Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300864-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210240322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách tập trung, từ ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 10:47:00 đến ngày 2021-03-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,173,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8520512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.321.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng 3 trở lênĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 ÷ 10T có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,371100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9591m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,656100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,256100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,088m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,137m3
7Lớp bạt lót nền trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT361,373m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,832tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,7tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,507tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT128,484m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,592100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,977100m2
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,14m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,272m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,237m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,85100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,666tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,498tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,392tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,495m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,354tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,892tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,623tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,356100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT108,446m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,04tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,541100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,844m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,128tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,674tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,219100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,323m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,97tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,136tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,829100m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,052m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT220,218m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,38m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,546m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,794m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT834,5m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.736,517m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT236,355m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.154,13m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,18m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT209,261m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT321,561m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,469m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,28m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,28m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,28m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,291m2
54Tấm ngăn tiểu bằng vách compac dày 1,2mm, phụ kiện INOX lắp đặt hoàn chỉnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,92m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.012,577m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,876m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,731m2
58Gia công lan can INOX304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,199tấn
59Trụ inox cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
60Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116,723m2
61Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,103tấn
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,351tấn
64Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,103tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,351tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,509100m2
68Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59,56m
69Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,238100m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT834,5m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.077,722m2
72Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,925m2
73Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,525m2
74Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,45m2
75Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,52m2
76Vách kính nhôm hệ , kính dày 10,38mm ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,105m2
77Chenh kính từ 5mm lên 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT205,525m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,692tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,97m2
80Bậc thang bằng thép D20 chẻ chân thăm máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
81Nắp tôn + khung nắp che lỗ thăm máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,347m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,096100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,099tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,659m3
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,236m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Tủ điện âm tường 420x320x120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3tủ
17Hộp cài 4 ATMChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.700m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT980m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.700m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT980m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT180m
29Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52cái
30Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52cái
31Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
32Hộp nốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
C CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
2Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,1m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,641m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,196100m3
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
2Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
3Van phaoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Khoan giếng, phụ kiện đầy đủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
10Tê đều PPR D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
11Tê đều PPR D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
12Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
13Côn thu PPR D40/32,25,20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
14Côn thu PPR D50/40,32,25,20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Tê thu PPR D32 /25,20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Tê thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
17Van chặn PPR D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Van chặn PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
22Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18bộ
25Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
26Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
30Vòi tiểu nữChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
31Vòi ấn tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
32Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
33Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,44100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
39Măng sông D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
40măng sông nối D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
41măng sông nối D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
42măng sông nối D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
43Lắp đặt côn thu D110/90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
44Cút đều 90 độ D42 PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
45Cút đều 90 độ D75 PN8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
46Cút đều 90 độ D90 PN8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
47Cút đều 90 độ D110 PN8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
E BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,9261m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,085100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,085100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,085100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,62m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,783m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,156tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,219m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,119m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,923m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,042m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,495m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,031100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,051tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
F BỂ LỌC NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,661m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,26m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,102tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,033100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,095tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,055100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,661m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,091tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,51m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,065m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,642m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,13m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,27m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,02m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9m2
21Sỏi sạch 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,342m3
22Than hoạt tínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT159,488kg
23Cát vàng sạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,342m3
24Cát đen sạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,456m3
25Ống lọc D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
28Chếch 45 độ D34 PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
29Côn thu PPR D32 /25,20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Cút PPr D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
31Tê đều PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
32Cút PPr D63-45 độChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
33Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
34Vòi đồng D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Vòi đồng D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
37Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hệ
G RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,455100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,089m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,676m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,96m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,425m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,462100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,627tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT165cái
9Bạt nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT106m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,6m3
H VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,10810m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,10810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8520512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.321.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng 3 trở lênĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV32
4 Cán bộ cấp thoát nước 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW có tài liệu chứng minh1
3 Máy đầm bàn 1kW có tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm cóc ≥ 70 kg có tài liệu chứng minh2
5 Máy đầm dùi 1,5kW có tài liệu chứng minh2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh1
7 Máy hàn điện ≥ 14kW có tài liệu chứng minh1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW có tài liệu chứng minh2
9 Máy mài ≥ 2,7kW có tài liệu chứng minh1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít có tài liệu chứng minh2
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T có tài liệu chứng minh1
13 Ô tô tự đổ 5 ÷ 10T có tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->