Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 11:36:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,592,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đầu hàn D20-D63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | 1 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 4,68 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,0117 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 27,9545 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,3911 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 55,0645 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 55,0645 | m3 | |
| B | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện toàn nhà phục vụ thi công | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | 3 | công | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 412,022 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ trên mái | 1,7333 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 63,0214 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 159,86 | m2 | |
| 7 | Cắt lanh tô cửa | 14 | 1m | |
| 8 | Cắt ô văng cửa hiện trạng | 22,5 | m | |
| 9 | Cắt tường mở rộng cửa | 94,14 | 1m | |
| 10 | Đục tường tháo lanh tô | 1,3065 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 17,8079 | m3 | |
| 12 | Cắt tường tháo bản lề và tháo khuôn cửa | 208,7 | 1m | |
| 13 | Phá, đục tường tháo bản lề và khuôn cửa | 1,6279 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | 364,86 | m | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 180,5056 | m2 | |
| 16 | Cạo, vệ sinh con sứ bê tông lan can hành lang | 29,6907 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 762,177 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 959,5248 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột | 44,4294 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà dầm | 40,6096 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | 292,5174 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | 98,2256 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 446,2995 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 32,638 | m2 | |
| 25 | Đục tẩy lớp vữa láng granito cầu thang | 21,4954 | m2 | |
| 26 | Đục tẩy lớp vữa láng granito tam cấp | 10,0007 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ lan can hoa sắt cầu thang | 7,644 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ tay vịn lan can cầu thang | 0,0764 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 118,3983 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 118,3983 | m3 | |
| C | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phần giằng mái | |||
| 1 | Ván khuôn giằng mái | 0,0364 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0072 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0275 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | 0,395 | m3 | |
| D | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phần cải tạo | |||
| 1 | Khoan râu thép liên kết vào cột | 136 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Râu thép fi 6 liên kết | 6,037 | kg | |
| 3 | Bơm keo liên kết sikaDUR 731 | 1 | tuýt | |
| 4 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | 2,7947 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều cao | 6,6086 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung chèn phần tường tháo khuôn cửa chiều dày | 3,6731 | m3 | |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột ngoài nhà, vữa XM M75 | 833,0285 | 1m2 | |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng vào cột, vữa XM M75 | 44,4294 | 1m2 | |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường trong nhà, vữa XM M75 | 959,5248 | 1m2 | |
| 10 | Trát bạo cửa, vữa XM M75 | 156,2216 | 1m2 | |
| 11 | Trát dầm, trần vữa XM M75 | 333,127 | 1m2 | |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 371,286 | m | |
| 13 | Đắp chi tiết trang trí chân trụ | 16 | ck | |
| 14 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | 16 | ck | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 850,0148 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 926,8868 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa | 353,2724 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.203,2872 | m2 | |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 926,8868 | m2 | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | 1,9138 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9138 | tấn | |
| 22 | Sơn xà gồ 3 nước | 243,8 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1202 | 100m2 | |
| 24 | Ke chống bão | 325 | cái | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 63,0214 | m2 | |
| 26 | Dán khò chống thấm | 177,3134 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 128,7094 | m2 | |
| 28 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | 180,5056 | m2 | |
| 29 | Đầm chặt nền hiện trạng | 0,1151 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 23,0281 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 446,2995 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp paget, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 32,638 | m2 | |
| 33 | Láng cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 31,4961 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,4954 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,0007 | m2 | |
| 36 | Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 75 | 12,7044 | m2 | |
| 37 | Vệ sinh, đánh bóng giằng lan can hành lang | 35,2846 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can cầu thang | 0,1256 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can hành lang cầu thang | 8,4251 | m2 | |
| 40 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | 9,7877 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 162,806 | m2 | |
| 42 | Sản xuất vách nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) | 16,7 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) | 179,506 | m2 | |
| 44 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) | 34 | bộ | |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) | 22 | bộ | |
| 46 | cửa sắt xếp inox | 7,546 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | 0,8345 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 58,23 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,4408 | m2 | |
| 50 | Gia công lan can hành lang | 0,838 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can hành lang | 53,109 | m2 | |
| 52 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | 68,3256 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,052 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,1744 | 100m2 | |
| E | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 24W | 19 | bộ | |
| 4 | Đèn treo tường 24W | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 21 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 36 | cái | |
| 7 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | 1 | cái | |
| 8 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | 1 | cái | |
| 9 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 59 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tường | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 17 | Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tường | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 19 | Đèn Led 600x600 | 18 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 49 | cái | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 140 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 310 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 420 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 780 | m | |
| 33 | Ống gen mềm D20 | 1.850 | m | |
| 34 | Ống gen mềm D32 | 200 | m | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 30 | hộp | |
| F | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Điện thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 23 | bộ | |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | 23 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | 280 | m | |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | 80 | m | |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 2 | cái | |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | 2 | cái | |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 2 | cái | |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 2 | cái | |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | 2 | cái | |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | 23 | sợi | |
| 11 | Ống sun luồn dây D20 | 165 | m | |
| G | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | 103,0313 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 39,25 | kg | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 20 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | 12 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | 3 | cái | |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | 80 | m | |
| H | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | 8 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| I | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,83 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | 20 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC 135 D90 | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,03 | 100m | |
| J | Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Cơi nới hành lang phía sau nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 146,217 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | 77,8673 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 8,6519 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 8,6519 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,6519 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, cổ móng | 0,5191 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4123 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9155 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,7559 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, cổ móng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 36,8274 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | 0,1162 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0391 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3604 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,904 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung, chiều dày | 6,3254 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,944 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,5181 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột | 1,3668 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 7,5175 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1736 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,791 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1736 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6372 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8546 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 8,4704 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2505 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,16 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2505 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,16 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 1,6081 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 19,8459 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,5878 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | 0,3178 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính | 0,0483 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính >10 mm | 0,1684 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính | 0,0483 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính >10 mm | 0,1684 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,4155 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | 8,3382 | m3 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 279,1966 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 85,46 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 160,81 | m2 | |
| 43 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,7425 | m2 | |
| 44 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,888 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường sê nô trên mái (tường mặt ngoài) | 42,7425 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 525,4666 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 568,2091 | m2 | |
| 48 | Lát nền hành lang cơi nới, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 136,892 | m2 | |
| 49 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,256 | m3 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,8644 | m2 | |
| K | Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 50,839 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | 23,8883 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 2,6543 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 2,6543 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 3,0969 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn móng, ván khuôn cổ móng | 0,2039 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2325 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,5004 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 8,4052 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | 0,0832 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,6861 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1199 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,3178 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0178 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0607 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7431 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,0334 | m3 | |
| 21 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,615 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,0448 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,6598 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,0528 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0794 | tấn | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 1,089 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | 12 | cái | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3188 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0514 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4837 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,3496 | m3 | |
| L | Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh - Phần Khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,1837 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,0106 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0427 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1858 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1561 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0733 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2145 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 1,1617 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 0,4991 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7325 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 5,2298 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | 0,0579 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | 0,0081 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,029 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,326 | m3 | |
| M | Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh - Phần Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,824 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | 14,4892 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | 0,6926 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 74,1912 | m2 | |
| 5 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,3688 | m2 | |
| 6 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,88 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,6872 | m2 | |
| 8 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,436 | m2 | |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 21,1288 | m2 | |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 7,344 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 36,48 | m | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 43,45 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 38,25 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 77,172 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 25,5687 | m2 | |
| 16 | Láng granitô cầu thang | 9,3849 | m2 | |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,788 | m2 | |
| 18 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa | 1 | công | |
| 19 | Khung inox chậu rửa | 2,8548 | kg | |
| 20 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - Cửa đi ( kính dày 6,38mm) | 3,96 | m2 | |
| 21 | Cửa đẩy chữ A nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) ( kính dày 6,38mm) | 4,8 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa đi | 2 | bộ | |
| 23 | Phụ kiện cửa chớp | 6 | bộ | |
| 24 | Vách composite + Chân Inox | 23,06 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 98,2472 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 35,9088 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,34 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,816 | m2 | |
| 29 | Đèn lốp trần D300 24W | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 32 | Aptomat MCCB 1P-16A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 34 | Ống sun mềm D20 | 40 | m | |
| 35 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 4 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi inox đơn gắn lavabo | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 42 | Xiphông | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt gương đôi | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 46 | Xiphông | 4 | bộ | |
| 47 | Van xả nhấn tiểu nam | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 51 | Van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 52 | Van 1 chiều D40 | 1 | cái | |
| 53 | Van khóa D20 | 2 | cái | |
| 54 | Dây cấp nước | 9 | cái | |
| 55 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi nước inox | 2 | bộ | |
| 57 | Ống PPR D20 | 0,3 | 100m | |
| 58 | Ống PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 59 | Ống PPR D40 | 0,1 | 100m | |
| 60 | Ống nhựa U.PVC-D32 xả tràn- xả kiệt | 0,01 | 100m | |
| 61 | Đục tường chôn ống cấp nước | 80 | m | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 10 | cái | |
| 63 | Măng xông PPR D40 | 2 | cái | |
| 64 | Măng xông PPR D20 | 7 | cái | |
| 65 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 66 | Cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 67 | Cút nhựa PPR D20 | 8 | cái | |
| 68 | Tê nhựa PPR D20 | 13 | cái | |
| 69 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 70 | Tê thu PPR D20-D40 | 1 | cái | |
| 71 | Cút góc nhựa ren trong D20 | 15 | cái | |
| 72 | Cút góc nhựa ren trong D25 | 1 | cái | |
| 73 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 74 | Ống nhựa U.PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 75 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 76 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,12 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt tê Y PVC D60 | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn thu PVCD34-D60 | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 7 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | 13 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D125 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê Y PVC D110 | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê Y thu PVC D110/D60 | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn thu PVC D110/D60 | 1 | cái | |
| 88 | Ống nhựa U.PVC D125 | 0,08 | 100m | |
| 89 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | 4 | cái | |
| 92 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| N | Hạng mục: Cải tạo Nhà bếp, Nhà xe 01 - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,276 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 20,4 | m | |
| 4 | Cắt tường tạo cửa | 23 | 1m | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 3 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | 1,631 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,7197 | tấn | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 24,0122 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,5152 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa tường trong nhà | 188,026 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa tường ngoài nhà | 118,276 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa bạo cửa | 5,835 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) | 13,6337 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 13,6337 | m3 | |
| O | Hạng mục: Cải tạo Nhà bếp, Nhà xe 01 - Phần cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | 0,0062 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0035 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 11,4683 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch không nung chiều dày | 1,0886 | m3 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,631 | 100m2 | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 0,7197 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7197 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,68 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,0122 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 188,026 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 130,051 | m2 | |
| 14 | Trần thả chịu nước tấm 600x600 | 40,9404 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch DT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 41,5644 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 74,9928 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 318,077 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 318,077 | m2 | |
| 19 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | 0,0407 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,7295 | m2 | |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,985 | m2 | |
| 23 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt bệ bếp | 1 | công | |
| 24 | Khung inox bệ bếp | 70,799 | kg | |
| 25 | Gia công cổng sắt | 0,6281 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | 27,332 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,7714 | m2 | |
| 28 | Phụ kiện cửa sắt | 2 | bộ | |
| 29 | Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa sổ | 3 | m2 | |
| 30 | Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa đi | 3,52 | m2 | |
| 31 | Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa đẩy | 3,52 | m2 | |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 2 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện cửa đẩy | 1 | bộ | |
| 35 | Vách bếp nhôm kính | 9,95 | m | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 38 | Tủ điện phòng 3-6LA | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 43 | Aptomat 1P - 20A | 1 | cái | |
| 44 | Aptomat 1P - 16A | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 48 | Ống gen mềm D20 | 40 | m | |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa inox | 1 | bộ | |
| 51 | Van khóa D20 | 1 | cái | |
| 52 | Côn nhựa PPR D25-D20 | 1 | cái | |
| 53 | Ống PPR D20 | 0,02 | 100m | |
| 54 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 55 | Măng sông PPR D25 | 5 | cái | |
| 56 | Cút nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 57 | Cút nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 58 | Cút góc nhựa ren trong D20 | 1 | cái | |
| 59 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,1 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | 3 | cái | |
| P | Hạng mục: Cải tạo Nhà xe 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | 1 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 43,3782 | m2 | |
| 3 | Cạo , vệ sinh tường ngoài nhà | 98,6862 | m2 | |
| 4 | Cạo, vệ sinh bạo cửa | 4,4988 | m2 | |
| 5 | Cạo, vệ sinh cột thép hiện trạng | 2,939 | m2 | |
| 6 | Cạo, vệ sinh cửa sắt, vách sắt | 78,6295 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 9,7406 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 98,5469 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,5685 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 146,5632 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,5632 | m2 | |
| Q | Hạng mục: Cổng - tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,3485 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,0998 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,3192 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,8978 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 4,8978 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 358,7012 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,3262 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 9,3262 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 358,7012 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 358,7012 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 358,7012 | m2 | |
| 12 | Đào giằng móng GM, móng M1 bằng máy | 0,0402 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng M1 bằng thủ công | 0,8923 | m3 | |
| 14 | Đào giằng móng GM, đất cấp II | 0,1136 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | 2,376 | 100m | |
| 16 | Vét bùn đầu cọc | 0,264 | m3 | |
| 17 | Đắp cát đầu cọc | 0,264 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,4396 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn móng (Móng M1) | 0,0202 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn móng (Giằng móng GM) | 0,0335 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0057 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0417 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông móng M1, giằng móng GM, đá 1x2, mác 250 | 0,8499 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cổ cột | 0,015 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0037 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0253 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,0823 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3257 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0333 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0196 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột | 0,0431 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0059 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0303 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,2372 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | 0,9388 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | 0,2376 | m3 | |
| 37 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,452 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 39 | Láng đỉnh trụ, mác 75 | 0,48 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | 9,8 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 4,452 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,452 | m2 | |
| 43 | Gia công cổng sắt | 0,3224 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cổng | 8,6 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,2 | m2 | |
| 46 | Bản lề cổng | 12 | bộ | |
| 47 | Bộ then cài cổng | 3 | bộ | |
| 48 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥200A | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Máy hàn ống nhiệt | Đường kính đầu hàn D20-D63 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi