Gói thầu: Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232743-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210209544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết, vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 11:00:00 đến ngày 2021-03-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,034,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.051063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.210212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.823.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.647.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 3 (PHẦN THÂN)
1Đào đà kiềng, bồn hoa Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,77321m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7678100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,55m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9386m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4074m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1928m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8704m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6886m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5468tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7782tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8143tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1619tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5815tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,885tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7599tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6363tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3797tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2313tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1798tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1966tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3388tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0877tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2172tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3905tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1469tấn
36Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4514tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1265100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0981100m2
39Rải nilong lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5384100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9784100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5454100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163100m2
43Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5189m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0042m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0931m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1116m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1088m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,053m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,1192m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,718m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,1363m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,5487m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V964,4418m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,12m
56Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,28m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,28m2
58Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m³) (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672m3
59Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,574m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,574m2
61Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V33,08m2
62Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7548m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,566m2
64Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,24m2
65Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,35M2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,35m2
67Đắp phù điêu trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8M2
68Cung cấp, lắp đặt lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3M2
69Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,32m2
70Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,564m2
71Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8771100m2
72Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,319m2
73Ốp gạch đất nung KT 98x198Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9352m2
74Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3Mét
75Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025M2
76Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96M2
77Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16M2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5M2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7M2
80Cung cấp lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
81Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,16M2
82Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52M2
83Cung cấp, lắp đặt bảng chữ micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
84Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,52M2
85Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,094M2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V861,8989m2
87Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,5488m2
88Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V740,0287m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.447,2896m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,7488m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,638m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
93Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
96Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 3 (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + HT. CẤP THOÁT NƯỚC + HT. ÂM THANH + HT. BÁO CHÁY)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0685100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4714m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm daleMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0885100m2
6Rải nilong lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0988m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
12Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3648m3
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5088m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,44m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
22Lắp đặt van thau, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
27Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,444100m
37Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
42Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
44Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
46Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
47Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m
51Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
53Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
57Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
58Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
65Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
67Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
70Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
72Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
73Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12VMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
76Lắp đặt đế đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 đầu
77Lắp đặt Lao báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
78Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
81Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
82Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
83Cung cấp và lắp đặt điện trở khángMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
87Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
91Lắp đặt đèn áp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
92Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
93Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
97Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
98CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
100Lắp đặt cầu chì loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
103Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V689m
104Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
105Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87m
106Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
109Lắp đặt kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
111Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
112Lắp đặt đầu cos D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt đầu cos D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Lắp đặt hộp nối 76x76x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
115Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
116Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
117Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
118Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
119Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
120Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
123Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
126Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
128Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
129Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
130Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
131Lắp đặt cáp chằng 4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
132Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
133Cung cấp lắp đặt ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
134Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
135Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
136Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Cung cấp code inox đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
140Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
142Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
143Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
144Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Cung cấp, lắp đặt giá treo loaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0411100m3
2Đào đất giằng cọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,62521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8162100m3
4Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,338100m
5Phá dỡ BTCT đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4875m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3061m3
7Trải nilon chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5547100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8555m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1505m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,765m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4843m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4498100m2
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1694100m2
14SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9484100m2
16SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Φ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2638tấn
17SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Φ14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643tấn
18SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Φ18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9488tấn
19SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tròn Φ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922tấn
20SXLD cốt thép móng, thép tròn Φ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
21SXLD cốt thép móng, thép tròn Φ10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2441tấn
22SXLD cốt thép móng, thép tròn Φ12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235tấn
23SXLD cốt thép móng, thép tròn Φ14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4818tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1217tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5025tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9937tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2319tấn
D NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,714m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2851m3
7Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5277100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076100m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
11Lắp dựng cốt thép móng d=08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
14Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9404m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
16Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8098100m2
17Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2181tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2181tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2586tấn
24Ống STK D90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,03Kg
25Thép L40x40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,49Kg
26Thép L30x30x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,98Kg
27Thép hộp 16x16x1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,488Kg
28Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,75Kg
29Bulong D12x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
30Bulong D10x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
31Xà gổ thép mạ kẽm chữ C40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,64Kg
E CỔNG - HÀNG RÀO
1Đóng Cừ đá TD 100x100x1,2m, mật độ 9cây/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0213100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7931100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1954100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7331m3
5Trải NylonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3606100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8053m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2322m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,228m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6785m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5555m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7495m3
12Lắp dựng cốt thép móng d=08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8585tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6698tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3594tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5091tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2743tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7747tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,843tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3224100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6456100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1959100m2
24Xây tường bằng gạch đất không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1566m3
25Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,025m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống khôgn nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6752m3
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8916m3
28Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,908m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,272m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,95m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8m
32Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V87,222m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,908m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,13m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,498m2
37Khắc chữ bắn cát bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m2
38Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,32m2
39Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,32m2
40Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
41Lắp dựng cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
42Thép H20x40x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,96kg
43Thép H40x80x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V152,5kg
44Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4981m2
45Mũi tên chụp đầu thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V158Cái
46Nút dùMô tả kỹ thuật theo Chương V316Cái
47Tay nắm cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
48Pass khoá thép bản 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
49Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
50Pass thép hộp chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
51Thép bản chân cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04kg
52Lắp dựng lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,525m
53Lưới B40 mạ kẽm khổ 1,5m cọng dày 3mm, TL: 2,34kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V375,6285kg
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2146tấn
F CỘT CỜ + SÂN ĐƯỜNG ĐAN + BỒN HOA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột cờ (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035100m2
5Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3116m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7233m2
7Láng granitô nền cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0909m2
8Sản xuất cột cờ Inox (Chỉ tính NC, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
9Lắp dựng trụ cột cờ (Chỉ tính NC dựng, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
10Cung cấp thép hình C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46kg
11Cung cấp ống Inox 304 Φ90 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,53kg
12Cung cấp ống Inox 304 Φ75 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25kg
13Cung cấp ống Inox 304 Φ60 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,33kg
14Cung cấp ống Inox 304 Φ42 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45kg
15Cung cấp bulong Φ12, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Cung cấp ròng rọc đường kính bánh xe 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cung cấp quả cầu Inox 304 Φ120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3361m2
19Đào đất bó nền bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
21Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,388m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,1464m3
24Trải nilon chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5622100m2
25Lắp dựng cốt thép tấm đan, thép tròn Φ8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0157tấn
26Cắt khe đường sân đan bằng máy cắt (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,834710m
27Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3645100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
30Trải nilon chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,716m3
33SXLD tháo ván khuôn hố ga, rãnh thoát (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1604100m2
35Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, thép tròn Φ8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451tấn
36Lắp dựng cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, thép tròn Φ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1505tấn
37Lắp dựng cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, thép tròn Φ8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275tấn
38Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1768m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,36m2
40Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Φ315mm, dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m
42Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo Φ315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải dây cáp điện đơn bọc CV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
3Cung cấp thép L40x40x4 liên kết tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
4Cung cấp Bulông Φ12mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H DI DỜI TRỤ ANTEN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0709100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,463m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8535m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2518tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
9Bulon neo M16, L=700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Tháo dỡ phần khung thép thân trụ anten di dờiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899tấn
11Vận chuyển khung thép trụ đèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03910 tấn/1km
12Bulong M8x40mm + 2Ecu + đệm (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
13Bulong M16x60mm + 2Ecu + đệm (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
14Cung cấp dây cáp Φ8mm chằng trụ anten (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m
15Tăng đơ cáp 5T D8mm loại kín (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Cung cấp cóc cáp D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24con
17Cung cấp maní Φ8mm bắt dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Cung cấp đệm cáp vòng ốp neo V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Cung cấp vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V24con
20Cung cấp dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
21Kéo dây loa phát thanh 2x1,5mm (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
22Lắp dựng lại kết cấu thép hệ khung thép thân, trụ anten (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899tấn
23Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0251m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1103100m3
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn Φ18mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
26Kéo rải dây tiếp địa từ trụ anten xuống đất bằng cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
27Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
28Lắp dựng đặt thép dẹp mạ kẽm 30x3 tiếp địa (chỉ tính NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181tấn
29Cung cấp thép dẹp mạ kẽm 30x3 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,56m
30Lắp đặt ống thép STK nối bằng p/p hàn, Φ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m
31Cung cấp đầu cost D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
32Cung cấp thép bản đồng 300x50x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại trụ antenMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8003m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,80031m2
35Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao h = 20m, trọng lượng 1m cầu cáp m Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
36Lắp đặt dây cáp thu phát sóng tín hiệu trên trụ antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1510 m
I SAN LẮP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6713100m3
2Cung cấp cát bơm san lấp (bao gồm KL cát xúc vào bao tải làm đê chắn cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.567,13m3
3Xúc cát vào bao đắp đê để chắn cát (Chỉ tính NC, không tính VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,21m3
4Cung cấp bao tải đắp đê (16bao/1md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176bao
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.051063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.210212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.823.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.647.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m32
2 Máy ép cọc 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 200T1
3 Cần cẩu 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T1
4 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
5 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->