Gói thầu: Xây dựng hạng mục Đường kênh 250 và Đoạn nối Đường tỉnh 878 với Đường huyện 39

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228642-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng hạng mục Đường kênh 250 và Đoạn nối Đường tỉnh 878 với Đường huyện 39
Số hiệu KHLCNT 20210228533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 12:06:00 đến ngày 2021-03-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,735,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có các hạng mục nền, mặt đường nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, cống ngang đường bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đồi với nhân sự là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông).+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng người chiều cao ≥ 6m
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG KÊNH 250
1Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,68100m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,68100m2
3CPĐD (Dmax 37.5) dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66100m3
4Đắp đất lề đường, bao mái taluy bằng máy đầm 16T, K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,95100m3
5Đắp đất , K>=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,71100m3
6Đắp đất , K>=0,90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19100m3
7Đào đất nền đường bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,91100m3
8Vét hữu cơ, đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m3
9Lu lèn nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56100m3
10Bê tông rãnh nước M250 (C20) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,71m3
11Gia công và đặt cốt thép rãnh D> 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,59Tấn
12Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,49m3
13Sản xuất thép V đỉnh thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61Tấn
14Lắp dựng thép V đỉnh thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61Tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,13M3
16Gia công và đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19Tấn
17Gia công và đặt cốt thép tấm đan D> 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09Tấn
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V346cái
19Bê tông xi măng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19M3
20Phá vỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
21Cung cấp biển báo hiệu hình tròn, cạnh=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
23Lắp đặt biển báo hình tròn (vữa tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
24Bê tông C10 chèn chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
25Đào hố chôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
26Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
27Thép thanh 4,5x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,68kg
28Bu lông liên kết lắp cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
29Cung cấp biển báo hình chữ nhật, 80x30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cung cấp biển báo hình chữ nhật, 80x140 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Cung cấp biển báo hình chữ nhật, 120x25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Cung cấp biển báo hình tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 3.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Lắp đặt biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
35Lắp đặt biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
36Cọc tiêu chăng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
37Móng cọc bằng BT C20 (30x30x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22M3
38Lắp đặt móng cọc bằng BT C20 (30x30x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
40Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Băng đỏ đeo tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Công nhân điều khiển bậc 2,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Công
B ĐOẠN NỐI ĐƯỜNG TỈNH 878 VỚI ĐƯỜNG HUYỆN 39
1Láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0574100m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0574100m2
3CPĐD (Dmax 37.5) dày 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4057100m3
4Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m (dưới lớp kết cấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3366100m2
5Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,98, dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0287100m3
6Đắp cát đen bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7324100m3
7Đắp đất lề đường và đất bao taluy, K>=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7637100m3
8Đào đất + vét hữu cơ + tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8595100m3
9Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 12T, cự ly 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2148100m3
10Vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3179100m2
11Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8568100m2
12Đắp cát bù lún nền đường, k>=0.95 (TB=11cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9742100m3
13Sơn phản quang màu vàng (dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5M2
14CC Biển báo hiệu hình tam giác, cạnh=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15CC trụ đỡ biển báo dài 3.82mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
16Lắp đặt cột và biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
17Bê tông C10 chèn chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7949m3
18Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
19Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241100m3
20Thép thanh 4,5x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4291kg
21Bu lông liên kết lắp cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
22CC Biển báo hình chữ nhật, 80x30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
23CC Biển báo hình chữ nhật, 80x140 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
24CC Biển báo hình chữ nhật, 120x25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
25CC Biển báo hình tam giác 70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
26CC trụ đỡ biển báo dài 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
27Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
28Lắp đặt cột và biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
29Cọc tiêu chăng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
30Móng cọc bằng BT C20 (30x30x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3375M3
31Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
32Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Băng đỏ đeo tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Công nhân điều khiển bậc 2,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Công
38Lắp đặt ống cống 2D100-đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V34đoạn ống
39Cung cấp cống 2D100cm, H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
40Lắp đặt ống cống D600-đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
41Cung cấp cống D60cm, H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
42Cung cấp & lắp đặt gối công 2D100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
43Cung cấp & lắp đặt gối công D60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
44Cung cấp & lắp đặt gioăng cao su 2D100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
45Cung cấp & lắp đặt gioăng cao su D60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Vữa xi măng M100 trám kheMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4475m3
47Gối cống đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7878M3
48Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5505m3
49Đắp cát lót đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3257m3
50Đóng cừ tràm L>2,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,9232100m
51Đào móng bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3783100m3
52Đắp cát K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1256m3
53Bêtông hố ga M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0333m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5552100m2
55Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,457m3
56Đóng cừ tràm L>2,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7248100m
57Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0558tấn
58Đào móng bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3226100m3
59Đắp cát K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9595m3
60Bêtông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5154M3
61Ván khuôn đổ bêtông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
62Cốt thép F ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277Tấn
63Cốt thép F > 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858Tấn
64L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816tấn
65Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Bêtông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3645M3
67Cốt thép F ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0004Tấn
68Cốt thép F > 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037Tấn
69Thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
70Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Bê tông tường đầu, tường cánh, khe phay đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8703m3
72Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2044m3
73Đóng cừ tràm L>2,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3082100m
74Đắp cát lót đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3066m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 7m dày 3,0mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2Lắp cần đèn 2 nhánh cao 2m vươn 1,5m dày 3mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
3Khung móng cột thép M24x300x300x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đèn chiếu sáng LED 100W điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
5Hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3SDMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
6Lắp tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Khung móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,6m
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x16mm2 từ điểm đấu tới TĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V109,6m
10Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
11Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,6m
12Làm tiếp địa an toàn cho cột thép + tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cọc
13Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
15Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Đầu
16Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Đầu
17Bê tông lót móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
18Bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,255m3
19Lắp đặt ống nhựa xoắn D22 luồn dây tiếp địa M10 trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
22Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
23Gạch thẻ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000viên
24Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,648m3
25Đào và tái lập mương cáp dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
26Đào và tái lập mương cáp dưới lòng đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V178m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có các hạng mục nền, mặt đường nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, cống ngang đường bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đồi với nhân sự là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông).+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
2 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
4 Máy đầm rung tự hành ≥ 25 Tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 Ô tô tưới nhựa ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt uốn cốt thép Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Xe nâng người chiều cao ≥ 6m Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
13 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->