Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:56:00 đến ngày 2021-03-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,869,404,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công Hạng mục mặt đường thảm nhựa nóng; vỉa hè và hệ thống thoát nước (cống BTCT li tâm)Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật . Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần giao thông) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành khoa học môi trường, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,8m3 Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gàu 0,5m3 Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi >= 1,5kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh hơi >=25T Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép >= 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa >=130 CV Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn >=1kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >= 108CV Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục bánh hơi >= 10T Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >=250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Lu rung >=25T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn >=23kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san >= 180CV Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,62 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 611,513 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,81 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,52 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,72 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,86 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,09 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,39 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,39 | 100m2 |
| B | * PHẦN VỈA HÈ: | |||
| C | 1. BÓ VỈA: | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0594 | 100m2 |
| 2 | Trải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1781 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,78 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3306 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,67 | m3 |
| D | 2. BÓ NỀN VỈA HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6166 | 100m2 |
| 2 | Trải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0415 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,83 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,25 | m3 |
| E | 3. VỈA HÈ: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.582,47 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.158,25 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,7474 | 100m3 |
| 4 | Trải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,8247 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường nguyên thổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,82 | 100m2 |
| F | * HỆ THỐNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,47 | m2 |
| 2 | Di dời cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| G | * HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| H | I. CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,08 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,277 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,37 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,77 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,98 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng gối cống D600, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.440 | C.kiện |
| 8 | Cung cấp Join cao su nối cống d600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Đ. Ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678 | Đ. Ống |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng gối cống D800, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | C.kiện |
| 12 | Cung cấp Join cao su nối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Đ. Ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm, VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Đ. Ống |
| 15 | Trát vữa mối nối, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m2 |
| I | II. GIẾNG THU | |||
| J | 1. Phần giếng thu: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,91 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2772 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,71 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,33 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,63 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,25 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | tấn |
| K | 2. Nắp giếng thu: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,85 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | C.kiện |
| 5 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,49 | tấn |
| L | 3. Chi tiết thu nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,796 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | cái |
| 3 | Cung cấp tấm Composite 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | tấm |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,77 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8792 | 100m2 |
| M | 4. Phần cửa xã: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| N | * ĐÀO VÀ TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,932 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,8 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4386 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,449 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7245 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5796 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,898 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,898 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2304E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công Hạng mục mặt đường thảm nhựa nóng; vỉa hè và hệ thống thoát nước (cống BTCT li tâm)Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật . Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần giao thông) | 3 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần hạ tầng kỹ thuật) | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Bằng đại học chuyên ngành khoa học môi trường, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,8m3 Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu 0,5m3 Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi >= 1,5kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi >=25T Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép >= 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa >=130 CV Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn >=1kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi >= 108CV Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Cần trục bánh hơi >= 10T Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >=250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Lu rung >=25T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn >=23kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy san >= 180CV Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi