Gói thầu: Gói thầu số 10: Quản lý, BDTX QL.1, Long An, Tiền Giang; QL.30, QL.50; QL.60 Tiền Giang; đường HCM Đồng Tháp (từ 1 4 2021 ÷ 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238425-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Quản lý, BDTX QL.1, Long An, Tiền Giang; QL.30, QL.50; QL.60 Tiền Giang; đường HCM Đồng Tháp (từ 1 4 2021 ÷ 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210237261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 18:45:00 đến ngày 2021-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,490,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 832,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quốc lộ 1: Phần đường - Long An (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
B Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,355 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 198,482 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 28,355 kmnăm
C Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 102,076 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 918,686 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 125,081 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 125,081 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 11,696 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 0,005 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 66,709 10m2
D Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,423 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 37,26 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 8,4 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 58,95 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 34,688 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,42 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 4,68 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,17 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 16,65 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 11,903 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 297,578 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 337,343 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 3,75 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 348,81 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 187,5 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 9,375 mắt
E Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,966 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 183,221 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 109,933 kmlần
F Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,8 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 19,2 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công -nt- 79,725 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 318,9 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 9,966 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga -nt- 4,983 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 4.076,55 mcống
G Quốc lộ 1: Phần đường - Long An (năm 2022)
H Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,355 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 198,482 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 28,355 kmnăm
I Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,102 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 1.224,914 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 214,159 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 214,159 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 20,018 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 0,007 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 114,217 10m2
J Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,23 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 49,68 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 11,2 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 78,6 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 46,25 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,56 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,24 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,56 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 22,2 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 15,871 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 396,77 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 449,79 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 5 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 465,08 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 250 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 12,5 mắt
K Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73,289 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 244,295 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 146,577 kmlần
L Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 102,4 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 25,6 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công -nt- 106,3 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 425,2 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 13,288 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga -nt- 6,644 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 5.435,4 mcống
M Quốc lộ 1: Phần đường - Long An (năm 2023)
N Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,355 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 198,482 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 28,355 kmnăm
O Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,102 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 1.224,914 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 214,159 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 214,159 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 20,018 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 0,007 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 114,217 10m2
P Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,23 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 49,68 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 11,2 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 78,6 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 46,25 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,56 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,24 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,56 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 22,2 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 15,871 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 396,77 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 449,79 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 5 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 465,08 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 250 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 12,5 mắt
Q Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73,289 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 244,295 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 146,577 kmlần
R Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 102,4 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 25,6 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công -nt- 106,3 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 425,2 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 13,288 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga -nt- 6,644 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 5.435,4 mcống
S Quốc lộ 1: Phần đường - Long An (01/01/2024 đến 31/3/ 2024)
T Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,355 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 198,482 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 28,355 kmnăm
U Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,025 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 306,229 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 53,54 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 53,54 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 5,004 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 0,002 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 28,554 10m2
V Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,808 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 12,42 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 2,8 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 19,65 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 11,563 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,14 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,56 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,39 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 5,55 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 3,968 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 99,193 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 112,448 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 1,25 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 116,27 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 62,5 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 3,125 mắt
W Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,322 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 61,074 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 36,644 kmlần
X Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 6,4 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công -nt- 26,575 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 106,3 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 3,322 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga -nt- 1,661 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 1.358,85 mcống
Y Quốc lộ 1: Phần đường - Tiền Giang (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
Z Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,342 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) -nt- 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 296,393 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 21,171 kmnăm
AA Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 152,431 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 1.371,878 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 262,65 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 262,65 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 24,525 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 140,025 10m2
AB Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,98 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 124,545 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 15,75 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 21,825 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 34,35 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,63 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 8,595 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 2,149 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 20,61 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 27,326 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 546,513 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 635,129 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 3,521 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 567,42 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 1.418,55 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 70,928 mắt
AC Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 317,564 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 317,564 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 95,269 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 3,176 kmlần
AD Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 139,275 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 557,1 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 34,819 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 34,819 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 1.048,5 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 2.684,25 mcống
AE Quốc lộ 1: Phần đường - Tiền Giang (năm 2022)
AF Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,342 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 296,393 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 21,171 kmnăm
AG Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 203,241 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 1.829,17 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 402,1 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 402,1 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 37,5 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 214,4 10m2
AH Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 135,973 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 166,06 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 29,1 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 45,8 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 11,46 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 2,865 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 27,48 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 36,434 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 728,684 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 846,838 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 4,695 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 756,56 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 1.891,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 94,57 mắt
AI Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 423,419 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 423,419 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 127,026 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 4,234 kmlần
AJ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 185,7 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 742,8 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 46,425 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 46,425 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 1.398 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 3.579 mcống
AK Quốc lộ 1: Phần đường - Tiền Giang (năm 2023)
AL Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,342 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 296,393 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 21,171 kmnăm
AM Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 203,241 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 1.829,17 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 402,1 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 402,1 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 37,5 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 214,4 10m2
AN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 135,973 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 166,06 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 29,1 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 45,8 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 11,46 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 2,865 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 27,48 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 36,434 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 728,684 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 846,838 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 4,695 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 756,56 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 1.891,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 94,57 mắt
AO Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 423,419 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 423,419 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 127,026 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 4,234 kmlần
AP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 185,7 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 742,8 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 46,425 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 46,425 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 1.398 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 3.579 mcống
AQ Quốc lộ 1: Phần đường - Tiền Giang (01/01/2024 đến 31/3/ 2024)
AR Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,342 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) -nt- 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 296,393 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 21,171 kmnăm
AS Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,81 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 457,293 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 100,525 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 100,525 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 9,375 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 53,6 10m2
AT Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,993 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 41,515 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 5,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 7,275 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 11,45 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,21 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 2,865 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,716 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 6,87 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 9,109 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 182,171 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 211,71 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 1,174 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 189,14 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 472,85 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 23,643 mắt
AU Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,855 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 105,855 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 31,756 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 1,059 kmlần
AV Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,425 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 185,7 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 11,606 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 11,606 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 349,5 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 894,75 mcống
AW Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 2 c/năm
AY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,741 m
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 42,171 10m2
3 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 31,5 m
4 Vệ sinh mố cầu -nt- 25,92 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 1,205 10m2
6 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,48 100m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 2 cầu
AZ Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
BA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 2 c/năm
BB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,988 m
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 56,228 10m2
3 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 42 m
4 Vệ sinh mố cầu -nt- 34,56 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 1,607 10m2
6 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,64 100m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 2 cầu
BC Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
BD Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 2 c/năm
BE Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,988 m
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 56,228 10m2
3 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 42 m
4 Vệ sinh mố cầu -nt- 34,56 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 1,607 10m2
6 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,64 100m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 2 cầu
BF Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
BG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 2 c/năm
BH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 m
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 14,057 10m2
3 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 10,5 m
4 Vệ sinh mố cầu -nt- 8,64 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 0,402 10m2
6 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,16 100m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 2 cầu
BI Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
BJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 12 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 12 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 12 c/năm
BK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,923 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 39,904 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 3,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.482,916 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,052 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,577 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 522,3 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 529,47 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 45,78 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 35,308 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 52,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 10 cầu
BL Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
BM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 12 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 12 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 12 c/năm
BN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,564 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 53,205 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 4,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.977,221 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,402 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,769 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 696,4 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 705,96 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 61,04 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 47,077 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 70,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 10 cầu
BO Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
BP Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 12 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 12 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 12 c/năm
BQ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,564 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 53,205 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 4,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.977,221 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,402 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,769 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 696,4 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 705,96 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 61,04 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 47,077 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 70,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 10 cầu
BR Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
BS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 12 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 12 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 12 c/năm
BT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,641 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 13,301 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 1,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 494,305 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,351 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,192 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 174,1 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 176,49 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 15,26 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 11,769 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 17,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 10 cầu
BU Quốc lộ 1: Phần cầu L > 300m - Long An (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
BV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
BW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,298 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 151,5 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 11.331,483 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,228 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 2,434 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 366,12 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 370,598 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 12,988 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 28,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 80,539 100m
BX Quốc lộ 1: Phần cầu L > 300m - Long An (năm 2022)
BY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
BZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,73 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 202 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 15.108,644 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,638 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 3,245 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 488,16 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 494,13 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 17,317 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 38,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 107,385 100m
CA Quốc lộ 1: Phần cầu L > 300m - Long An (năm 2023)
CB Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
CC Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,32 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 335,578 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 15.108,644 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 2,706 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 3,245 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 488,16 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 494,13 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 29,242 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 38,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 107,385 100m
CD Quốc lộ 1: Phần cầu L > 300m - Long An (01/01/2024 đến 31/3/ 2024)
CE Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
CF Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,08 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 83,894 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 3.777,161 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,677 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,811 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 122,04 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 123,533 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 7,311 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 9,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 26,846 100m
CG Quốc lộ 1: Phần cầu L > 300m - Tiền Giang (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
CH Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
CI Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,385 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 142,313 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,6 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,3 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 3.667,829 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,575 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,758 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 118,8 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 76,125 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 17,466 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 9,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 22,77 100m
CJ Quốc lộ 1: Phần cầu L > 300m - Tiền Giang (năm 2022)
CK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
CL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,18 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 189,75 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,8 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 4.890,438 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,767 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 1,01 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 158,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 101,5 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 23,288 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 30,36 100m
CM Quốc lộ 1: Phần cầu L > 300m - Tiền Giang (năm 2023)
CN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
CO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,18 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 189,75 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,8 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 4.890,438 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,767 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 1,01 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 158,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 101,5 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 23,288 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 30,36 100m
CP Quốc lộ 1: Phần cầu L > 300m - Tiền Giang (01/01/2024 đến 31/3/ 2024)
CQ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
CR Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,795 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 47,438 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,2 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,1 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.222,61 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,192 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,253 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 39,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 25,375 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 5,822 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 3,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 7,59 100m
CS Quốc lộ 30: Phần đường - Tiền Giang (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
CT Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,452 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 45,165 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 6,452 kmnăm
CU Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,807 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 52,263 lầnkm
CV Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,051 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 12,42 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 3,375 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 37,238 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 15,113 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,135 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,51 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,128 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 9,068 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,621 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 32,428 m2
CW Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,517 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 48,392 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 18,873 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 6,291 kmlần
CX Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,345 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 37,38 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 2,336 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2,336 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 116,25 mcống
CY Quốc lộ 30: Phần đường - Tiền Giang (năm 2022)
CZ Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,452 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 45,165 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 6,452 kmnăm
DA Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,743 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 69,684 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 31,4 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 31,4 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 2,9 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 15,03 10m2
DB Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,068 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 16,56 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 4,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 49,65 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 20,15 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,18 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,68 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,17 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 12,09 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,162 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 43,238 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 129,044 m2
DC Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,357 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 64,522 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 25,164 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 8,388 kmlần
DD Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,46 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 49,84 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 3,115 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 3,115 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 155 mcống
DE Quốc lộ 30: Phần đường - Tiền Giang (năm 2023)
DF Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,452 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 45,165 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 6,452 kmnăm
DG Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,743 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 69,684 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 31,4 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 31,4 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 2,9 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 15,03 10m2
DH Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,068 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 16,56 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 4,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 49,65 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 20,15 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,18 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,68 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,17 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 12,09 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,162 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 43,238 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 129,044 m2
DI Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,357 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 64,522 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 25,164 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 8,388 kmlần
DJ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,46 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 49,84 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 3,115 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 3,115 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 155 mcống
DK Quốc lộ 30: Phần đường - Tiền Giang (từ 01/1/2024 đến 31/3/2024)
DL Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,452 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 45,165 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 6,452 kmnăm
DM Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,936 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 17,421 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 7,85 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 7,85 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 0,725 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 3,758 10m2
DN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,017 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 4,14 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 1,125 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 12,413 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 5,038 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,045 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,17 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,043 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 3,023 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 0,54 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 10,809 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 32,261 m2
DO Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,839 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 16,131 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 6,291 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 2,097 kmlần
DP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,115 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 12,46 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 0,779 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 0,779 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 38,75 mcống
DQ Quốc lộ 30: Phần đường - Đồng Tháp (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
DR Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,907 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 31,078 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 69,134 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 3 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 258,895 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) -nt- 213,996 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 33,778 kmnăm
DS Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,748 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 690,733 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 398,738 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 318,99 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 8,085 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 64,253 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 185,689 10m2
DT Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,122 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 8,125 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 2,453 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 38,306 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 145,35 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,981 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,426 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo -nt- 0,803 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí -nt- 8,721 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,043 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 81,719 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 233,105 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) -nt- 1,402 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 2,423 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 24,233 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 3,029 mắt
DU Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,551 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 119,384 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 67,643 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) -nt- 22,548 kmlần
DV Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 9 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy -nt- 116,25 mcống
DW Quốc lộ 30: Phần đường - Đông Tháp (năm 2022)
DX Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,907 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 31,078 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 69,134 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 8 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 258,895 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) -nt- 483,937 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 53,059 kmnăm
DY Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 148,606 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 1.337,458 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 639,55 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 511,64 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 17,85 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 85,67 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 285,155 10m2
DZ Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,716 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 18,055 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 5,45 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 85,125 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 323 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 2,18 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 14,28 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo -nt- 1,785 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí -nt- 19,38 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 4,54 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 181,599 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 449,476 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) -nt- 3,115 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 5,385 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 53,852 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 6,732 mắt
EA Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,224 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 265,297 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 150,318 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) -nt- 50,106 kmlần
EB Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 12 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy -nt- 155 mcống
EC Quốc lộ 30: Phần đường - Đồng Tháp (năm 2023)
ED Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,907 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 31,078 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 69,134 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 8 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 258,895 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) -nt- 483,937 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 53,059 kmnăm
EE Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 148,606 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 1.337,458 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 639,55 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 511,64 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 17,85 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 85,67 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 285,155 10m2
EF Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,716 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 18,055 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 5,45 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 85,125 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 323 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 2,18 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 14,28 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo -nt- 1,785 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí -nt- 19,38 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 4,54 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 181,599 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 449,476 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) -nt- 3,115 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 5,385 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 53,852 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 6,732 mắt
EG Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,224 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 265,297 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 150,318 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) -nt- 50,106 kmlần
EH Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 12 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy -nt- 155 mcống
EI Quốc lộ 30: Phần đường - Đồng Tháp (từ 01/1/2024 đến 31/3/2024)
EJ Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,907 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 31,078 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 69,134 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 2 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 258,895 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) -nt- 483,937 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 53,059 kmnăm
EK Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,152 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 334,364 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 313,763 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 251,01 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 5,04 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 55,348 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 149,679 10m2
EL Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,179 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 4,514 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 1,363 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 21,281 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 80,75 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,545 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,57 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,446 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 4,845 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,135 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 45,4 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 185,708 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,779 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 1,346 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 13,463 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,683 mắt
EM Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,306 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 66,324 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 37,58 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) -nt- 12,527 kmlần
EN Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 3 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy -nt- 38,75 mcống
EO Quốc lộ 30: Phần cầu 25m
EP Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 3 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 3 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
EQ Bảo dưỡng cầu
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 601,634 10m2
2 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 197,4 m
3 Vệ sinh mố cầu -nt- 94,5 m2
4 Vệ sinh trụ cầu -nt- 14,7 m2
5 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 15,6 100m2
6 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 3 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
ER Quốc lộ 30: Phần cầu 25m
ES Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 3 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 3 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
ET Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,638 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 9,095 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 802,179 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,182 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,042 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 263,2 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 126 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 19,6 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 3,82 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 20,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
EU Quốc lộ 30: Phần cầu 25m
EV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 3 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 3 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
EW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,276 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 18,19 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 802,179 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,364 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,042 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 263,2 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 126 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 19,6 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 7,64 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 20,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
EX Quốc lộ 30: Phần cầu 25m
EY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 3 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 3 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
EZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 4,548 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,5 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 200,545 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,091 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,011 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 65,8 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 31,5 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 4,9 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 1,91 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 5,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
FA Quốc lộ 30: Phần cầu 25m
FB Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 11 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 13 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 11 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 11 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 13 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 11 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 11 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 13 c/năm
FC Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,325 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 114,587 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 6,9 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 4.528,157 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 1,954 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 475,5 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 888,975 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 117,18 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 32,018 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 105 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 11 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 11 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 13 cầu
FD Quốc lộ 30: Phần cầu 25m
FE Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 11 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 13 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 11 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 11 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 13 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 11 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 11 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 13 c/năm
FF Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,766 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 152,782 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 9,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 6.037,542 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 2,605 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 634 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 1.185,3 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 156,24 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 42,691 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 140 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 11 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 11 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 13 cầu
FG Quốc lộ 30: Phần cầu 25m
FH Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 11 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 13 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 11 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 11 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 13 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 11 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 11 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 13 c/năm
FI Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,611 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 425,343 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 14 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 6.037,542 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 2,605 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 634 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 1.185,3 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 156,24 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 42,691 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 140 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 11 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 11 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 13 cầu
FJ Quốc lộ 30: Phần cầu 25m
FK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 11 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 13 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 11 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 11 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 13 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 11 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 11 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 13 c/năm
FL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,611 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 425,343 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 14 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 6.037,542 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 2,605 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 634 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 1.185,3 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 156,24 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 42,691 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 140 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 11 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 11 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 13 cầu
FM Quốc lộ 30: Phần cầu L > 300m - Đồng Tháp (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
FN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
FO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,758 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 196,969 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 5.485,442 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,792 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 1,238 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 132 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 292,5 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 26,121 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 9,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 31,662 100m
FP Quốc lộ 30: Phần cầu L > 300m - Đồng Tháp (năm 2022)
FQ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
FR Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,01 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 262,625 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 7.313,922 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,055 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 1,65 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 176 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 390 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 34,828 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 42,216 100m
FS Quốc lộ 30: Phần cầu L > 300m - Đồng Tháp (năm 2023)
FT Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
FU Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,01 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 262,625 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 7.313,922 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,055 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 1,65 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 176 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 390 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 34,828 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 42,216 100m
FV Quốc lộ 30: Phần cầu L > 300m - Đồng Tháp (từ 01/1/2024 đến 31/3/2024)
FW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
FX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,253 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 65,656 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.828,481 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,264 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,413 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 44 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 97,5 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 8,707 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 3,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 10,554 100m
FY Quốc lộ 50: Phần đường - Tiền Giang (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
FZ Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,088 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 29,518 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 354,239 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 25,303 kmnăm
GA Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,335 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 786,018 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 292,313 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 292,313 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 27,3 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 155,925 10m2
GB Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,972 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 66,292 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 17,213 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 181,238 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... -nt- 135,236 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,993 cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí -nt- 40,571 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 11,116 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 444,65 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 347,986 m2
11 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 58,05 20mắt
GC Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 86,997 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 37,966 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 4,746 kmlần
GD Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 246,463 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 427,202 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 20,539 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 8,215 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 295,313 mcống
GE Quốc lộ 50: Phần đường - Tiền Giang (năm 2022)
GF Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,088 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 29,518 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 354,239 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 25,303 kmnăm
GG Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,643 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 1.229,783 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 389,75 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 389,75 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 36,4 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 207,9 10m2
GH Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,921 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 98,21 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 25,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 268,5 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... -nt- 200,35 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 1,02 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 10,36 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí -nt- 60,105 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 16,469 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 658,741 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 506,056 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) -nt- 1,953 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 15,62 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 86 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang -nt- 4,3 mắt
GI Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,121 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 126,514 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 59,036 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 7,379 kmlần
GJ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365,13 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 632,892 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 30,428 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 12,171 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 437,5 mcống
GK Quốc lộ 50: Phần đường - Tiền Giang (năm 2023)
GL Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,088 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 29,518 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 354,239 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 25,303 kmnăm
GM Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,643 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 1.229,783 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 389,75 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 389,75 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 36,4 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 207,9 10m2
GN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,921 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 98,21 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 25,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 268,5 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... -nt- 200,35 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 1,02 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 10,36 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí -nt- 60,105 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 16,469 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 658,741 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 506,056 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) -nt- 1,953 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 15,62 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 86 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang -nt- 4,3 mắt
GO Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,121 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 126,514 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 59,036 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 7,379 kmlần
GP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365,13 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 632,892 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 30,428 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 12,171 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 437,5 mcống
GQ Quốc lộ 50: Phần đường - Tiền Giang (từ 01/01/2024 đến /31/3/2024)
GR Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,088 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 29,518 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 354,239 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 25,303 kmnăm
GS Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,161 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 307,446 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 97,438 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 97,438 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 9,1 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 51,975 10m2
GT Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,73 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 24,553 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 6,375 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 67,125 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... -nt- 50,088 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,255 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 2,59 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí -nt- 15,026 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 4,117 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 164,685 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 126,514 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) -nt- 0,488 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 3,905 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 21,5 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,075 mắt
GU Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 31,628 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 14,759 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 1,845 kmlần
GV Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,283 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 158,223 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 7,607 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 3,043 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 109,375 mcống
GW Quốc lộ 50: Phần cầu 25m
GX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
GY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,038 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,68 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 709,175 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,375 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,041 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 233,4 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 172,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 17,01 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 11,257 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 16,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
GZ Quốc lộ 50: Phần cầu 25m
HA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
HB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,384 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 2,24 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 945,567 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,5 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,054 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 311,2 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 230,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 22,68 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 15,009 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 22,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
HC Quốc lộ 50: Phần cầu 25m
HD Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
HE Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,384 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 2,24 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 945,567 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,5 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,054 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 311,2 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 230,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 22,68 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 15,009 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 22,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
HF Quốc lộ 50: Phần cầu 25m
HG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
HH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,346 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,56 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 236,392 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,125 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,014 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 77,8 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 57,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 5,67 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 3,752 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 5,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
HI Quốc lộ 50: Phần cầu L > 300m - Tiền Giang (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
HJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
HK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,925 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 156,188 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 3.092,513 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,446 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,495 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 59,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 105 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 14,726 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 4,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 17,85 100m
HL Quốc lộ 50: Phần cầu L > 300m - Tiền Giang (năm 2022)
HM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
HN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 208,25 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 4.123,35 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,595 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,66 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 79,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 140 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 19,635 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 23,8 100m
HO Quốc lộ 50: Phần cầu L > 300m - Tiền Giang (năm 2023)
HP Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
HQ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 208,25 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 4.123,35 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,595 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,66 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 79,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 140 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 19,635 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 23,8 100m
HR Quốc lộ 50: Phần cầu L > 300m - Tiền Giang (từ 01/01/2024 đến /31/3/2024)
HS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
HT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,975 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 52,063 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.030,838 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,149 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,165 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 19,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 35 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 4,909 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 5,95 100m
HU Quốc lộ 60: Phần đường - Tiền Giang (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
HV Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,463 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 24,238 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 1,731 kmnăm
HW Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,465 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 112,188 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 17,063 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 17,063 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 1,575 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 9,075 10m2
HX Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,517 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 1,125 m2
3 Nắn sửa cột Km -nt- 0,75 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,75 cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,75 cột
6 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,478 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 29,567 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 51,939 m2
9 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,09 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 26,61 100m
11 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 9,75 20mắt
12 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,488 mắt
HY Mục tiêu nền đường, lề đường
HZ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.050 mcống
IA Quốc lộ 60: Phần đường - Tiền Giang (năm 2022)
IB Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,463 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 24,238 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 1,731 kmnăm
IC Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,62 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 149,584 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 22,75 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 22,75 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 2,1 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 12,1 10m2
ID Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,356 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 1,5 m2
3 Nắn sửa cột Km -nt- 1 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1 cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1 cột
6 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,971 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 39,423 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 69,252 m2
9 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,12 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 35,48 100m
11 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 13 20mắt
12 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,65 mắt
IE Mục tiêu nền đường, lề đường
IF Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 mcống
IG Quốc lộ 60: Phần đường - Tiền Giang (năm 2023)
IH Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,463 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 24,238 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 1,731 kmnăm
II Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,62 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 149,584 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 22,75 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 22,75 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 2,1 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 12,1 10m2
IJ Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,356 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 1,5 m2
3 Nắn sửa cột Km -nt- 1 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1 cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1 cột
6 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,971 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 39,423 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 69,252 m2
9 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,12 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 35,48 100m
11 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 13 20mắt
12 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,65 mắt
IK Mục tiêu nền đường, lề đường
IL Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.400 mcống
IM Quốc lộ 60: Phần đường - Tiền Giang (từ 01/01/2024 đến /31/3/2024)
IN Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,463 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II -nt- 24,238 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 1,731 kmnăm
IO Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,155 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II -nt- 37,396 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 5,688 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 5,688 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 0,525 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 3,025 10m2
IP Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 0,375 m2
3 Nắn sửa cột Km -nt- 0,25 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,25 cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,25 cột
6 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 0,493 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 9,856 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 17,313 m2
9 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,03 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 8,87 100m
11 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 3,25 20mắt
12 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,163 mắt
IQ Mục tiêu nền đường, lề đường
IR Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 350 mcống
IS Quốc lộ 60: Phần cầu 25m
IT Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
IU Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 1,238 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 123,701 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,028 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,158 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 15 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 1,767 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,36 100m2
IV Quốc lộ 60: Phần cầu 25m
IW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
IX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 1,65 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 164,934 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,037 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,21 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 20 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 2,356 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,48 100m2
