Gói thầu: Xây dựng hạng mục Đường kênh 250 và Đoạn nối Đường tỉnh 878 với Đường huyện 39
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạng mục Đường kênh 250 và Đoạn nối Đường tỉnh 878 với Đường huyện 39 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 12:06:00 đến ngày 2021-03-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có các hạng mục nền, mặt đường nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, cống ngang đường bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đồi với nhân sự là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông).+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng người chiều cao ≥ 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG KÊNH 250 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | 100m2 |
| 3 | CPĐD (Dmax 37.5) dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , K>=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , K>=0,90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 100m3 |
| 7 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,91 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | 100m3 |
| 10 | Bê tông rãnh nước M250 (C20) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,71 | m3 |
| 11 | Gia công và đặt cốt thép rãnh D> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | Tấn |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,49 | m3 |
| 13 | Sản xuất thép V đỉnh thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng thép V đỉnh thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | M3 |
| 16 | Gia công và đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | Tấn |
| 17 | Gia công và đặt cốt thép tấm đan D> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | cái |
| 19 | Bê tông xi măng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | M3 |
| 20 | Phá vỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 21 | Cung cấp biển báo hiệu hình tròn, cạnh=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo hình tròn (vữa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 24 | Bê tông C10 chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 25 | Đào hố chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 27 | Thép thanh 4,5x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | kg |
| 28 | Bu lông liên kết lắp cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 29 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật, 80x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật, 80x140 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật, 120x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Cọc tiêu chăng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 37 | Móng cọc bằng BT C20 (30x30x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | M3 |
| 38 | Lắp đặt móng cọc bằng BT C20 (30x30x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 40 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Công |
| B | ĐOẠN NỐI ĐƯỜNG TỈNH 878 VỚI ĐƯỜNG HUYỆN 39 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0574 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0574 | 100m2 |
| 3 | CPĐD (Dmax 37.5) dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4057 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m (dưới lớp kết cấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3366 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,98, dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0287 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7324 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường và đất bao taluy, K>=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7637 | 100m3 |
| 8 | Đào đất + vét hữu cơ + tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8595 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 12T, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2148 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3179 | 100m2 |
| 11 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8568 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát bù lún nền đường, k>=0.95 (TB=11cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9742 | 100m3 |
| 13 | Sơn phản quang màu vàng (dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | M2 |
| 14 | CC Biển báo hiệu hình tam giác, cạnh=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | CC trụ đỡ biển báo dài 3.82m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Bê tông C10 chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7949 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 20 | Thép thanh 4,5x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4291 | kg |
| 21 | Bu lông liên kết lắp cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | CC Biển báo hình chữ nhật, 80x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | CC Biển báo hình chữ nhật, 80x140 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | CC Biển báo hình chữ nhật, 120x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | CC Biển báo hình tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 26 | CC trụ đỡ biển báo dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 29 | Cọc tiêu chăng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 30 | Móng cọc bằng BT C20 (30x30x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | M3 |
| 31 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 32 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Công |
| 38 | Lắp đặt ống cống 2D100-đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | đoạn ống |
| 39 | Cung cấp cống 2D100cm, H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 40 | Lắp đặt ống cống D600-đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 41 | Cung cấp cống D60cm, H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 42 | Cung cấp & lắp đặt gối công 2D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 43 | Cung cấp & lắp đặt gối công D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 44 | Cung cấp & lắp đặt gioăng cao su 2D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Cung cấp & lắp đặt gioăng cao su D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Vữa xi măng M100 trám khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4475 | m3 |
| 47 | Gối cống đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7878 | M3 |
| 48 | Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5505 | m3 |
| 49 | Đắp cát lót đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3257 | m3 |
| 50 | Đóng cừ tràm L>2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9232 | 100m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3783 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1256 | m3 |
| 53 | Bêtông hố ga M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0333 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5552 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,457 | m3 |
| 56 | Đóng cừ tràm L>2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7248 | 100m |
| 57 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0558 | tấn |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3226 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9595 | m3 |
| 60 | Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5154 | M3 |
| 61 | Ván khuôn đổ bêtông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép F ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | Tấn |
| 63 | Cốt thép F > 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | Tấn |
| 64 | L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | tấn |
| 65 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Bêtông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3645 | M3 |
| 67 | Cốt thép F ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | Tấn |
| 68 | Cốt thép F > 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | Tấn |
| 69 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 70 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Bê tông tường đầu, tường cánh, khe phay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8703 | m3 |
| 72 | Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | m3 |
| 73 | Đóng cừ tràm L>2,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3082 | 100m |
| 74 | Đắp cát lót đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3066 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 7m dày 3,0mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Lắp cần đèn 2 nhánh cao 2m vươn 1,5m dày 3mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Khung móng cột thép M24x300x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng LED 100W điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3SD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 6 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x16mm2 từ điểm đấu tới TĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,6 | m |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6 | m |
| 12 | Làm tiếp địa an toàn cho cột thép + tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 15 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Đầu |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Đầu |
| 17 | Bê tông lót móng cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D22 luồn dây tiếp địa M10 trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 23 | Gạch thẻ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | viên |
| 24 | Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 25 | Đào và tái lập mương cáp dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 26 | Đào và tái lập mương cáp dưới lòng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có các hạng mục nền, mặt đường nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, cống ngang đường bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đồi với nhân sự là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông).+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành ≥ 25 Tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Xe nâng người chiều cao ≥ 6m | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi