Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2B, QL.2C địa phận tỉnh Vĩnh Phúc từ 01 4 2021 – 31 3 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2B, QL.2C địa phận tỉnh Vĩnh Phúc từ 01 4 2021 – 31 3 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 08:31:00 đến ngày 2021-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,028,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2042052058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69002916E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 5.619.624.294 triệu đồng). Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.619.624.294 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường từ bậc 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cỏ cây (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | oạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT ( rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao (máy ảnh, camera…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn hoặc thiết bị khác tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe ô tô tuần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (bàn ghế, sổ sách, giấy, bút…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 22-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 36 |
| 24-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến QL.2B đoạn từ Km0-Km25 từ 01/4/2021 đến hết 31/12/2021 (09 tháng) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 7,292 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 102,081 | Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 7,292 | Km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 7,292 | Km/năm |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 26,535 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 151,628 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường, đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 524,988 | ca/lân/km |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 40,68 | m2 |
| 9 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 11,184 | m2 |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 2,385 | Bộ |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 6,3 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 157,5 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 116,664 | m2 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 1.870,5 | m |
| 15 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 12 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 120 | m |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 1.350 | m |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 34,9992 | Km/lần |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 8,7498 | Km/lần |
| 20 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 134,708 | m |
| 21 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 10.911,308 | m |
| 22 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 96,9894 | m2 |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 547,575 | m |
| 24 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 0,525 | Km/năm |
| 25 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 7,35 | Km/lần |
| 26 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 0,525 | Km/năm |
| 27 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 0,525 | Km/năm |
| 28 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 1,971 | m2 |
| 29 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 8,449 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 50,4 | ca/lân/km |
| 31 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 8,4 | m2 |
| 32 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 0,308 | Tấm |
| 33 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 408,917 | m |
| 34 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 95,618 | Mắt |
| 35 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 0,945 | m3 |
| 36 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 8,505 | m3 |
| 37 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 84 | m |
| 38 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 945 | m |
| 39 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 2,52 | Km/lần |
| 40 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 1,05 | Km/lần |
| 41 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 4,484 | m |
| 42 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 383,414 | m |
| 43 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 3,229 | m2 |
| 44 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km) | 25,594 | m |
| 45 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,165 | Km/năm |
| 46 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 30,303 | Km/lần |
| 47 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,165 | Km/năm |
| 48 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,165 | Km/năm |
| 49 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 207,792 | ca/lân/km |
| 50 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1,27 | Tấm |
| 51 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1.685,905 | m |
| 52 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 394,22 | Mắt |
| 53 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 3,896 | m3 |
| 54 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 35,065 | m3 |
| 55 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 346,32 | m |
| 56 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 3.896,1 | m |
| 57 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 10,39 | Km/lần |
| 58 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 4,329 | Km/lần |
| 59 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 18,488 | m |
| 60 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1.580,761 | m |
| 61 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 13,312 | m2 |
| 62 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 105,519 | m |
| 63 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)) | 8,111 | Km/năm |
| 64 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 113,547 | Km/lần |
| 65 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 8,111 | Km/năm |
| 66 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 8,111 | Km/năm |
| 67 | Kiểm tra cầu < 50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 2,55 | cầu/năm |
| 68 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 5,1 | cầu/năm |
| 69 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 0,3 | cầu/năm |
| 70 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 996,233 | m2 |
| 71 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 72 | m |
| 72 | Vệ sinh mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 156,51 | m2 |
| 73 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 19,925 | m2 |
| 74 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 282 | m2 |
| B | Tuyến QL.2B đoạn Km0-Km25 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0-Km9+800, dài 9,722 Km) | 9,722 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 136,108 | Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 9,722 | Km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 9,722 | Km/năm |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 37,492 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 214,24 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 699,984 | ca/lân/km |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 54,24 | m2 |
| 9 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 14,912 | m2 |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 3,18 | bộ |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 8,4 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 210 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 155,552 | m2 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 2.494 | m |