IY Quốc lộ 60: Phần cầu 25m
IZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
JA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 1,65 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 164,934 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,037 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,21 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 20 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 2,356 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,48 100m2
JB Quốc lộ 60: Phần cầu 25m
JC Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
JD Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 0,413 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 41,234 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,009 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,053 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 5 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 0,589 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,12 100m2
JE Đường HCM: Phần đường - Đồng Tháp (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
JF Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,402 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 20,437 kmnăm
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 159,874 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 11,42 kmnăm
JG Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,432 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 120,891 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 55,5 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 55,5 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 19,95 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 0,15 10m2
JH Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,734 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 24,25 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 5,693 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 37,125 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 17,647 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,663 cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 5,294 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 5,288 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 105,755 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 82,062 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 3,428 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 50,372 100m
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 274,329 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang -nt- 13,716 mắt
JI Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,524 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 101,164 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 60,698 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 10,116 kmlần
JJ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,117 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 64,469 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 2,25 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2,25 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 190,08 mcống
JK Đường HCM: Phần đường - Đồng Tháp (năm 2022)
JL Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,402 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 20,437 kmnăm
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 159,874 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 11,42 kmnăm
JM Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,054 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 324,487 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 74 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 74 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 26,6 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 59,2 10m2
JN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,866 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 48,99 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 11,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 75 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 35,65 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,46 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,36 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,84 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 10,695 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 10,682 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 213,646 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 109,416 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 6,925 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 101,762 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 554,2 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 27,71 mắt
JO Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,967 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 204,371 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 122,623 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 20,437 kmlần
JP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,56 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 130,24 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 4 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 4 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 384 mcống
JQ Đường HCM: Phần đường - Đồng Tháp (năm 2023)
JR Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,402 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 20,437 kmnăm
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 159,874 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 11,42 kmnăm
JS Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,054 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 324,487 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 288,45 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 288,45 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 1,1 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 99,4 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 227,5 10m2
JT Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,866 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 48,99 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 11,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 75 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 35,65 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,46 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,36 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,84 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 10,695 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 10,682 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 213,646 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 456,782 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 6,925 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 101,762 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 554,2 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 27,71 mắt
JU Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,967 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 204,371 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 122,623 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 20,437 kmlần
JV Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,56 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 130,24 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 4 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 4 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 384 mcống
JW Đường HCM: Phần đường - Đồng Tháp ((từ 01/01/2024 đến /31/3/2024)
JX Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,402 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 20,437 kmnăm
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 159,874 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 11,42 kmnăm
JY Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,014 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 81,122 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 72,113 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 72,113 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 0,275 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 24,85 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 56,875 10m2
JZ Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,967 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 12,248 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 2,875 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 18,75 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 8,913 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,115 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,84 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,21 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 2,674 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,671 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 53,411 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 114,196 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 1,731 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 25,441 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 138,55 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 6,928 mắt
KA Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,992 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 51,093 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 30,656 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 5,109 kmlần
KB Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,14 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 32,56 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 1 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 1 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 96 mcống
KC Đường HCM: Phần cầu 25m
KD Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 8 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 2 c/năm
KE Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 47,52 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 637,135 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,433 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 192 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 245,7 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 19,32 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 9,102 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 24 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 8 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1,5 cầu
KF Đường HCM: Phần cầu 25m
KG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 8 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 2 c/năm
KH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 63,36 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 849,513 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,578 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 256 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 327,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 25,76 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 12,136 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 32 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 8 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 2 cầu
KI Đường HCM: Phần cầu 25m
KJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 8 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 2 c/năm
KK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 63,36 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 849,513 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,578 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 256 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 327,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 25,76 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 12,136 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 32 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 8 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 2 cầu
KL Đường HCM: Phần cầu 25m
KM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 2 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 8 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 2 c/năm
KN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 15,84 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 212,378 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,144 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 64 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 81,9 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 6,44 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 3,034 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 8 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 2 cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7745E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.624E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 33.294.000.000 đồng. triệu đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.294.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->