Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240084-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 14:39:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,121,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo đường dây trung hạ thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 3,2 km; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đơn BTLT (MGH-1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đôi BTLT (MGĐH-1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT (MTH-1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT (MTĐH-1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| D | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 19 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 22 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-10-190-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 11 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1.605 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 53 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 94 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 61 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đai | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (3m)+ Khóa đai cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao hộp kiên lạc lưới hạ áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| E | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị | |||
| 1 | Thu hồi và nhập kho Thu hồi dây ABC 2x35mm2 | 303 | Mét | |
| 2 | Thu hồi và nhập kho Thu hồi dây ABC 4x70mm2 | 32 | Mét | |
| 3 | Thu hồi và nhập kho Cột DH 8,5m thu hồi cả móng | 2 | Cột | |
| 4 | Thu hồi và nhập kho Cột BTLT 8,4m thu hồi cả móng | 7 | Cột | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT (MT-3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi (MTĐ-3) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 12,1m (MS-5) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT (MG-1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT (MG-2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đôi (MGĐ-2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT (MTĐ-A800 (TC)) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | bộ |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly căng trên dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | bộ |
| I | Phần lắp đặt | |||
| J | Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-12-190-9 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 20 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-14-190-11 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 32 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-16-190-11 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm I-14-190-11 (TCVN 5847:2016) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha cột đơn (XDL-2P) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn (XDL-3P) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch 3 pha cột đơn (XD2-2P) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch 3 pha cột đơn (XD2-3P) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch đôi ngang tuyến cột BTLT (ĐGLĐ-N-10T) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác cột đơn GTT-FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì XFCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh + cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến (RN-FCO-D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi ngang tuyến (XFCO-2N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh + cầu chì tự rơi cột đôi ngang tuyến (RN-FCO-N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn (XN-2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đơn (XNL-3P) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến (XNL-3P-2D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến (XNL-3P-2N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến (XNL-3P-2N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt kiểu tam giác (NCS-TG10) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi cột đôi BTLT chữ A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 35 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 117 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 304 | Sợi |
| 33 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 132 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8.479,5 | mét |
| 35 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 18 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 + yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 138 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây nhôm lõi thép XLPE 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| K | Phần tháo lắp sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV(lắp đặt lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 2 | Tháo và lắp lại Kẹp ngưng cáp vặn xoắn cho dây ABC4x(50-95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Cái |
| 3 | Tháo và lắp lại Kẹp treo cáp vặn xoắn cho dây ABC4x(50-95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8 | Cái |
| 4 | Tháo và lắp lại Bu lông móc cột ly tâm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 7 | Cái |
| 5 | Tháo và lắp lại Kẹp răng hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 62 | Cái |
| 6 | Tháo và lắp lại Hộp công tơ di dời | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 28 | Cái |
| L | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị | |||
| 1 | Thu hồi và nhập kho Cột BTLT 12m (thu hồi cả móng) | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi và nhập kho Cột BTLT 8,5m (thu hồi cả móng) | 18 | Cột | |
| 3 | Thu hồi và nhập kho Xà đỡ thẳng 22kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi và nhập kho Sàn thao tác FCO | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi và nhập kho Xà cầu chì | 1 | Bộ | |
| M | PHẦN TBA | |||
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm NĐT-24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 21kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Bộ |
| P | Phần xây lắp | |||
| Q | Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng TI 150/5A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 12 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Fi 60-70mm (kèm kẹp Fi 16-21mm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 45 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 75A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 180 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp tổng hạ áp, cáp đồng bọc CXV(3x95+1x50) -600V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 35 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 60 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 70 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đai | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng 3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi (XMBA-2LT) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Gông giữ MBA cột đôi (GGMBA) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-Đ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác tại vị trí trạm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ áp dọc tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch hạ áp ngang tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm NĐT-24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| R | Sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp lại tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Tủ |
| S | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Quảng Trị | |||
| 1 | Thu hồi Xà sứ đỡ | 2 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ máy biến áp 3 pha | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo gỡ sàn thao tác cột II TBA (TH) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo gỡ Cáp đồng trung thế (TH) | 24 | m | |
| 5 | Tháo gỡ Cáp đồng hạ thế (4x50) (TH) | 24 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng.(ii)Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo đường dây trung hạ thế có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất 3,2 km; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi