Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240084-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 14:39:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,519,121,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo đường dây trung hạ thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 3,2 km;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
B PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đơn BTLT (MGH-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đôi BTLT (MGĐH-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT (MTH-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT (MTĐH-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13móng
5Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
C PHẦN XÂY LẮP
D PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)19Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)22Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-10-190-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Cột
4Lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)11Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
6Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1.605Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
8Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT53Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28cái
10Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)94Cái
11Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT80Cái
12Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT61Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT55Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đai thép (3m)+ Khóa đai cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT55Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cầu dao hộp kiên lạc lưới hạ ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-85Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
E Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị
1Thu hồi và nhập kho Thu hồi dây ABC 2x35mm2303Mét
2Thu hồi và nhập kho Thu hồi dây ABC 4x70mm232Mét
3Thu hồi và nhập kho Cột DH 8,5m thu hồi cả móng2Cột
4Thu hồi và nhập kho Cột BTLT 8,4m thu hồi cả móng7Cột
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
G Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT (MT-3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi (MTĐ-3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 12,1m (MS-5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT (MG-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT (MG-2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đôi (MGĐ-2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT (MTĐ-A800 (TC))Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
8Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9bộ
H Phần thiết bị
1Lắp đặt Dao cách ly căng trên dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9bộ
I Phần lắp đặt
J Phần lắp đặt mới
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-12-190-9 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-14-190-8,5 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)20Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-14-190-11 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)32Cột
4Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-16-190-11 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
5Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-14-190-8,5 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Cột
6Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-14-190-11 (TCVN 5847:2016)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cột
7Lắp đặt Cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Cột
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha cột đơn (XDL-2P)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn (XDL-3P)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch 3 pha cột đơn (XD2-2P)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch 3 pha cột đơn (XD2-3P)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch đôi ngang tuyến cột BTLT (ĐGLĐ-N-10T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác cột đơn GTT-FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì XFCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh + cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến (RN-FCO-D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi ngang tuyến (XFCO-2N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh + cầu chì tự rơi cột đôi ngang tuyến (RN-FCO-N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn (XN-2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đơn (XNL-3P)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến (XNL-3P-2D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến (XNL-3P-2N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến (XNL-3P-2N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt kiểu tam giác (NCS-TG10)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi cột đôi BTLT chữ ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
28Lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)17bộ
29Lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9bộ
30Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)35Bộ
31Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)117Bộ
32Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)304Sợi
33Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymerTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)132Bộ
34Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8.479,5mét
35Lắp đặt Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)18bộ
36Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại siliconeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
37Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại siliconTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
38Lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 + yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)138Cái
39Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây nhôm lõi thép XLPE 95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT64Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ A 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48Cái
K Phần tháo lắp sử dụng lại
1Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV(lắp đặt lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
2Tháo và lắp lại Kẹp ngưng cáp vặn xoắn cho dây ABC4x(50-95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Cái
3Tháo và lắp lại Kẹp treo cáp vặn xoắn cho dây ABC4x(50-95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8Cái
4Tháo và lắp lại Bu lông móc cột ly tâmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)7Cái
5Tháo và lắp lại Kẹp răng hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)62Cái
6Tháo và lắp lại Hộp công tơ di dờiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)28Cái
L Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị
1Thu hồi và nhập kho Cột BTLT 12m (thu hồi cả móng)1Cột
2Thu hồi và nhập kho Cột BTLT 8,5m (thu hồi cả móng)18Cột
3Thu hồi và nhập kho Xà đỡ thẳng 22kV1Bộ
4Thu hồi và nhập kho Sàn thao tác FCO1Bộ
5Thu hồi và nhập kho Xà cầu chì1Bộ
M PHẦN TBA
N Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm NĐT-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
O Phần thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Máy
2Lắp đặt Chống sét van 21kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Bộ
P Phần xây lắp
Q Phần lắp đặt mới
1Lắp đặt Biến dòng TI 150/5ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Cái
2Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Fi 60-70mm (kèm kẹp Fi 16-21mm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT45Sợi
3Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)45Bộ
4Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cái
5Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 75ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8Cái
6Lắp đặt Vỏ tủ điện Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Tủ
7Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tửTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Cái
8Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)180Mét
9Lắp đặt Cáp tổng hạ áp, cáp đồng bọc CXV(3x95+1x50) -600VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)35Mét
10Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Mét
11Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)60Mét
12Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Mét
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT45Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT70Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN"Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
17Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
19Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
20Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
21Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng 3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi (XMBA-2LT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Gông giữ MBA cột đôi (GGMBA)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác tại vị trí trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ áp dọc tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ áp ngang tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm NĐT-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
R Sử dụng lại
1Tháo lắp lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Máy
2Tháo lắp lại tủ điện Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Tủ
S Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị
1Thu hồi Xà sứ đỡ2Bộ
2Thu hồi Xà đỡ máy biến áp 3 pha1Bộ
3Tháo gỡ sàn thao tác cột II TBA (TH)1Bộ
4Tháo gỡ Cáp đồng trung thế (TH)24m
5Tháo gỡ Cáp đồng hạ thế (4x50) (TH)24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo đường dây trung hạ thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 3,2 km;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->