| 15 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 16 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 160 | m |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 1.800 | m |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 46,666 | km/lần |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 11,666 | Km/lần |
| 20 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 179,61 | m |
| 21 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 14.548,41 | m |
| 22 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 129,319 | m2 |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km) | 730,1 | m |
| 24 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 0,7 | Km/năm |
| 25 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 9,8 | Km/lần |
| 26 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 0,7 | Km/năm |
| 27 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 0,7 | Km/năm |
| 28 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 2,629 | m2 |
| 29 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 11,265 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 67,2 | ca/lân/km |
| 31 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 11,2 | m2 |
| 32 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 0,411 | Tấm |
| 33 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 545,222 | m |
| 34 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 127,491 | mắt |
| 35 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 1,26 | m3 |
| 36 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 11,34 | m3 |
| 37 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 112 | m |
| 38 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 1.260 | m |
| 39 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 3,36 | Km/lần |
| 40 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 1,4 | Km/lần |
| 41 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 5,979 | m |
| 42 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 511,219 | m |
| 43 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 4,305 | m2 |
| 44 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km) | 34,125 | m |
| 45 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,886 | Km/năm |
| 46 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 40,404 | Km/lần |
| 47 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,886 | Km/năm |
| 48 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,886 | Km/năm |
| 49 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 277,056 | ca/lân/km |
| 50 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1,693 | Tấm |
| 51 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2.247,873 | m |
| 52 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 525,626 | mắt |
| 53 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 5,195 | m3 |
| 54 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 46,753 | m3 |
| 55 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 461,76 | m |
| 56 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 5.194,8 | m |
| 57 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 13,853 | Km/lần |
| 58 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 5,772 | Km/lần |
| 59 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 24,651 | m |
| 60 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2.107,682 | m |
| 61 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 17,749 | m2 |
| 62 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 140,693 | m |
| 63 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, chiều dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 10,814 | Km/năm |
| 64 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, chiều dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 151,396 | Km/lần |
| 65 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, chiều dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 10,814 | Km/năm |
| 66 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, chiều dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 10,814 | Km/năm |
| 67 | Kiểm tra cầu < 50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 3,4 | cầu/năm |
| 68 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 6,8 | cầu/năm |
| 69 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 0,4 | cầu/năm |
| 70 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 1.328,31 | m2 |
| 71 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 96 | m |
| 72 | Vệ sinh mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 208,68 | m2 |
| 73 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 26,566 | m2 |
| 74 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m | 376 | m2 |
| C | Tuyến QL.2B đoạn Km0 - Km25 năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 9,722 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 136,108 | Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 9,722 | Km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 9,722 | Km/năm |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 39,604 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 226,31 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 699,984 | ca/lân/km |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 54,24 | m2 |
| 9 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 14,912 | m2 |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 3,18 | Bộ |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 8,4 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 210 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 155,552 | m2 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 2.494 | m |
| 15 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 16 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 160 | m |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 1.800 | m |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 46,666 | Km/lần |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 11,666 | Km/lần |
| 20 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 179,61 | m |
| 21 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 14.548,41 | m |
| 22 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 129,319 | m2 |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km) | 730,1 | m |
| 24 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 3,586 | Km/năm |
| 25 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 50,204 | km/lần |
| 26 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 3,586 | Km/năm |
| 27 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 3,586 | Km/năm |
| 28 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 13,466 | m2 |
| 29 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 57,711 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 344,256 | ca/lân/km |
| 31 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 57,376 | m2 |
| 32 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 2,103 | Tấm |
| 33 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 2.793,096 | m |
| 34 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 653,117 | mắt |
| 35 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 6,455 | m3 |
| 36 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 58,093 | m3 |
| 37 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 573,76 | m |
| 38 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 6.454,8 | m |
| 39 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 17,213 | Km/lần |
| 40 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 7,172 | Km/lần |
| 41 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 30,63 | m |
| 42 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 2.618,901 | m |
| 43 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 22,054 | m2 |
| 44 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 174,818 | m |
| 45 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 10,814 | Km/năm |
| 46 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 151,396 | Km/lần |
| 47 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 10,814 | Km/năm |
| 48 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km; đoạn tuyến bàn giao thi công) | 10,814 | Km/năm |
| 49 | Kiểm tra cầu < 50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 3,4 | cầu/năm |
| 50 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 6,8 | cầu/năm |
| 51 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 0,4 | cầu/năm |
| 52 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 1.328,31 | m2 |
| 53 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 96 | m |
| 54 | Vệ sinh mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 208,68 | m2 |
| 55 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 26,566 | m2 |
| 56 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 376 | m2 |
| D | Tuyến QL.2B từ Km0+00 - Km25+00 từ tháng 01/2024 đến hết tháng 3/2024 (03 tháng) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 2,431 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 34,027 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 2,431 | Km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 2,431 | Km/năm |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 9,901 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 56,578 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 174,996 | ca/lân/km |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 13,56 | m2 |
| 9 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 3,728 | m2 |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 0,795 | bộ |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 2,1 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 52,5 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 38,888 | m2 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 623,5 | m |
| 15 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 4 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 40 | m |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 450 | m |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 11,666 | Km/lần |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 2,917 | Km/lần |
| 20 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 44,903 | m |
| 21 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 3.637,103 | m |
| 22 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 32,33 | m2 |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km) | 182,525 | m |
| 24 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 0,897 | Km/năm |
| 25 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 12,551 | Km/lần |
| 26 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 0,897 | Km/năm |
| 27 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 0,897 | Km/năm |
| 28 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 3,366 | m2 |
| 29 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 14,428 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 86,604 | ca/lân/km |
| 31 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 14,344 | m2 |
| 32 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 0,526 | Tấm |
| 33 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 698,274 | m |
| 34 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 163,279 | mắt |
| 35 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 1,614 | m3 |
| 36 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 14,523 | m3 |
| 37 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 143,44 | m |
| 38 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 1.613,7 | m |
| 39 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 4,303 | Km/lần |
| 40 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 1,793 | Km/lần |
| 41 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 7,658 | m |
| 42 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 654,725 | m |
| 43 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 5,513 | m2 |
| 44 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km) | 43,704 | m |
| 45 | Tuần đường Cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 2,704 | Km/năm |
| 46 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 37,849 | Km/lần |
| 47 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 2,704 | Km/năm |
| 48 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công) | 2,704 | Km/năm |
| 49 | Kiểm tra cầu < 50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 0,846 | cầu/năm |
| 50 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 1,691 | cầu/năm |
| 51 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 0,106 | cầu/năm |
| 52 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 332,083 | m2 |
| 53 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 23,994 | m |
| 54 | Vệ sinh mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,163 | m2 |
| 55 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 6,633 | m2 |
| 56 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m | 93,994 | m2 |
| E | Tuyến QL.2C đoạn từ Km4+873,36 đến Km49+750 từ 01/4/2021 đến hết 31/12/2021 (09 tháng) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 0,619 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 0,062 | L/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 8,666 | Km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 0,619 | Km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 0,619 | Km/năm |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 3,714 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 18,57 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 59,424 | ca/L/km |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 1,491 | m2 |
| 10 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 3,614 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 3,571 | m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 58,634 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 12,215 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 0,089 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 2,08 | Bộ |
| 16 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 7,676 | Cột |
| 17 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 2,538 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 41,788 | m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 12,38 | m2 |
| 20 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 2,235 | Tấm |
| 21 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 1,709 | Tấm |
| 22 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 1.780,451 | m |
| 23 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 1.897,878 | Mắt |
| 24 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 3,329 | m3 |
| 25 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 49,936 | m |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 449,42 | m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 1,238 | km/lần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 0,743 | km/lần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 25,68 | m |
| 30 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6) | 5,136 | m |
| 31 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 0,825 | Km/năm |
| 32 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 0,083 | L/trạm |
| 33 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 11,555 | Km/lần |
| 34 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 0,825 | Km/năm |
| 35 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 0,825 | Km/lần |
| 36 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,413 | Km/năm |
| 37 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,042 | L/trạm |
| 38 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 5,777 | Km/lần |
| 39 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,413 | Km/năm |
| 40 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,413 | Km/năm |
| 41 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 39,616 | Ca/L/km |
| 42 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,994 | m2 |
| 43 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 2,409 | m2 |
