Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-28 09:36:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,308,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2492000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề chuyên nghành cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận tải thùng 1,25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | 6,7458 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 6,7458 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 6,7458 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | 34,0426 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | 11,1035 | 100m3 | |
| 6 | Đánh cấp đất cấp III | 5,5893 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,7186 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | 17,2873 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đắp nội bộ cự ly = | 34,8292 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 15,9062 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo đổ thải, đất cấp III | 15,9062 | 100m3 | |
| 12 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 72,8556 | 100m2 | |
| 13 | Đào bó vỉa cũ | 1,8688 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, 1Km đầu | 1,8688 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, 0,8 km tiếp theo | 1,8688 | 100m3 | |
| 16 | Đào nền đường hư hỏng đất cấp IV | 0,6574 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,6574 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, 0,8Km tiếp theo | 0,6574 | 100m3 | |
| 19 | Lu lèn lại nền đường cũ đã đào móng, mặt đường hư hỏng nặng | 4,696 | 100m3 | |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 4,696 | 100m2 | |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 4,696 | 100m2 | |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 2,6469 | 100m2 | |
| 23 | Bù vênh mặt đường bằng đá 1x2 dày 3cm | 2,6469 | 100m2 | |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 10,5876 | 100m2 | |
| 25 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | 1.064,039 | 10m2 | |
| 26 | Đắp lớp cấp phối tự nhiên K98 | 20,3212 | 100m3 | |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | 23,5726 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23,5726 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | 23,5726 | 100m3 | |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 52,8294 | 100m2 | |
| 31 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 62,058 | 100m2 | |
| 32 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | 187,13 | m3 | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 109,16 | m3 | |
| 34 | Bê tông vai đường đá 1x2 M200 | 283,81 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn vai đường | 2,8531 | 100m2 | |
| 36 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | 0,684 | 100m3 | |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,7998 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 68,4 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2228 | 100m2 | |
| 40 | Làm lớp đá dăm đệm | 90,18 | m3 | |
| 41 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | 126,25 | m3 | |
| 42 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 311,92 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | 22,379 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | 14.146 | cái | |
| 45 | Làm lớp đá dăm đệm | 9 | m3 | |
| 46 | Bê tông đáy rãnh , gờ giảm tốc đá 1x2 M200 | 17,35 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gờ giảm tốc | 0,4698 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 17,29 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | 1,2403 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | 784 | cái | |
| 51 | Làm rọ đá loại 2x1x0,5m cuối rãnh chống xói | 3 | 1 rọ | |
| 52 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 19,62 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 58,86 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng rãnh | 1,308 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2 | 123,82 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thân rãnh | 13,08 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 25,96 | m3 | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 2,9648 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng tấm đan | 872 | 1CK | |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | 0,9941 | 100m2 | |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | 4,8794 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 4,8794 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 0,8 km tiếp theo | 4,8794 | 100m3 | |
| 64 | Đào đất cấp III | 0,5508 | 100m3 | |
| 65 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 2,72 | m3 | |
| 66 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | 7,14 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng cống | 0,1188 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông thân cống, M150, đá 2x4 | 6,63 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn thân cống | 0,4576 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | 2,3 | m3 | |
| 71 | Cốt thép đà kiềng D | 0,111 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn đà kiềng | 0,2094 | 100m2 | |
| 73 | Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 | 0,2295 | 100m3 | |
| 74 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 75 | Cốt thép tấm bản D | 0,1678 | tấn | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,2847 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn tấm bản | 0,0986 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt tấm bản | 19 | 1cấu kiện | |
| 79 | Đào đất thượng hạ lưu cống | 0,3891 | 100m3 | |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,43 | m3 | |
| 81 | Bê tông móng hố thu đá 1x2, M150 | 4,4 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng hố thu | 0,1242 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông thân hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 150 | 5,06 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | 0,3474 | 100m2 | |
| 85 | Đắp đất hoàn trả hố thu | 0,1225 | 100m3 | |
| 86 | Đào đất hố thu | 0,075 | 100m3 | |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,48 | m3 | |
| 88 | Bê tông móng hố thu đá 1x2, M150 | 1,2 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn móng hố thu | 0,024 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông thân hố thu đá 1x2, mác 150 | 3,46 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | 13,44 | 100m2 | |
| 92 | Làm rọ đá loại 2x1x0,5m gia cố hạ lưu cống | 12 | 1 rọ | |
| 93 | Phá dỡ gờ chắn bánh và tường cánh | 1,04 | m3 | |
| 94 | Bê tông cống đá 1x2 M300 | 1,8 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn mặt cống | 0,07 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M250 | 0,54 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gờ chắn | 0,0396 | 100m2 | |
| 98 | Khoan cấy thép | 35 | lỗ khoan | |
| 99 | Thép mặt cống D | 0,2412 | tấn | |
| 100 | Bê tông mái taluy đá 1x2, M200 | 78,26 | m3 | |
| 101 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,8255 | 100m2 | |
| 102 | Đào đất chân khay | 1,037 | 100m3 | |
| 103 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | 88,38 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn chân khay | 3,7908 | 100m2 | |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 9,43 | m3 | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa ĐK60 | 35,25 | m | |
| 107 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0508 | 100m3 | |
| 108 | Thi công tầng lọc sét | 9,02 | m3 | |
| 109 | Vải địa bọc đầu ống PVC D60 | 0,0094 | 100m2 | |
| 110 | Lắp đặt cột biển báo tam giác | 26 | cái | |
| 111 | Biển báo tam giác | 26 | cái | |
| 112 | Trụ đỡ biển báo 3m | 26 | cái | |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,9134 | tấn | |
| 114 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | 6,94 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn cọc tiêu | 1,0409 | 100m2 | |
| 116 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150 | 16,19 | m3 | |
| 117 | Sơn cọc tiêu | 1,3878 | m2 | |
| 118 | Đào móng cọc tiêu | 18,5 | m3 | |
| 119 | Lắp dựng cọc tiêu | 257 | 1cấu kiện | |
| 120 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | 198 | tấm | |
| 121 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | 8 | tấm | |
| 122 | Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mm | 202 | cái | |
| 123 | Bu lông M20x180 đầu dù | 202 | bộ | |
| 124 | Bu lông M16x36 đầu dù | 2.020 | bộ | |
| 125 | Mắt phản quang | 202 | cái | |
| 126 | Bản đệm (70x300x5)mm | 202 | hộp | |
| 127 | Lắp hộ lan mềm | 396 | m | |
| 128 | Đào móng hộ lan | 17,78 | m3 | |
| 129 | Bê tông móng hộ lan đá 2x4, M200 | 14,58 | m3 | |
| 130 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | TT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2492000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực) | 1 | trình độ Đại học chuyên giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 20 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực) | 1 | trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh, quyết toán công trình | 1 | trình độ kỹ sư kinh tế xây dựng | 12 | 1 |
| 4 | Công nhân lao động | 8 | có chứng chỉ nghề chuyên nghành cầu đường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 6T | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 1,6m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190CV | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 3 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng 1,25T | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dung tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi