=4.5KA1cái
194Lắp đặt các aptomat 2 cực MCB - 2P - 80A;Icu=4.5KA1cái
195Tủ điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC4/8L1cái
196Tủ điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC9/12L1cái
197Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (1x6)mm2-E30m
198Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2-E98m
199Lắp đặt dây PVC lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x2.5)mm2216m
200Lắp đặt dây PVC lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x1.5)mm2920m
201Lắp đặt dây PVC màu vàng sọc xanh lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x6)mm215m
202Lắp đặt dây PVC màu vàng sọc xanh lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x4)mm249m
203Lắp đặt dây PVC màu vàng sọc xanh lõi đồng 1 ruột nhiều sợi (1x2.5)mm2108m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm64m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm560m
206Lắp đặt hộp nối dây chống cháy45hộp
207Đóng cọc đồng tiếp địa D16 - L2.5m3cọc
208Kéo rải cáp đồng tiếp địa Cu/PVC M1615m
209Bảng Tiêu lệnh chữa cháy4cái
210Bình bột chữa cháy CO2 loại 4kg8cái
211Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
212Lắp đặt vòi xịt 1 vòi6cái
213Bộ van xả xí bệt6bộ
214Lắp đặt chậu rửa Lavabo4bộ
215Xi phong chậu rửa4cái
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo4bộ
217Lắp đặt gương soi4cái
218Lắp đặt âu tiểu nam4bộ
219Bộ van xả tiểu nam4bộ
220Vòi rửa (van bị tay gạt)4bộ
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
222Máy bơm nước Winstar P=1.5KW, Q=4m3, H=20m1cái
223Lắp đặt ống nhựa PPR-D400,18100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR-D320,43100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR-D250,24100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR-D200,1100m
227Lắp đặt tê PPR-D40x252cái
228Tê thu PPR-D32x252cái
229Lắp đặt tê PPR-D252cái
230Lắp đặt tê PPR-D25x2012cái
231Côn thu PPR D40x321cái
232Côn thu PPR D32x251cái
233Côn thu PPR D25x208cái
234Cút PPR D403cái
235Cút PPR D3212cái
236Cút PPR D2510cái
237Cút ren trong D2018cái
238Đầu nối ren ngoài D204cái
239Rắc co D401cái
240Măng sông D401cái
241Măng sông D255cái
242Lắp đặt van hai chiều DN40mm1cái
243Lắp đặt van hai chiều DN25mm6cái
244Lắp đặt van một chiều DN32mm1cái
245Lắp đặt van phao đồng D251cái
246Lắp đặt van điện bể ngầm1cái
247Lắp đặt van điện bể mái1cái
248Đầu bịt chờ đấu nối D2022cái
249Ống UPVC Class 2- D1100,22100m
250Ống UPVC Class 2- D900,15100m
251Ống UPVC Class 2- D600,15100m
252Ống UPVC Class 2- D750,2100m
253Ống UPVC Class 2- D420,05100m
254Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D1102cái
255Lắp đặt tê thông tắc UPVC - D902cái
256Lắp đặt tê 135 độ UPVC - D11012cái
257Lắp đặt tê 135 độ UPVC - D901cái
258Lắp đặt tê 135 độ UPVC - D7514cái
259Y thu D110x482cái
260Y thu D90x755cái
261Cút chuyển D110x482cái
262Cút chuyển D48x424cái
263Cút chuyển D90x424cái
264Lắp đặt cút D602cái
265Lắp đặt cút D4210cái
266Lắp đặt côn thu D110x601cái
267Lắp đặt côn thu D90x601cái
268Lắp đặt chếch 135 độ UPVC - D11016cái
269Lắp đặt chếch 135 độ UPVC - D903cái
270Lắp đặt chếch 135 độ UPVC - D7526cái
271Lắp đặt chếch 135 độ UPVC - D4210cái
272Lắp nút bịt UPVC D1104cái
273Lắp măng sông UPVC D1104cái
274Lắp đặt phễu thu inox D7510cái
275Ống PVC D900,73100m
276Chếch UPVC D9014cái
277Lắp đặt quả cầu chắn rác7cái
B PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,92100m3
2Rải nilon chống thấm3,68100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25036,8m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75368m2
5Đào đất móng băng, rộng 3,7044m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,084100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,764m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,8808m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 7518,06m2
10Đổ đất màu trồng cây2,7528m3
11Trồng cây bằng lăng7cây
12Trồng cỏ ba lá8m2
13Ống cấp nước PPR D250,08100m
14Đào đất móng băng, rộng 0,32m3
15Đắp cát công trình, đắp móng đường ống0,32m3
16Lắp đặt đồng hồ đo nước1cái
17Cút nhựa PPR D252cái
18Đai khởi thủy D50x251cái
19Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/XLPE/PVC (2x10)mm225m
20Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn 8m, tôn dày 3.5mm3cột
21Đèn chiếu sáng đường đèn Led DSC-DO2L/100W24cái
22Bảng điện cửa cột3bộ
23Dây nguồn cấp đến bảng điện cửa cột áp CU/XLPE/PVC (2x4)mm288m
24Dây đấu lên đèn CU/PVC (2x2.5)mm230m
25Dây đồng trần M488m
26Ống luồn dây PVC D320,64100m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,3m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,012100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
32Khung móng cột3bộ
33Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽm3cọc
34Tay bắt tiếp địa 40x4-200mm3cái
35Thép tròn phi 106,4785kg
36Lắp đặt công tắc đơn + Hộp âm tường1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P 20A, Icu=4.5KA1cái
38Đào đất móng băng, rộng 13,8m3
39Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình4,485m3
40Gạch không nung940,9091viên
41Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,909,5625m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2343100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 0,3537m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,3104m3
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0581100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,087100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1739100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,5162m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0163100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,8657m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1716100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2589tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,77m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,9337m3
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10016,44m2
57SX cống tròn D400 tải trọng HL-93 ( qua đường) mác 3005md
58SX đế cống D400 mác 2006cái
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg66cấu kiện
60Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9156100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,095m3
62Đào đất móng băng, rộng 6,0775m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5895100m3
64Vận chuyển đất , đất cấp II.0,4279100m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1064100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,136100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,26m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4816100m2
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,475100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,463m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1222tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0494tấn
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,9363m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,1309m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,6624100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,7536m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0918tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,48tấn
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0276100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,2296m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1877tấn
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,3593m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,8529m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75194,5349m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,6476m2
86Công tác ốp đá granite vào tường, tiết diện đá 7,544m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 7538,3744m2
88Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột26,5216m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ267,0353m2
90Gia công cổng sắt117,5839kg
91Lắp dựng cổng8,6104m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,2208m2
93Bánh xe2cái
94Bản lề gông cánh cổng4bộ
95Khóa cổng1cái
96Gia công hàng rào song sắt1,0784tấn
97Lắp dựng hàng rào song sắt97,92m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,9408m2
C PHẦN THIẾT BỊ
1Phông nền bằng vải nhung mầu xanh may lượn sóng KT 7,4x4m29,6m2
2Vải cờ: vải nhung mầu đỏ KT 2.8x4m11,2m2
3Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca phủ nhũ vàng KT 7,4m x 0,5m3,7m2
4Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh làm chất liệu mica gương;1Bộ
5Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao KT 80 x 65 x 40 cm1Chiếc
6Bục phát biểu Hòa Phát LT01 hoặc tương đương1Chiếc
7Bục đặt tượng Bác Hòa Phát LTS 01 hoặc tương đương1Chiếc
8Bàn họp (1500 x 500 x750mm)7Chiếc
9Ghế tròn INOX 304 (chân ghế sử dụng ông phi 25x1,6mm, cao 0,48m, mặt ghế dày 1,6mm100Chiếc
10Hoa sen trang trí tượng bác Hồ:Chất Liệu: Khung Xốp, Hoa Nhựa, Cánh Hoa LụaKích thước: Chiều ngang 60-80cm, chiều sâu Chiều Sâu: 40-45cm (đủ để che phủ xung quanh tượng Bác đảm bảo nghìn mọi góc độ hoa vẫn che hết chân tượng)1bộ
11Loa hội trường JBL JRX 125 hoặc tương đương1đôi
12Mixer Yamaha MG166CX hoặc tương đương1Chiếc
13Equalizer DBX 231 hoặc tương đương1Chiếc
14Micro không dây Shure UGX9 hoặc tương đương2Chiếc
15Amply TOA A-1724ER hoặc tương đương1Chiếc
16Dây Loa 2x0,75mm220m
17Micro có dây cổ ngỗngTOA EM-800 hoặc tương đương1Chiếc
18Dây điện nguồn 2x2,5mm100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu nàyCó ít nhất 1 hợp đồng bàn giao đưa vào sử dụng Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 8b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;32
4 Kỹ sư điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
5 Máy hàn (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy Khoan (còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
8 Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực.2
10 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Máy ép cọc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn, kiểm định để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
13 Cẩu tự hành Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn, hoặc đăng kiểm, kiểm định để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->