| 44 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 2,38 | m2 |
| 45 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 39,089 | m2 |
| 46 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 8,144 | cọc |
| 47 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,059 | cột |
| 48 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 1,387 | bộ |
| 49 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 5,117 | cột |
| 50 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 1,393 | m2 |
| 51 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 27,859 | m2 |
| 52 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 1,49 | Tấm |
| 53 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 1,139 | Tấm |
| 54 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 1.186,967 | m |
| 55 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 1.265,252 | mắt |
| 56 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 2,219 | m3 |
| 57 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 33,29 | m |
| 58 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 299,613 | m |
| 59 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,825 | Km/lần |
| 60 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,495 | Km/lần |
| 61 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 17,12 | m |
| 62 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 3,424 | m |
| 63 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,12 | Km/năm |
| 64 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,213 | L/trạm |
| 65 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 29,684 | Km/lần |
| 66 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,12 | Km/năm |
| 67 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,12 | Km/năm |
| 68 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 203,544 | ca/L/km |
| 69 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 5,109 | m2 |
| 70 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 12,378 | m2 |
| 71 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 12,231 | m2 |
| 72 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 200,838 | m2 |
| 73 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 41,841 | cọc |
| 74 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,304 | cột |
| 75 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 7,125 | Bộ |
| 76 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 26,292 | cột |
| 77 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 7,157 | m2 |
| 78 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 143,136 | m2 |
| 79 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 7,654 | Tấm |
| 80 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 5,853 | Tấm |
| 81 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 6.098,547 | m |
| 82 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 6.500,767 | mắt |
| 83 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 11,403 | m3 |
| 84 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 171,043 | m |
| 85 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1.539,39 | m |
| 86 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 4,241 | km/lần |
| 87 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,544 | Km/lần |
| 88 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 87,961 | m |
| 89 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 17,592 | m |
| 90 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 23,612 | Km/năm |
| 91 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 330,561 | Km/lần |
| 92 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 11,806 | Km/năm |
| 93 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 23,612 | Km/năm |
| 94 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 23,612 | Km/năm |
| 95 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 111,922 | m2 |
| 96 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 599,582 | m2 |
| 97 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1.700,028 | ca/L/km |
| 98 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 68,203 | m2 |
| 99 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 13,658 | m2 |
| 100 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 17,663 | m2 |
| 101 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 259,832 | m2 |
| 102 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 65,789 | cọc |
| 103 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 0,439 | cột |
| 104 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 4,443 | Bộ |
| 105 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 8,542 | m2 |
| 106 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 136,678 | m2 |
| 107 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 377,784 | m2 |
| 108 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 7.642,744 | m |
| 109 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 5.411,254 | mắt |
| 110 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 33,163 | m3 |
| 111 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1.658,139 | m |
| 112 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 14.923,255 | m |
| 113 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 47,223 | km/lần |
| 114 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 47,223 | km/lần |
| 115 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 493,678 | m |
| 116 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2.085,788 | m |
| 117 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2.004,879 | m |
| 118 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 9.021,957 | m |
| 119 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 29,806 | m2 |
| 120 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 44,74 | nắp |
| 121 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 30,169 | m |
| 122 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 465,565 | m |
| 123 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,294 | km/năm |
| 124 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 4,109 | km/lần |
| 125 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,147 | km/năm |
| 126 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,294 | km/năm |
| 127 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 1,391 | m2 |
| 128 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 7,453 | m2 |
| 129 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 21,132 | ca/L/km |
| 130 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,848 | m2 |
| 131 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,17 | m2 |
| 132 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,22 | m2 |
| 133 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 3,23 | m2 |
| 134 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,818 | cọc |
| 135 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,005 | cột |
| 136 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,055 | Bộ |
| 137 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,106 | m2 |
| 138 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 1,699 | m2 |
| 139 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 4,696 | m2 |
| 140 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 95,002 | m |
| 141 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 67,264 | mắt |
| 142 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,412 | m3 |
| 143 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 20,611 | m |
| 144 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 185,502 | m |
| 145 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,587 | km/lần |
| 146 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,587 | km/lần |
| 147 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 6,137 | m |
| 148 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 25,927 | m |
| 149 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 24,921 | m |
| 150 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 112,146 | m |
| 151 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,37 | m2 |
| 152 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,556 | nắp |
| 153 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 0,375 | m |
| 154 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6) | 5,787 | m |
| 155 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 0,391 | km/năm |
| 156 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 5,479 | km/lần |
| 157 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 0,196 | km/năm |
| 158 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10) | 0,391 | km/năm |
| 159 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,196 | km/năm |
| 160 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 2,739 | km/lần |
| 161 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,098 | km/năm |
| 162 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,196 | km/năm |
| 163 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 14,088 | ca/L/km |
| 164 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,565 | m2 |
| 165 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,113 | m2 |
| 166 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,146 | m2 |
| 167 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 2,153 | m2 |
| 168 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,545 | cọc |
| 169 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,004 | cột |
| 170 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,037 | bộ |
| 171 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,071 | m2 |
| 172 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 1,133 | m2 |
| 173 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 63,335 | m |
| 174 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 44,843 | mắt |
| 175 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,275 | m3 |
| 176 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 13,741 | m |
| 177 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 123,668 | m |
| 178 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,391 | km/lần |
| 179 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,391 | km/lần |
| 180 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 4,091 | m |
| 181 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 17,285 | m |
| 182 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 16,614 | m |
| 183 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 74,764 | m |
| 184 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,247 | m2 |
| 185 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,371 | nắp |
| 186 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 0,25 | m |
| 187 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12) | 3,858 | m |
| 188 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,335 | km/năm |
| 189 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 18,69 | km/lần |
| 190 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,668 | km/năm |
| 191 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,335 | km/năm |
| 192 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 96,12 | ca/L/km |
| 193 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 3,856 | m2 |
| 194 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,772 | m2 |
| 195 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,999 | m2 |
| 196 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 14,691 | m2 |
| 197 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 3,72 | cọc |
| 198 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,025 | cột |
| 199 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,251 | Bộ |
| 200 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,483 | m2 |
| 201 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 7,728 | m2 |
| 202 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 432,123 | m |
| 203 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 305,954 | mắt |
| 204 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,875 | m3 |
| 205 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 93,752 | m |
| 206 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 843,765 | m |
| 207 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 2,67 | km/lần |
| 208 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 2,67 | Km/lần |
| 209 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 27,913 | m |
| 210 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 117,931 | m |
| 211 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 113,356 | m |
| 212 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 510,104 | m |
| 213 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,685 | m2 |
| 214 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 2,53 | nắp |
| 215 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,706 | m |
| 216 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 26,323 | m |
| 217 | Kiểm tra cầu < 50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m | 6,75 | cầu/năm |
| 218 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m | 13,5 | cầu/năm |
| 219 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m | 0,75 | cầu/năm |
| 220 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m | 1,5 | cầu/năm |
| 221 | Kiểm tra cầu L>100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 1,5 | cầu/năm |
| 222 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu >100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 3 | cầu/năm |
| 223 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 0,9 | cầu/năm |
| 224 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 3,6 | m3 |
| 225 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 2.342,25 | m2 |
| 226 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 235,5 | m |
| 227 | Vệ sinh mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 552,45 | m2 |
| 228 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 72,863 | m2 |
| 229 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 119,955 | m2 |
| 230 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 774,9 | m2 |
| F | Tuyến QL.2C đoạn từ Km4+873,36 đến Km49+750 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 3,182 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,534 | L/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 74,242 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 2,652 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 5,303 | km/năm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 203,635 | ca/L/km |
| 7 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 7,666 | m2 |
| 8 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 18,576 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 18,354 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 100,464 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 104,65 | cọc |
| 12 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,76 | cột |
| 13 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 17,82 | bộ |
| 14 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 65,76 | cột |
| 15 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 7,6 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 358 | m2 |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 15.253,2 | m |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 16.259,2 | mắt |
| 19 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 427,8 | m |
| 20 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 3.850,2 | m |
| 21 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 13,788 | km/lần |
| 22 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 4,242 | km/lần |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 110 | m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 22 | m |
| 25 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 31,482 | km/năm |
| 26 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 440,748 | km/lần |
| 27 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 15,741 | km/năm |
| 28 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 31,482 | km/năm |
| 29 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 93,268 | m2 |
| 30 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 639,554 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1.813,363 | ca/L/km |
| 32 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 72,75 | m2 |
| 33 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 14,569 | m2 |
| 34 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 18,84 | m2 |
| 35 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 326,301 | m2 |
| 36 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 87,719 | cọc |
| 37 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 0,585 | cột |
| 38 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 5,924 | bộ |
| 39 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 11,138 | m2 |
| 40 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 227,796 | m2 |
| 41 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 346,302 | m2 |
| 42 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 4,17 | tấm |
| 43 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 10.603,097 | m |
| 44 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 7.215,006 | mắt |
| 45 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 88,434 | m3 |
| 46 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 2.210,853 | m |
| 47 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 19.897,674 | m |
| 48 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 81,853 | km/lần |
| 49 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 37,778 | km/lần |
| 50 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 658,237 | m |
| 51 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 2.781,05 | m |
| 52 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 2.673,172 | m |
| 53 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 24.058,552 | m |
| 54 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 39,741 | m2 |
| 55 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 59,653 | nắp |
| 56 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 40,226 | m |
| 57 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1.241,508 | m |
| 58 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 2,954 | km/năm |
| 59 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 41,356 | km/lần |
| 60 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,477 | Km/năm |
| 61 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 2,954 | km/năm |
| 62 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 170,15 | ca/L/km |
| 63 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 6,826 | m2 |
| 64 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,367 | m2 |
| 65 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,768 | m2 |
| 66 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 30,617 | m2 |
| 67 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 8,231 | cọc |
| 68 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,055 | cột |
| 69 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,556 | bộ |
| 70 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1,045 | m2 |
| 71 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 21,374 | m2 |
| 72 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 0,391 | tấm |
| 73 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 994,903 | m |
| 74 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 676,994 | mắt |
| 75 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 8,298 | m3 |
| 76 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 207,447 | m |
| 77 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 1.867,026 | m |
| 78 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 7,68 | km/lần |
| 79 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 3,545 | Km/lần |
| 80 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 61,763 | m |
| 81 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 260,95 | m |
| 82 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 250,828 | m |
| 83 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 2.257,448 | m |
| 84 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 3,729 | m2 |
| 85 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 5,597 | nắp |
| 86 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 3,774 | m |
| 87 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành) | 116,492 | m |
| 88 | Kiểm tra cầu < 50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. chiều dài cầu 173,3m | 9,012 | cầu/năm |
| 89 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m | 18,023 | cầu/năm |
| 90 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m | 1,017 | cầu/năm |
| 91 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m | 1,975 | cầu/năm |
| 92 | Kiểm tra cầu L>100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 2,011 | cầu/năm |
| 93 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu >100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 4,023 | cầu/năm |
| 94 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 1,149 | cầu/năm |
| 95 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 4,685 | m3 |
| 96 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 3.123 | m2 |
| 97 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 313,862 | m |
| 98 | Vệ sinh mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 736,508 | m2 |
| 99 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 97,334 | m2 |
| 100 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 159,794 | m2 |
| 101 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 1.033,193 | m2 |
| G | Tuyến QL.2C đoạn từ Km4+873,36 - Km49+750 năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 0,55 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 0,055 | L/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 7,7 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 0,55 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 0,55 | km/năm |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1,964 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 12,627 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 31,68 | ca/L/km |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1,06 | m2 |
| 10 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 2,569 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 2,538 | m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 31,259 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 10,854 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 0,079 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1,848 | bộ |
| 16 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 6,82 | cột |
| 17 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1,114 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 37,13 | m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 6,6 | m2 |
| 20 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1,052 | tấm |
| 21 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1,052 | tấm |
| 22 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1.581,984 | m |
| 23 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1.686,321 | mắt |
| 24 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX | 2,958 | m3 |
| 25 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 44,369 | m |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 399,323 | m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 1,43 | km/lần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 0,66 | km/lần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 22,817 | m |
| 30 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX) | 4,563 | m |
| 31 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 4,753 | km/năm |
| 32 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 0,478 | L/trạm |
| 33 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 66,542 | km/lần |
| 34 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 4,753 | km/năm |
| 35 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 4,753 | Km/năm |
| 36 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 273,773 | ca/L/km |
| 37 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 9,161 | m2 |
| 38 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 22,199 | m2 |
| 39 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 21,934 | m2 |
| 40 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 270,133 | m2 |
| 41 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 93,796 | cọc |
| 42 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 0,681 | cột |
| 43 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 15,972 | bộ |
| 44 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 58,94 | cột |
| 45 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 9,626 | m2 |
| 46 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 320,87 | m2 |
| 47 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 9,094 | tấm |
| 48 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 9,094 | tấm |
| 49 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 13.671,216 | m |
| 50 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 14.572,879 | mắt |
| 51 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 25,562 | m3 |
| 52 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 383,431 | m |
| 53 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 3.450,877 | m |
| 54 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 12,358 | km/lần |
| 55 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 5,704 | km/lần |
| 56 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 197,183 | m |
| 57 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành) | 39,437 | m |
| 58 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 33,262 | km/năm |
| 59 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 465,668 | km/lần |
| 60 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 16,631 | km/năm |
| 61 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 33,262 | km/năm |
| 62 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 137,958 | m2 |
| 63 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 760,179 | m2 |
| 64 | Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1.436,9184 | ca/L/km |
| 65 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 76,863 | m2 |
| 66 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 15,393 | m2 |
| 67 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 19,905 | m2 |
| 68 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 340,494 | m2 |
| 69 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 92,679 | cọc |
| 70 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 0,618 | cột |
| 71 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 6,259 | bộ |
| 72 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 12,034 | m2 |
| 73 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 240,676 | m2 |
| 74 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 399,144 | m2 |
| 75 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 4,893 | tấm |
| 76 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 11.202,598 | m |
| 77 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 7.622,944 | mắt |
| 78 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 93,434 | m3 |
| 79 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10% | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2.335,855 | m |
| 80 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 21.022,693 | m |
| 81 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 86,481 | km/lần |
| 82 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 39,914 | km/lần |
| 83 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 695,454 | m |
| 84 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2.938,291 | m |
| 85 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2.824,314 | m |
| 86 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 25.418,829 | m |
| 87 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 41,988 | m2 |
| 88 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 63,025 | nắp |
| 89 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 42,5 | m |
| 90 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1.311,703 | m |
| 91 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1,174 | km/năm |
| 92 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 16,436 | km/lần |
| 93 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,587 | km/năm |
| 94 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1,174 | km/năm |
| 95 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 50,717 | ca/L/km |
| 96 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,713 | m2 |
| 97 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,543 | m2 |
| 98 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,703 | m2 |
| 99 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 12,018 | m2 |
| 100 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 3,271 | Cọc |
| 101 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,022 | Cột |
| 102 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,221 | Bộ |
| 103 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,425 | m2 |
| 104 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 8,495 | m2 |
| 105 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 0,173 | Tấm |
| 106 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn song | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 395,402 | m |
| 107 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 269,056 | mắt |
| 108 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 3,298 | m3 |
| 109 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 82,445 | m |
| 110 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 742,007 | m |
| 111 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 3,052 | km/lần |
| 112 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1,409 | km/lần |
| 113 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 24,546 | m |
| 114 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 103,709 | m |
| 115 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 99,686 | m |
| 116 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 897,171 | m |
| 117 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1,482 | m2 |
| 118 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 2,225 | nắp |
| 119 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 1,5 | m |
| 120 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | 46,297 | m |
| 121 | Kiểm tra cầu < 50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m | 9,012 | cầu/năm |
| 122 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m | 18,023 | cầu/năm |
| 123 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m | 1,017 | cầu/năm |
| 124 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiều dài cầu 59,85m | 1,975 | cầu/năm |
| 125 | Kiểm tra cầu L>100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 2,011 | cầu/năm |
| 126 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu >100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 4,023 | cầu/năm |
| 127 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 1,149 | cầu/năm |
| 128 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 4,685 | m3 |
| 129 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 3.123 | m2 |
| 130 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 313,862 | m |
| 131 | Vệ sinh mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 736,508 | m2 |
| 132 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 97,334 | m2 |
| 133 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 159,794 | m2 |
| 134 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 1.033,193 | m2 |
