Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Tịnh Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300452-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Tịnh Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210227905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:52:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,555,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 500
9-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng(Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 phòng chức năng
B Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng lợp mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,08m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng lợp mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng lắp dựng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
4Tháo dỡ trần (tận dụng lắp dựng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,83m2
5Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,63m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V24,976m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,248m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,257m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,481m3
C Phần kết cấu:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,581m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m3
13Khoan cấy thép D16/18, khoan sâu 16cm, sử dụng sikadur 731 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Quét sikadur 732 vào liên kết bêtông mới và cũ 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,137m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,182m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,431tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,324m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,961tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,131m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,304100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,628tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,113m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,179m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
42Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
D Phần kiến trúc:
1Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,403m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,613m3
4Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,596m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,764m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,697m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,939m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (VLx1,25; NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,136m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,651m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,35m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364,25m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,243m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,51m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V213,399m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V413,856m2
17Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,824m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,189m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,107m3
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4m
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V801,387m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V740,915m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,137m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,165m2
26Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,017tấn
28Neo xà gồ vào dầm sàn bằng thép Ø4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1441m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.35mm (tôn tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m2
32Đóng tole xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, tôn dày 0.40mm khổ 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
33Cùm chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V624cái
34Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V42,854m2
35Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tư nhiên màu đen vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6,072m2
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V263,263m2
37Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,19m2
38Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
39Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
40Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm, tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V67,12m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,268m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
43SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính trắng, kính dày 5mm kiểu thông dụng (hệ 1000, khóa thường)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,92m2
44SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm kính trắng, kính dày 5mm kiểu thông dụng (hệ 720, khóa thường)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
45SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp hòa phát 30x30x1.5, pano tole Việt Nhật dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
46Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V47,859m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,408m2
48SX, LD, HT lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
49Tay vịn lan can gỗ nhóm III, kích thước 60x120. Sơn Pu hoàn thiện. Chưa bao gồm hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V11,9md
50Sản xuất, lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
51Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V39,325m2
52Lắp đặt lại trần nhựa tấm thả đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V16,83m2
53Trần nhựa tấm thả khung xương nổi, tấm nhựa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,83m2
54In pano decal, dán khung thép hộp 20x20 dày 1.2mm, tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,418100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m
59Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Quả cầu chắn rác fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Phần cấp điện:
1Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm, kích thước 320x220x110Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
11Lắp đặt đèn Led Bulb 10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn 14WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt dây đôi CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
17Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Lắp đặt hộp nối kích thước 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
22Đầu cos đông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
F Phần tiếp địa:
1Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
3Hộp kiểm tra nối đất bằng PVC, kích thước: (200x200x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
G Phần cấp thoát nước:
1Phá dỡ nền, đan hầm tự hoại để đi ống thoát phânMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 32/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt nối ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cút ren thau nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt 1 vòi lấy nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bể hiện có)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
H Phần chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Stormaster LPI ESE30, hảng LPI - ÚC, Rp=61m, cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
2Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60-42, h=4,1m cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
6Hộp kiểm tra nối đất bằng PVC, kích thước: (200x200x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
11Điện trở cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Đầu báo khói quang học 24V kèm chân đế, Hiệu: Horing, Model: AH0311-2, Xuất xứ: Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
13Bộ tổ hợp chuông đèn nút khẩn, gồm: + Chuông báo cháy Horing, model: NQ-618 24V, + Nút nhấn khẩn báo cháy Horing, model: AH 9717, + Đèn báo cháy Horing, model: AH 9719, + Xuất xứ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt hộp nối kích thước 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
15Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2 ruột 0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
I Thiết bị chữa cháy:
1Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3"Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 3 bình chữa cháy loại xách tay.Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 60 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.)":Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 133
3 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 133
4 Phụ trách môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 133
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 133
6 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 133
7 Công nhân kỹ thuật 10 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm)2
3 Máy trộn bê tông ≥ 500L2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Giàn giáo thép (bộ) Giàn giáo thép (bộ)500
9 Ván khuôn thép (m2) Ván khuôn thép (m2)500
10 Máy vận thăng Máy vận thăng(Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->