Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240515-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210239920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-28 09:36:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,308,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2492000.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 20
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghề chuyên nghành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận tải thùng 1,25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chi phí xây dựng
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I6,7458100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I6,7458100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I6,7458100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III34,0426100m3
5Đào rãnh đất cấp III11,1035100m3
6Đánh cấp đất cấp III5,5893100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9513,7186100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9317,2873100m3
9Vận chuyển đắp nội bộ cự ly =34,8292100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I15,9062100m3
11Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo đổ thải, đất cấp III15,9062100m3
12Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,9572,8556100m2
13Đào bó vỉa cũ1,8688100m3
14Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, 1Km đầu1,8688100m3
15Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, 0,8 km tiếp theo1,8688100m3
16Đào nền đường hư hỏng đất cấp IV0,6574100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV0,6574100m3
18Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, 0,8Km tiếp theo0,6574100m3
19Lu lèn lại nền đường cũ đã đào móng, mặt đường hư hỏng nặng4,696100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm4,696100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m24,696100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m22,6469100m2
23Bù vênh mặt đường bằng đá 1x2 dày 3cm2,6469100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m210,5876100m2
25Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy1.064,03910m2
26Đắp lớp cấp phối tự nhiên K9820,3212100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III23,5726100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III23,5726100m3
29Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T23,5726100m3
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm52,8294100m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m262,058100m2
32Làm đá vỉa bằng đá hộc187,13m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6109,16m3
34Bê tông vai đường đá 1x2 M200283,81m3
35Ván khuôn vai đường2,8531100m2
36Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h0,684100m3
37Rải giấy dầu lớp cách ly3,7998100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x268,4m3
39Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2228100m2
40Làm lớp đá dăm đệm90,18m3
41Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200126,25m3
42Bê tông tấm đan đá 1x2 M200311,92m3
43Ván khuôn tấm đan22,379100m2
44Lắp đặt tấm đan14.146cái
45Làm lớp đá dăm đệm9m3
46Bê tông đáy rãnh , gờ giảm tốc đá 1x2 M20017,35m3
47Ván khuôn gờ giảm tốc0,4698100m2
48Bê tông tấm đan đá 1x2 M20017,29m3
49Ván khuôn tấm đan1,2403100m2
50Lắp đặt tấm đan784cái
51Làm rọ đá loại 2x1x0,5m cuối rãnh chống xói31 rọ
52Làm lớp đá dăm đệm móng19,62m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x258,86m3
54Ván khuôn móng rãnh1,308100m2
55Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2123,82m3
56Ván khuôn thân rãnh13,08100m2
57Bê tông tấm đan đá 1x2 M20025,96m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm2,9648tấn
59Lắp dựng tấm đan8721CK
60Ván khuôn tấm đan0,9941100m2
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV4,8794100m3
62Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV4,8794100m3
63Vận chuyển đổ thải đất cấp 0,8 km tiếp theo4,8794100m3
64Đào đất cấp III0,5508100m3
65Làm lớp đá dăm đệm móng2,72m3
66Bê tông móng cống, M150, đá 2x47,14m3
67Ván khuôn móng cống0,1188100m2
68Bê tông thân cống, M150, đá 2x46,63m3
69Ván khuôn thân cống0,4576100m2
70Bê tông đà kiềng đá 1x2 M2002,3m3
71Cốt thép đà kiềng D0,111tấn
72Ván khuôn đà kiềng0,2094100m2
73Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k950,2295100m3
74Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 2002,97m3
75Cốt thép tấm bản D0,1678tấn
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,2847tấn
77Ván khuôn tấm bản0,0986100m2
78Lắp đặt tấm bản191cấu kiện
79Đào đất thượng hạ lưu cống0,3891100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,43m3
81Bê tông móng hố thu đá 1x2, M1504,4m3
82Ván khuôn móng hố thu0,1242100m2
83Bê tông thân hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 1505,06m3
84Ván khuôn gỗ tường hố thu0,3474100m2
85Đắp đất hoàn trả hố thu0,1225100m3
86Đào đất hố thu0,075100m3
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,48m3
88Bê tông móng hố thu đá 1x2, M1501,2m3
89Ván khuôn móng hố thu0,024100m2
90Bê tông thân hố thu đá 1x2, mác 1503,46m3
91Ván khuôn gỗ tường hố thu13,44100m2
92Làm rọ đá loại 2x1x0,5m gia cố hạ lưu cống121 rọ
93Phá dỡ gờ chắn bánh và tường cánh1,04m3
94Bê tông cống đá 1x2 M3001,8m3
95Ván khuôn mặt cống0,07100m2
96Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M2500,54m3
97Ván khuôn gờ chắn0,0396100m2
98Khoan cấy thép35lỗ khoan
99Thép mặt cống D0,2412tấn
100Bê tông mái taluy đá 1x2, M20078,26m3
101Rải giấy dầu lớp cách ly7,8255100m2
102Đào đất chân khay1,037100m3
103Bê tông chân khay đá 2x4 M15088,38m3
104Ván khuôn chân khay3,7908100m2
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤69,43m3
106Lắp đặt ống nhựa ĐK6035,25m
107Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0508100m3
108Thi công tầng lọc sét9,02m3
109Vải địa bọc đầu ống PVC D600,0094100m2
110Lắp đặt cột biển báo tam giác26cái
111Biển báo tam giác26cái
112Trụ đỡ biển báo 3m26cái
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,9134tấn
114Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M2006,94m3
115Ván khuôn cọc tiêu1,0409100m2
116Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M15016,19m3
117Sơn cọc tiêu1,3878m2
118Đào móng cọc tiêu18,5m3
119Lắp dựng cọc tiêu2571cấu kiện
120Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm198tấm
121Tấm sóng đầu (700x310x3)mm8tấm
122Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mm202cái
123Bu lông M20x180 đầu dù202bộ
124Bu lông M16x36 đầu dù2.020bộ
125Mắt phản quang202cái
126Bản đệm (70x300x5)mm202hộp
127Lắp hộ lan mềm396m
128Đào móng hộ lan17,78m3
129Bê tông móng hộ lan đá 2x4, M20014,58m3
130Chi phí đảm bảo giao thông1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2492000.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực) 1 trình độ Đại học chuyên giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)205
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực) 1 trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);53
3 Cán bộ thanh, quyết toán công trình 1 trình độ kỹ sư kinh tế xây dựng121
4 Công nhân lao động 8 có chứng chỉ nghề chuyên nghành cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dung tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
6 Máy đào 1,6m3 Sử dung tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Sử dung tốt1
8 Máy khoan bê tông 0,62kW Sử dung tốt1
9 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Sử dung tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Sử dung tốt1
11 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t Sử dung tốt1
12 Máy phun nhựa đường 190CV Sử dung tốt1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt1
14 Máy ủi 110CV Sử dung tốt1
15 Ô tô tự đổ 10T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định3
16 Ô tô tưới nước 5m3 Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
17 Ô tô vận tải thùng 1,25T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
18 Thiết bị nấu nhựa Sử dung tốt1
19 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->