Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2B, QL.2C địa phận tỉnh Vĩnh Phúc từ 01 4 2021 – 31 3 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228900-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2B, QL.2C địa phận tỉnh Vĩnh Phúc từ 01 4 2021 – 31 3 2024
Số hiệu KHLCNT 20210226964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 08:31:00 đến ngày 2021-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,028,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2042052058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69002916E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 5.619.624.294 triệu đồng). Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.619.624.294 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường từ bậc 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 12
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị oạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đảm bảo ATGT ( rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao (máy ảnh, camera…)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn hoặc thiết bị khác tương đương
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe ô tô tuần cầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
20-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (bàn ghế, sổ sách, giấy, bút…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
22-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
23-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 36
24-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến QL.2B đoạn từ Km0-Km25 từ 01/4/2021 đến hết 31/12/2021 (09 tháng)
1Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)7,292Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)102,081Km/lần
3Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)7,292Km/năm
4Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)7,292Km/năm
5Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)26,535m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)151,628m2
7Vệ sinh mặt đường, đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)524,988ca/lân/km
8Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)40,68m2
9Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)11,184m2
10Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)2,385Bộ
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)6,3m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)157,5m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)116,664m2
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)1.870,5m
15Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)12m3
16Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)120m
17Bạt lề đường bằng máy (90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)1.350m
18Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)34,9992Km/lần
19Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)8,7498Km/lần
20Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)134,708m
21Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)10.911,308m
22Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)96,9894m2
23Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)547,575m
24Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)0,525Km/năm
25Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)7,35Km/lần
26Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)0,525Km/năm
27Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)0,525Km/năm
28Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)1,971m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)8,449m2
30Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)50,4ca/lân/km
31Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)8,4m2
32Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)0,308Tấm
33Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)408,917m
34Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)95,618Mắt
35Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)0,945m3
36Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)8,505m3
37Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)84m
38Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)945m
39Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)2,52Km/lần
40Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)1,05Km/lần
41Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)4,484m
42Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)383,414m
43Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)3,229m2
44Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Km12+500-Km13+200, dài 0,7Km)25,594m
45Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,165Km/năm
46Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)30,303Km/lần
47Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,165Km/năm
48Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,165Km/năm
49Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)207,792ca/lân/km
50Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1,27Tấm
51Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1.685,905m
52Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)394,22Mắt
53Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)3,896m3
54Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)35,065m3
55Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)346,32m
56Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)3.896,1m
57Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)10,39Km/lần
58Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)4,329Km/lần
59Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)18,488m
60Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1.580,761m
61Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)13,312m2
62Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)105,519m
63Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công))8,111Km/năm
64Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)113,547Km/lần
65Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)8,111Km/năm
66Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)8,111Km/năm
67Kiểm tra cầu < 50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m2,55cầu/năm
68Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m5,1cầu/năm
69Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m0,3cầu/năm
70Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m996,233m2
71Vệ sinh khe co giãn cao suTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m72m
72Vệ sinh mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m156,51m2
73Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m19,925m2
74Phát quang cây dại hai đầu mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m282m2
B Tuyến QL.2B đoạn Km0-Km25 năm 2022
1Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0-Km9+800, dài 9,722 Km)9,722Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)136,108Km/lần
3Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)9,722Km/năm
4Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)9,722Km/năm
5Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)37,492m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)214,24m2
7Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)699,984ca/lân/km
8Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)54,24m2
9Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)14,912m2
10Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)3,18bộ
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)8,4m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)210m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)155,552m2
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)2.494m
15Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)16m3
16Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)160m
17Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)1.800m
18Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)46,666km/lần
19Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)11,666Km/lần
20Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)179,61m
21Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)14.548,41m
22Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)129,319m2
23Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00-Km9+800, dài 9,722Km)730,1m
24Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)0,7Km/năm
25Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)9,8Km/lần
26Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)0,7Km/năm
27Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)0,7Km/năm
28Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)2,629m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)11,265m2
30Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)67,2ca/lân/km
31Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)11,2m2
32Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)0,411Tấm
33Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)545,222m
34Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)127,491mắt
35Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)1,26m3
36Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)11,34m3
37Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)112m
38Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)1.260m
39Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)3,36Km/lần
40Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)1,4Km/lần
41Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)5,979m
42Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)511,219m
43Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)4,305m2
44Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km12+500- Km13+200, dài 0,7Km)34,125m
45Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,886Km/năm
46Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)40,404Km/lần
47Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,886Km/năm
48Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,886Km/năm
49Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)277,056ca/lân/km
50Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1,693Tấm
51Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2.247,873m
52Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)525,626mắt
53Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)5,195m3
54Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)46,753m3
55Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)461,76m
56Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)5.194,8m
57Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)13,853Km/lần
58Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)5,772Km/lần
59Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)24,651m
60Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2.107,682m
61Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)17,749m2
62Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600 và Km21+557- Km23+443, dài 2,886 Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)140,693m
63Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, chiều dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)10,814Km/năm
64Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, chiều dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)151,396Km/lần
65Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, chiều dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)10,814Km/năm
66Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, chiều dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)10,814Km/năm
67Kiểm tra cầu < 50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m3,4cầu/năm
68Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m6,8cầu/năm
69Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m0,4cầu/năm
70Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m1.328,31m2
71Vệ sinh khe co giãn cao suTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m96m
72Vệ sinh mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m208,68m2
73Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m26,566m2
74Phát quang cây dại hai đầu mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài 105,7m376m2
C Tuyến QL.2B đoạn Km0 - Km25 năm 2023
1Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)9,722Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)136,108Km/lần
3Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)9,722Km/năm
4Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)9,722Km/năm
5Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)39,604m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)226,31m2
7Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)699,984ca/lân/km
8Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)54,24m2
9Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)14,912m2
10Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)3,18Bộ
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)8,4m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)210m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)155,552m2
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)2.494m
15Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)16m3
16Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)160m
17Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)1.800m
18Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)46,666Km/lần
19Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)11,666Km/lần
20Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)179,61m
21Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)14.548,41m
22Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)129,319m2
23Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Km0-Km9+800, dài 9,722Km)730,1m
24Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)3,586Km/năm
25Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)50,204km/lần
26Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)3,586Km/năm
27Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)3,586Km/năm
28Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)13,466m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)57,711m2
30Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)344,256ca/lân/km
31Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)57,376m2
32Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)2,103Tấm
33Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)2.793,096m
34Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)653,117mắt
35Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)6,455m3
36Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)58,093m3
37Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)573,76m
38Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)6.454,8m
39Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)17,213Km/lần
40Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)7,172Km/lần
41Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)30,63m
42Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)2.618,901m
43Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)22,054m2
44Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600; Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)174,818m
45Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)10,814Km/năm
46Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)151,396Km/lần
47Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)10,814Km/năm
48Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km; đoạn tuyến bàn giao thi công)10,814Km/năm
49Kiểm tra cầu < 50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m3,4cầu/năm
50Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m6,8cầu/năm
51Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m0,4cầu/năm
52Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m1.328,31m2
53Vệ sinh khe co giãn cao suTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m96m
54Vệ sinh mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m208,68m2
55Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m26,566m2
56Phát quang cây dại hai đầu mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m376m2
D Tuyến QL.2B từ Km0+00 - Km25+00 từ tháng 01/2024 đến hết tháng 3/2024 (03 tháng)
1Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)2,431Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)34,027km/lần
3Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)2,431Km/năm
4Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)2,431Km/năm
5Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)9,901m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)56,578m2
7Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)174,996ca/lân/km
8Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)13,56m2
9Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)3,728m2
10Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)0,795bộ
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)2,1m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)52,5m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)38,888m2
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)623,5m
15Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)4m3
16Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)40m
17Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)450m
18Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)11,666Km/lần
19Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)2,917Km/lần
20Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)44,903m
21Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)3.637,103m
22Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)32,33m2
23Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km0+00 – Km9+800, dài 9,722Km)182,525m
24Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)0,897Km/năm
25Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)12,551Km/lần
26Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)0,897Km/năm
27Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)0,897Km/năm
28Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)3,366m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)14,428m2
30Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)86,604ca/lân/km
31Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)14,344m2
32Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)0,526Tấm
33Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)698,274m
34Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)163,279mắt
35Hót sụt nhỏ bằng thủ công (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)1,614m3
36Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)14,523m3
37Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)143,44m
38Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)1.613,7m
39Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)4,303Km/lần
40Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)1,793Km/lần
41Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)7,658m
42Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)654,725m
43Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)5,513m2
44Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+600- Km11+600, Km12+500- Km13+200 và Km21+557- Km23+443, dài 3,586Km)43,704m
45Tuần đường Cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)2,704Km/năm
46Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)37,849Km/lần
47Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)2,704Km/năm
48Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km11+600- Km12+500; Km13+200- Km21+557 và Km23+443- Km25+00, dài 10,814Km, đoạn tuyến bàn giao thi công)2,704Km/năm
49Kiểm tra cầu < 50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m0,846cầu/năm
50Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m1,691cầu/năm
51Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m0,106cầu/năm
52Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m332,083m2
53Vệ sinh khe co giãn cao suTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m23,994m
54Vệ sinh mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,163m2
55Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m6,633m2
56Phát quang cây dại hai đầu mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 105,7m93,994m2
E Tuyến QL.2C đoạn từ Km4+873,36 đến Km49+750 từ 01/4/2021 đến hết 31/12/2021 (09 tháng)
1Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)0,619Km/năm
2Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)0,062L/trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)8,666Km/lần
4Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)0,619Km/năm
5Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)0,619Km/năm
6Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)3,714m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)18,57m2
8Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)59,424ca/L/km
9Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)1,491m2
10Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)3,614m2
11Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)3,571m2
12Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)58,634m2
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)12,215cọc
14Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)0,089cột
15Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)2,08Bộ
16Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)7,676Cột
17Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)2,538m2
18Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)41,788m2
19Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)12,38m2
20Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)2,235Tấm
21Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)1,709Tấm
22Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)1.780,451m
23Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)1.897,878Mắt
24Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)3,329m3
25Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)49,936m
26Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)449,42m
27Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)1,238km/lần
28Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)0,743km/lần
29Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)25,68m
30Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến quản lý BDTX 03 tháng 4,5,6)5,136m
31Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)0,825Km/năm
32Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)0,083L/trạm
33Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)11,555Km/lần
34Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)0,825Km/năm
35Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)0,825Km/lần
36Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,413Km/năm
37Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,042L/trạm
38Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)5,777Km/lần
39Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,413Km/năm
40Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,413Km/năm
41Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)39,616Ca/L/km
42Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,994m2
43Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)2,409m2
44Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)2,38m2
45Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)39,089m2
46Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)8,144cọc
47Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,059cột
48Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)1,387bộ
49Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)5,117cột
50Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)1,393m2
51Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)27,859m2
52Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)1,49Tấm
53Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)1,139Tấm
54Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)1.186,967m
55Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)1.265,252mắt
56Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)2,219m3
57Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)33,29m
58Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)299,613m
59Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,825Km/lần
60Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,495Km/lần
61Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)17,12m
62Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km7+150- Km9+626, dài 2,476Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)3,424m
63Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,12Km/năm
64Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,213L/trạm
65Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)29,684Km/lần
66Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,12Km/năm
67Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,12Km/năm
68Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)203,544ca/L/km
69Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)5,109m2
70Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)12,378m2
71Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)12,231m2
72Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)200,838m2
73Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)41,841cọc
74Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,304cột
75Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)7,125Bộ
76Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)26,292cột
77Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)7,157m2
78Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)143,136m2
79Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)7,654Tấm
80Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)5,853Tấm
81Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)6.098,547m
82Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)6.500,767mắt
83Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)11,403m3
84Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)171,043m
85Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1.539,39m
86Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)4,241km/lần
87Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,544Km/lần
88Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)87,961m
89Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km7+150 và Km15+762- Km16+312, dài 2,827Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)17,592m
90Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)23,612Km/năm
91Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)330,561Km/lần
92Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)11,806Km/năm
93Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)23,612Km/năm
94Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)23,612Km/năm
95Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)111,922m2
96Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)599,582m2
97Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1.700,028ca/L/km
98Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)68,203m2
99Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)13,658m2
100Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)17,663m2
101Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)259,832m2
102Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)65,789cọc
103Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)0,439cột
104Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)4,443Bộ
105Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)8,542m2
106Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)136,678m2
107Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)377,784m2
108Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)7.642,744m
109Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)5.411,254mắt
110Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)33,163m3
111Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1.658,139m
112Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)14.923,255m
113Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)47,223km/lần
114Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)47,223km/lần
115Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)493,678m
116Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2.085,788m
117Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2.004,879m
118Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)9.021,957m
119Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)29,806m2
120Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)44,74nắp
121Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)30,169m
122Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)465,565m
123Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,294km/năm
124Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)4,109km/lần
125Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,147km/năm
126Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,294km/năm
127Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)1,391m2
128Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)7,453m2
129Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)21,132ca/L/km
130Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,848m2
131Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,17m2
132Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,22m2
133Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)3,23m2
134Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,818cọc
135Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,005cột
136Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,055Bộ
137Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,106m2
138Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)1,699m2
139Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)4,696m2
140Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)95,002m
141Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)67,264mắt
142Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,412m3
143Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)20,611m
144Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)185,502m
145Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,587km/lần
146Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,587km/lần
147Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)6,137m
148Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)25,927m
149Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)24,921m
150Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)112,146m
151Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,37m2
152Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,556nắp
153Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)0,375m
154Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 3 tháng: 4, 5, 6)5,787m
155Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)0,391km/năm
156Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)5,479km/lần
157Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)0,196km/năm
158Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn bàn giao thi công 04 tháng: 7,8,9,10)0,391km/năm
159Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,196km/năm
160Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)2,739km/lần
161Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,098km/năm
162Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,196km/năm
163Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)14,088ca/L/km
164Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,565m2
165Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,113m2
166Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,146m2
167Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)2,153m2
168Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,545cọc
169Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,004cột
170Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,037bộ
171Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,071m2
172Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)1,133m2
173Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)63,335m
174Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)44,843mắt
175Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,275m3
176Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)13,741m
177Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)123,668m
178Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,391km/lần
179Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,391km/lần
180Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)4,091m
181Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)17,285m
182Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)16,614m
183Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)74,764m
184Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,247m2
185Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,371nắp
186Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)0,25m
187Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn trong thời gian bảo hành 02 tháng: 11, 12)3,858m
188Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,335km/năm
189Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)18,69km/lần
190Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,668km/năm
191Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,335km/năm
192Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)96,12ca/L/km
193Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)3,856m2
194Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,772m2
195Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,999m2
196Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)14,691m2
197Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)3,72cọc
198Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,025cột
199Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,251Bộ
200Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,483m2
201Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)7,728m2
202Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)432,123m
203Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)305,954mắt
204Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,875m3
205Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)93,752m
206Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)843,765m
207Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)2,67km/lần
208Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)2,67Km/lần
209Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)27,913m
210Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)117,931m
211Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)113,356m
212Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)510,104m
213Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,685m2
214Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)2,53nắp
215Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,706m
216Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km13+982- Km15+762, dài 1,78Km, đoạn trong thời gian bảo hành)26,323m
217Kiểm tra cầu < 50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m6,75cầu/năm
218Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m13,5cầu/năm
219Kiểm tra cầu 50-100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m0,75cầu/năm
220Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m1,5cầu/năm
221Kiểm tra cầu L>100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m1,5cầu/năm
222Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu >100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m3cầu/năm
223Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m0,9cầu/năm
224Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạchTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m3,6m3
225Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m2.342,25m2
226Vệ sinh khe co giãn cao suTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m235,5m
227Vệ sinh mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m552,45m2
228Vệ sinh trụ cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m72,863m2
229Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m119,955m2
230Phát quang cây dại hai đầu mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m774,9m2
F Tuyến QL.2C đoạn từ Km4+873,36 đến Km49+750 năm 2022
1Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)3,182km/năm
2Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,534L/trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)74,242km/lần
4Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)2,652km/năm
5Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)5,303km/năm
6Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)203,635ca/L/km
7Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)7,666m2
8Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)18,576m2
9Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)18,354m2
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)100,464m2
11Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)104,65cọc
12Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,76cột
13Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)17,82bộ
14Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)65,76cột
15Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)7,6m2
16Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)358m2
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)15.253,2m
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)16.259,2mắt
19Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)427,8m
20Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)3.850,2m
21Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)13,788km/lần
22Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)4,242km/lần
23Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)110m
24Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn trong thời gian bảo hành)22m
25Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)31,482km/năm
26Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)440,748km/lần
27Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)15,741km/năm
28Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)31,482km/năm
29Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)93,268m2
30Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)639,554m2
31Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)1.813,363ca/L/km
32Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)72,75m2
33Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)14,569m2
34Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)18,84m2
35Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)326,301m2
36Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)87,719cọc
37Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)0,585cột
38Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)5,924bộ
39Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)11,138m2
40Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)227,796m2
41Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)346,302m2
42Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)4,17tấm
43Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)10.603,097m
44Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)7.215,006mắt
45Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)88,434m3
46Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)2.210,853m
47Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)19.897,674m
48Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)81,853km/lần
49Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)37,778km/lần
50Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)658,237m
51Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)2.781,05m
52Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)2.673,172m
53Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)24.058,552m
54Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)39,741m2
55Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)59,653nắp
56Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)40,226m
57Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km13+982; Km21+450- Km49+750, dài 31,482Km, đoạn quản lý, BDTX)1.241,508m
58Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)2,954km/năm
59Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)41,356km/lần
60Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,477Km/năm
61Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)2,954km/năm
62Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)170,15ca/L/km
63Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)6,826m2
64Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,367m2
65Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,768m2
66Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)30,617m2
67Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)8,231cọc
68Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,055cột
69Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,556bộ
70Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1,045m2
71Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)21,374m2
72Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)0,391tấm
73Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)994,903m
74Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)676,994mắt
75Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)8,298m3
76Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)207,447m
77Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)1.867,026m
78Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)7,68km/lần
79Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)3,545Km/lần
80Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)61,763m
81Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)260,95m
82Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)250,828m
83Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)2.257,448m
84Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)3,729m2
85Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)5,597nắp
86Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)3,774m
87Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800; Km13+982- Km15+762, dài 2,954Km, đoạn trong thời gian bảo hành)116,492m
88Kiểm tra cầu < 50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. chiều dài cầu 173,3m9,012cầu/năm
89Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m18,023cầu/năm
90Kiểm tra cầu 50-100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m1,017cầu/năm
91Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m1,975cầu/năm
92Kiểm tra cầu L>100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m2,011cầu/năm
93Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu >100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m4,023cầu/năm
94Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m1,149cầu/năm
95Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạchTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m4,685m3
96Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m3.123m2
97Vệ sinh khe co giãn cao suTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m313,862m
98Vệ sinh mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m736,508m2
99Vệ sinh trụ cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m97,334m2
100Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m159,794m2
101Phát quang cây dại hai đầu mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m1.033,193m2
G Tuyến QL.2C đoạn từ Km4+873,36 - Km49+750 năm 2023
1Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)0,55km/năm
2Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)0,055L/trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)7,7km/lần
4Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)0,55km/năm
5Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)0,55km/năm
6Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1,964m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)12,627m2
8Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)31,68ca/L/km
9Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1,06m2
10Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)2,569m2
11Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)2,538m2
12Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)31,259m2
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)10,854cọc
14Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)0,079cột
15Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1,848bộ
16Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)6,82cột
17Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1,114m2
18Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)37,13m2
19Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)6,6m2
20Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1,052tấm
21Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1,052tấm
22Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1.581,984m
23Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1.686,321mắt
24Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX2,958m3
25Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)44,369m
26Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)399,323m
27Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)1,43km/lần
28Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)0,66km/lần
29Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)22,817m
30Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km15+762- Km16+312, dài 0,55Km, đoạn quản lý, BDTX)4,563m
31Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)4,753km/năm
32Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)0,478L/trạm
33Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)66,542km/lần
34Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)4,753km/năm
35Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)4,753Km/năm
36Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)273,773ca/L/km
37Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)9,161m2
38Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)22,199m2
39Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)21,934m2
40Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)270,133m2
41Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)93,796cọc
42Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)0,681cột
43Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)15,972bộ
44Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)58,94cột
45Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)9,626m2
46Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)320,87m2
47Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)9,094tấm
48Thay thế tấm tôn lượn sóng (Không thay trụ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)9,094tấm
49Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)13.671,216m
50Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)14.572,879mắt
51Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)25,562m3
52Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)383,431m
53Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)3.450,877m
54Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)12,358km/lần
55Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)5,704km/lần
56Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)197,183m
57Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626, dài 4,753Km, đoạn tuyến trong thời gian bào hành)39,437m
58Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)33,262km/năm
59Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)465,668km/lần
60Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)16,631km/năm
61Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)33,262km/năm
62Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)137,958m2
63Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)760,179m2
64Vệ sinh mặt đường đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1.436,9184ca/L/km
65Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)76,863m2
66Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)15,393m2
67Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)19,905m2
68Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)340,494m2
69Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)92,679cọc
70Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)0,618cột
71Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)6,259bộ
72Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)12,034m2
73Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)240,676m2
74Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)399,144m2
75Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)4,893tấm
76Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)11.202,598m
77Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)7.622,944mắt
78Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)93,434m3
79Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2.335,855m
80Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)21.022,693m
81Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)86,481km/lần
82Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)39,914km/lần
83Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)695,454m
84Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2.938,291m
85Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2.824,314m
86Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)25.418,829m
87Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)41,988m2
88Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)63,025nắp
89Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)42,5m
90Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km10+800- Km15+762; Km21+450- Km49+750, dài 33,262Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1.311,703m
91Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1,174km/năm
92Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)16,436km/lần
93Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,587 km/năm
94Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1,174km/năm
95Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)50,717ca/L/km
96Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,713m2
97Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,543m2
98Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,703m2
99Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)12,018m2
100Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)3,271Cọc
101Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,022Cột
102Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,221Bộ
103Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,425m2
104Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)8,495m2
105Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)0,173Tấm
106Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn songTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)395,402m
107Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)269,056mắt
108Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)3,298m3
109Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)82,445m
110Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)742,007m
111Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)3,052km/lần
112Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1,409km/lần
113Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)24,546m
114Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)103,709m
115Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)99,686m
116Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)897,171m
117Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1,482m2
118Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)2,225nắp
119Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)1,5m
120Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626- Km10+800, dài 1,174Km, đoạn tuyến trong thời gian bảo hành)46,297m
121Kiểm tra cầu < 50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m9,012cầu/năm
122Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m18,023cầu/năm
123Kiểm tra cầu 50-100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m1,017cầu/năm
124Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiều dài cầu 59,85m1,975cầu/năm
125Kiểm tra cầu L>100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m2,011cầu/năm
126Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu >100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m4,023cầu/năm
127Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m1,149cầu/năm
128Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạchTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m4,685m3
129Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m3.123m2
130Vệ sinh khe co giãn cao suTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m313,862m
131Vệ sinh mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m736,508m2
132Vệ sinh trụ cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m97,334m2
133Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m159,794m2
134Phát quang cây dại hai đầu mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m1.033,193m2
H Tuyến QL.2C từ Km4+873,36 - Km49+750 từ tháng 01/2024 đến hết 31/3/2024
1Tuần đường cấp III
Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1,326km/năm
2Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (Trạm chính)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)0,133L/trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)18,561km/lần
4Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1,326 km/năm
5Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1,326km/năm
6Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)3,156m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)27,055m2
8Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)50,909ca/L/km
9Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1,917M2
10Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)4,644M2
11Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)4,589m2
12Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)25,116m2
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)26,163Cọc
14Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)0,19Cột
15Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)4,455bộ
16Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1,343m2
17Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)89,5m2
18Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)10,606m2
19Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn songTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2.542,2m
20Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2.860,314mắt
21Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)3,565m3
22Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)106,95m
23Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)962,55m
24Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)3,447km/lần
25Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1,989km/lần
26Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)55m
27Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 04 làn xe, cấp III (Đoạn Km4+873- Km9+626 và Km15+762- Km16+312, dài 5,303Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)11m
28Tuần đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)8,609km/năm
29Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)120,526km/lần
30Trực bão lũTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)4,305 km/năm
31Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)8,609km/năm
32Xử lý cao su sình lún mặt đường BTN chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm, móng đường CPĐD dày 40cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)35,707m2
33Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)196,752m2
34Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VITheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)371,909ca/L/km
35Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước (cột thép)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)19,894m2
36Sơn cọc H (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)3,984m2
37Sơn cột Km (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)5,152m2
38Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (cột BTXM)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)88,128m2
39Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)23,988Cọc
40Nắn sửa cột KmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)0,16Cột
41Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1,62bộ
42Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)3,115m2
43Vệ sinh mặt biển phản quangTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)62,293m2
44Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)103,308m2
45Thay thế tấm tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1,266tấm
46Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn songTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2.899,5m
47Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)1.973mắt
48Đắp phụ nền, lề đườngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)24,183m3
49Bạt lề đường bằng thủ công ( TT 10%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)604,575m
50Bạt lề đường bằng máy (TT 90%)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)5.441,175m
51Cắt cỏ bằng máy trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)22,383km/lần
52Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường trung duTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)11,306km/lần
53Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)2m
54Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)162m
55Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)8,45m
56Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máyTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)684,45m
57Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)73,1m
58Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)5.921,1m
59Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôiTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)10,868m2
60Bổ sung nắp rãnh BT, nắp hố gaTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)16,313nắp
61Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)11m
62Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Đường BTN 02 làn xe, cấp III (Đoạn Km9+626 - Km15+762 và Km21+450 - Km49+750, dài 34,436Km, đoạn tuyến quản lý, BDTX)339,5m
63Kiểm tra cầu < 50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m2,253cầu/năm
64Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 173,3m4,506cầu/năm
65Kiểm tra cầu 50-100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m0,254cầu/năm
66Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 59,85m0,494cầu/năm
67Kiểm tra cầu L>100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m0,503cầu/năm
68Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu >100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m1,006cầu/năm
69Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >100mTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Chiều dài cầu 287,35m0,287cầu/năm
70Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, xếp đá miết mạchTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m1,171m3
71Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m780,75m2
72Vệ sinh khe co giãn cao suTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m78,465m
73Vệ sinh mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m184,127m2
74Vệ sinh trụ cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m24,333m2
75Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m39,948m2
76Phát quang cây dại hai đầu mố cầuTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng chiều dài cầu 520,5m258,298m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2042052058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69002916E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 5.619.624.294 triệu đồng). Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.619.624.294 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 3 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 3 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 6 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 6 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 10 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường từ bậc 3 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu12
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
4 Máy ủi (hoặc máy san) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc tương đương) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký.12
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ oạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
9 Thiết bị đảm bảo ATGT ( rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
10 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
11 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
12 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
13 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
14 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao (máy ảnh, camera…) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
15 Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn hoặc thiết bị khác tương đương Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
17 Xe ô tô tuần cầu Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
18 Bộ đàm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
19 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
20 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (bàn ghế, sổ sách, giấy, bút…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
21 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
22 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
23 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu36
24 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->