| H | Tuyến QL.2C từ Km4+873,36 - Km49+750 từ tháng 01/2024 đến hết 31/3/2024 | |||
| 1 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1,326 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 0,133 | L/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 18,561 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1,326 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1,326 | km/năm |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 3,156 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 27,055 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 50,909 | ca/L/km |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1,917 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 4,644 | M2 |
| 11 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 4,589 | m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 25,116 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 26,163 | Cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 0,19 | Cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 4,455 | bộ |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1,343 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 89,5 | m2 |
| 18 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 10,606 | m2 |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn song | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2.542,2 | m |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2.860,314 | mắt |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 3,565 | m3 |
| 22 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 106,95 | m |
| 23 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 962,55 | m |
| 24 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 3,447 | km/lần |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1,989 | km/lần |
| 26 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 55 | m |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 11 | m |
| 28 | Tuần đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 8,609 | km/năm |
| 29 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 120,526 | km/lần |
| 30 | Trực bão lũ | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 4,305 | km/năm |
| 31 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 8,609 | km/năm |
| 32 | Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 35,707 | m2 |
| 33 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 196,752 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 371,909 | ca/L/km |
| 35 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 19,894 | m2 |
| 36 | Sơn cọc H (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 3,984 | m2 |
| 37 | Sơn cột Km (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 5,152 | m2 |
| 38 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 88,128 | m2 |
| 39 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 23,988 | Cọc |
| 40 | Nắn sửa cột Km | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 0,16 | Cột |
| 41 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1,62 | bộ |
| 42 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 3,115 | m2 |
| 43 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 62,293 | m2 |
| 44 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 103,308 | m2 |
| 45 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1,266 | tấm |
| 46 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn song | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2.899,5 | m |
| 47 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 1.973 | mắt |
| 48 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 24,183 | m3 |
| 49 | Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 604,575 | m |
| 50 | Bạt lề đường bằng máy (TT 90%) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 5.441,175 | m |
| 51 | Cắt cỏ bằng máy trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 22,383 | km/lần |
| 52 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung du | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 11,306 | km/lần |
| 53 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 2 | m |
| 54 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 162 | m |
| 55 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 8,45 | m |
| 56 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 684,45 | m |
| 57 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 73,1 | m |
| 58 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 5.921,1 | m |
| 59 | Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 10,868 | m2 |
| 60 | Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố ga | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 16,313 | nắp |
| 61 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 11 | m |
| 62 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX) | 339,5 | m |
| 63 | Kiểm tra cầu < 50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m | 2,253 | cầu/năm |
| 64 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m | 4,506 | cầu/năm |
| 65 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m | 0,254 | cầu/năm |
| 66 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m | 0,494 | cầu/năm |
| 67 | Kiểm tra cầu L>100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 0,503 | cầu/năm |
| 68 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu >100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 1,006 | cầu/năm |
| 69 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >100m | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m | 0,287 | cầu/năm |
| 70 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạch | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 1,171 | m3 |
| 71 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 780,75 | m2 |
| 72 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 78,465 | m |
| 73 | Vệ sinh mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 184,127 | m2 |
| 74 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 24,333 | m2 |
| 75 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 39,948 | m2 |
| 76 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m | 258,298 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2042052058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69002916E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 5.619.624.294 triệu đồng). Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.619.624.294 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 3 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 3 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 6 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 6 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 10 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường từ bậc 3 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 12 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây (hoặc tương đương) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký. | 12 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | oạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT ( rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 12 | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao (máy ảnh, camera…) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 15 | Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn hoặc thiết bị khác tương đương | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 17 | Xe ô tô tuần cầu | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Bộ đàm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 19 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 20 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (bàn ghế, sổ sách, giấy, bút…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 21 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 22 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 23 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 36 |
| 24 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi