Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách tập trung, từ ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 10:47:00 đến ngày 2021-03-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,173,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8520512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.321.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng 3 trở lênĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 ÷ 10T có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,371 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,959 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,656 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,256 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,088 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,137 | m3 |
| 7 | Lớp bạt lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 361,373 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,832 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,507 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,977 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,14 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,237 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,85 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,498 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,392 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,495 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,623 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,356 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,446 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,04 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,541 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,844 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,674 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,323 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220,218 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,38 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,546 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,794 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 834,5 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.736,517 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 236,355 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.154,13 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 209,261 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 321,561 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,469 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,291 | m2 |
| 54 | Tấm ngăn tiểu bằng vách compac dày 1,2mm, phụ kiện INOX lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.012,577 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,876 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,731 | m2 |
| 58 | Gia công lan can INOX304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,199 | tấn |
| 59 | Trụ inox cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116,723 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,351 | tấn |
| 64 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,351 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,509 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,56 | m |
| 69 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 834,5 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.077,722 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,925 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,525 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,45 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 76 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 10,38mm ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,105 | m2 |
| 77 | Chenh kính từ 5mm lên 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 205,525 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,97 | m2 |
| 80 | Bậc thang bằng thép D20 chẻ chân thăm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Nắp tôn + khung nắp che lỗ thăm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,236 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường 420x320x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 17 | Hộp cài 4 ATM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.700 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 980 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.700 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 980 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Hộp nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,1 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,64 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Van phao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Khoan giếng, phụ kiện đầy đủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Tê đều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D40/32,25,20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D50/40,32,25,20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D32 /25,20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Van chặn PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Vòi tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Vòi ấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | Măng sông D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | măng sông nối D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | măng sông nối D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | măng sông nối D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Cút đều 90 độ D42 PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Cút đều 90 độ D75 PN8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,926 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,219 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,119 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,923 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,042 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| F | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,642 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,13 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 21 | Sỏi sạch 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 22 | Than hoạt tính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159,488 | kg |
| 23 | Cát vàng sạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 24 | Cát đen sạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 25 | Ống lọc D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Chếch 45 độ D34 PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D32 /25,20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cút PPr D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê đều PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút PPr D63-45 độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vòi đồng D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Vòi đồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,089 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,676 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 165 | cái |
| 9 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,6 | m3 |
| H | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,108 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,108 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8520512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.321.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng 3 trở lênĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcĐã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 14kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy mài | ≥ 2,7kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít có tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T có tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 5 ÷ 10T có tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi