Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301059-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210229958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 11:36:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,592,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥200A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính đầu hàn D20-D63
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình1công
2Tháo dỡ cửa4,68m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,0117m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá27,9545m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,3911m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại55,0645m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ55,0645m3
B Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện toàn nhà phục vụ thi công5công
2Tháo dỡ hệ thống chống sét3công
3Tháo dỡ mái tôn hiện trạng412,022m2
4Tháo dỡ xà gồ trên mái1,7333tấn
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng63,0214m2
6Tháo dỡ cửa159,86m2
7Cắt lanh tô cửa141m
8Cắt ô văng cửa hiện trạng22,5m
9Cắt tường mở rộng cửa94,141m
10Đục tường tháo lanh tô1,3065m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 17,8079m3
12Cắt tường tháo bản lề và tháo khuôn cửa208,71m
13Phá, đục tường tháo bản lề và khuôn cửa1,6279m3
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ364,86m
15Tháo dỡ trần180,5056m2
16Cạo, vệ sinh con sứ bê tông lan can hành lang29,6907m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà762,177m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhà959,5248m2
19Phá lớp vữa trát cột44,4294m2
20Phá lớp vữa trát xà dầm40,6096m2
21Phá lớp vữa trát trần292,5174m2
22Phá lớp vữa trát bạo cửa98,2256m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại446,2995m2
24Tháo dỡ gạch ốp chân tường32,638m2
25Đục tẩy lớp vữa láng granito cầu thang21,4954m2
26Đục tẩy lớp vữa láng granito tam cấp10,0007m2
27Tháo dỡ lan can hoa sắt cầu thang7,644m2
28Phá dỡ tay vịn lan can cầu thang0,0764m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại118,3983m3
30Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ118,3983m3
C Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phần giằng mái
1Ván khuôn giằng mái0,0364100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0072tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0275tấn
4Đổ bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 2000,395m3
D Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phần cải tạo
1Khoan râu thép liên kết vào cột1361 lỗ khoan
2Râu thép fi 6 liên kết6,037kg
3Bơm keo liên kết sikaDUR 7311tuýt
4Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao 2,7947m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều cao 6,6086m3
6Xây gạch không nung chèn phần tường tháo khuôn cửa chiều dày 3,6731m3
7Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột ngoài nhà, vữa XM M75833,02851m2
8Trát vữa xi măng cát vàng vào cột, vữa XM M7544,42941m2
9Trát vữa xi măng cát vàng tường trong nhà, vữa XM M75959,52481m2
10Trát bạo cửa, vữa XM M75156,22161m2
11Trát dầm, trần vữa XM M75333,1271m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75371,286m
13Đắp chi tiết trang trí chân trụ16ck
14Đắp vữa trang trí đầu trụ16ck
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà850,0148m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhà926,8868m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa353,2724m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.203,2872m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ926,8868m2
20Sản xuất xà gồ thép1,9138tấn
21Lắp dựng xà gồ thép1,9138tấn
22Sơn xà gồ 3 nước243,8m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,1202100m2
24Ke chống bão325cái
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7563,0214m2
26Dán khò chống thấm177,3134m2
27Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75128,7094m2
28Thi công trần thả bằng tấm thạch cao180,5056m2
29Đầm chặt nền hiện trạng0,1151100m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 15023,0281m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75446,2995m2
32Công tác ốp paget, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 7532,638m2
33Láng cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7531,4961m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,4954m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7510,0007m2
36Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 7512,7044m2
37Vệ sinh, đánh bóng giằng lan can hành lang35,2846m2
38Gia công lan can cầu thang0,1256tấn
39Lắp dựng lan can hành lang cầu thang8,4251m2
40Sơn tĩnh điện lan can cầu thang9,7877m2
41Sản xuất cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)162,806m2
42Sản xuất vách nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương)16,7m2
43Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương)179,506m2
44Phụ kiện cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương)34bộ
45Phụ kiện cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương)22bộ
46cửa sắt xếp inox7,546m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x120,8345tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửa sổ58,23m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,4408m2
50Gia công lan can hành lang0,838tấn
51Lắp dựng lan can hành lang53,109m2
52Sơn tĩnh điện lan can hành lang68,3256m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 8,052100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m3,1744100m2
E Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng16bộ
3Lắp đặt đèn lốp trần D300 24W19bộ
4Đèn treo tường 24W1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần21cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường36cái
7Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x1501cái
8Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x2001cái
9Tủ điện phòng 3/6 LA14cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu59cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc17cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
14Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tường2cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc17cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
17Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tường2cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
19Đèn Led 600x60018bộ
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe1cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe9cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe49cái
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm280m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm210m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2140m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2310m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2420m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2780m
33Ống gen mềm D201.850m
34Ống gen mềm D32200m
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30hộp
F Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Điện thông tin
1Ổ cắm mạng CAT 5E23bộ
2Mặt nạ mạng AMP23cái
3Cáp mạng CAT5E280m
4Cáp mạng CAT6E80m
5Tủ Rack mạng 27U 400x6002cái
6Kệ tủ Rack 600x8002cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A2cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port2cái
9Thanh giữ dây 1U2cái
10Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)23sợi
11Ống sun luồn dây D20165m
G Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m103,0313kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm80m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)39,25kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 15020cái
6Bật đỡ dây tường thép d8 dài 15012cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x52bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45m4bộ
9Nậm chân kim thu sét3cái
10Dây bọc chống cháy PVC D2580m
H Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Phòng cháy chữa cháy
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháy4cái
2Tủ đựng bình chữa cháy4cái
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ48bình
4Bình khí CO2 chữa cháy MT34bình
I Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D900,83100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D9010cái
3Lắp đặt măng xông PVC D9020cái
4Cầu chắn rác10cái
5Lắp đặt chếch PVC 135 D9020cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D600,03100m
J Cải tạo nhà làm việ 2 tầng - Cơi nới hành lang phía sau nhà
1Đào móng công trình, đất cấp II146,217m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II77,8673100m
3Vét bùn đầu cọc8,6519m3
4Đắp cát đầu cọc8,6519m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,6519m3
6Ván khuôn móng, cổ móng0,5191100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4123tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9155tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,7559tấn
10Đổ bê tông móng, cổ móng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)36,8274m3
11Ván khuôn cổ cột0,1162100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0391tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3604tấn
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,904m3
15Xây gạch không nung, chiều dày 6,3254m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,944100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,5181100m3
18Ván khuôn cột1,3668100m2
19Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2507,5175m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1736tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,791tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1736tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6372tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,8546100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)8,4704m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2505tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,16tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2505tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,16tấn
30Ván khuôn sàn mái1,6081100m2
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)19,8459m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,5878tấn
33Ván khuôn lanh tô0,3178100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính 0,0483tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính >10 mm0,1684tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính 0,0483tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính >10 mm0,1684tấn
38Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2501,4155m3
39Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao 8,3382m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75279,1966m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7585,46m2
42Trát trần, vữa XM mác 75160,81m2
43Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,7425m2
44Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,888m2
45Bả bằng bột bả vào tường sê nô trên mái (tường mặt ngoài)42,7425m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần525,4666m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ568,2091m2
48Lát nền hành lang cơi nới, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75136,892m2
49Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 750,256m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,8644m2
K Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh - Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp II50,839m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II23,8883100m
3Vét bùn đầu cọc2,6543m3
4Đắp cát đầu cọc2,6543m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 1003,0969m3
6Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn móng, ván khuôn cổ móng0,2039100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,096tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2325tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,5004tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)8,4052m3
11Ván khuôn cổ cột0,0832100m2
12Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,6861m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0335tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1199tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,3178m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,047100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0178tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0607tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,7431m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,0334m3
21Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7521,615m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 758,0448m2
23Quét nước xi măng 2 nước29,6598m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,0528100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,0794tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2001,089m3
27Lắp dựng tấm đan12cái
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3188100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0514100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,4837100m3
31Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,3496m3
L Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh - Phần Khung bê tông
1Ván khuôn cột0,1837100m2
2Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,0106m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0427tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1858tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,1561100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0733tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2145tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)1,1617m3
9Ván khuôn sàn mái0,4991100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7325tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)5,2298m3
12Ván khuôn lanh tô0,0579100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 0,0081tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,029tấn
15Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,326m3
M Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh - Phần Xây thô + hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tam cấp, vữa XM mác 750,824m3
2Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày 14,4892m3
3Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày 0,6926m3
4Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7574,1912m2
5Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7519,3688m2
6Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 759,88m2
7Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 754,6872m2
8Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 757,436m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM mác 7521,1288m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 757,344m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 7536,48m
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …43,45m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7538,25m2
14Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 7577,172m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7525,5687m2
16Láng granitô cầu thang9,3849m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,788m2
18Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa1công
19Khung inox chậu rửa2,8548kg
20Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - Cửa đi ( kính dày 6,38mm)3,96m2
21Cửa đẩy chữ A nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) ( kính dày 6,38mm)4,8m2
22Phụ kiện cửa đi2bộ
23Phụ kiện cửa chớp6bộ
24Vách composite + Chân Inox23,06m2
25Bả bằng bột bả vào tường98,2472m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần35,9088m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,34m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,816m2
29Đèn lốp trần D300 24W3bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
32Aptomat MCCB 1P-16A1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
34Ống sun mềm D2040m
35Hộp nối, phân dây kt 100x100mm4hộp
36Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
37Lắp đặt hộp đựng giấy VS5cái
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
40Lắp đặt vòi inox đơn gắn lavabo4bộ
41Lắp đặt giá treo4cái
42Xiphông4bộ
43Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
44Lắp đặt gương đôi2cái
45Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
46Xiphông4bộ
47Van xả nhấn tiểu nam4cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
49Lắp đặt phễu thu sàn2cái
50Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm1cái
51Van 1 chiều D251cái
52Van 1 chiều D401cái
53Van khóa D202cái
54Dây cấp nước9cái
55Chóp thông hơi1cái
56Lắp đặt vòi nước inox2bộ
57Ống PPR D200,3100m
58Ống PPR D250,4100m
59Ống PPR D400,1100m
60Ống nhựa U.PVC-D32 xả tràn- xả kiệt0,01100m
61Đục tường chôn ống cấp nước80m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm10cái
63Măng xông PPR D402cái
64Măng xông PPR D207cái
65Cút nhựa PPR D256cái
66Cút nhựa PPR D404cái
67Cút nhựa PPR D208cái
68Tê nhựa PPR D2013cái
69Tê nhựa PPR D401cái
70Tê thu PPR D20-D401cái
71Cút góc nhựa ren trong D2015cái
72Cút góc nhựa ren trong D251cái
73Ống nhựa U.PVC D340,08100m
74Ống nhựa U.PVC D420,08100m
75Ống nhựa U.PVC D600,2100m
76Ống nhựa U.PVC D1100,12100m
77Lắp đặt tê Y PVC D608cái
78Lắp đặt côn thu PVCD34-D608cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D607cái
80Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D603cái
81Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D11013cái
82Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D1252cái
83Lắp đặt tê Y PVC D1106cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC D348cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC D423cái
86Lắp đặt tê Y thu PVC D110/D601cái
87Lắp đặt côn thu PVC D110/D601cái
88Ống nhựa U.PVC D1250,08100m
89Ống nhựa U.PVC D900,08100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D902cái
91Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D904cái
92Cầu chắn rác2cái
N Hạng mục: Cải tạo Nhà bếp, Nhà xe 01 - Phần phá dỡ
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công37,276m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn20,4m
4Cắt tường tạo cửa231m
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ3m2
6Tháo dỡ mái tôn1,631m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,7197tấn
8Cạo rỉ các kết cấu thép24,0122m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,5152m3
10Phá lớp vữa tường trong nhà188,026m2
11Phá lớp vữa tường ngoài nhà118,276m2
12Phá lớp vữa bạo cửa5,835m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3)13,6337m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ13,6337m3
O Hạng mục: Cải tạo Nhà bếp, Nhà xe 01 - Phần cải tạo
1Ván khuôn lanh tô0,0062100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,001tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0035tấn
4Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,022m3
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20011,4683m3
6Xây tường gạch không nung chiều dày 1,0886m3
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,631100m2
8Gia công xà gồ thép0,7197tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,7197tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,68m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,0122m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75188,026m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75130,051m2
14Trần thả chịu nước tấm 600x60040,9404m2
15Lát nền, sàn bằng gạch DT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 7541,5644m2
16Lát nền, sàn bằng gạch đỏ chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 7574,9928m2
17Bả bằng bột bả vào tường318,077m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ318,077m2
19Gia công hoa sắt đặc 12x120,0407tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửa3m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,7295m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,985m2
23Công khoét lỗ mặt đá để đặt bệ bếp1công
24Khung inox bệ bếp70,799kg
25Gia công cổng sắt0,6281tấn
26Lắp dựng cửa sắt27,332m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,7714m2
28Phụ kiện cửa sắt2bộ
29Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa sổ3m2
30Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa đi3,52m2
31Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa đẩy3,52m2
32Phụ kiện cửa sổ 2 cánh2bộ
33Phụ kiện cửa đi 1 cánh2bộ
34Phụ kiện cửa đẩy1bộ
35Vách bếp nhôm kính9,95m
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
38Tủ điện phòng 3-6LA1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
43Aptomat 1P - 20A1cái
44Aptomat 1P - 16A2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm280m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm240m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm240m
48Ống gen mềm D2040m
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
50Lắp đặt vòi rửa inox1bộ
51Van khóa D201cái
52Côn nhựa PPR D25-D201cái
53Ống PPR D200,02100m
54Ống PPR D250,2100m
55Măng sông PPR D255cái
56Cút nhựa PPR D253cái
57Cút nhựa PPR D202cái
58Cút góc nhựa ren trong D201cái
59Ống nhựa U.PVC D900,1100m
60Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D903cái
P Hạng mục: Cải tạo Nhà xe 02
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình1công
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông43,3782m2
3Cạo , vệ sinh tường ngoài nhà98,6862m2
4Cạo, vệ sinh bạo cửa4,4988m2
5Cạo, vệ sinh cột thép hiện trạng2,939m2
6Cạo, vệ sinh cửa sắt, vách sắt78,6295m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2009,7406m3
8Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 7598,5469m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,5685m2
10Bả bằng bột bả vào tường146,5632m2
11Sơn tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ146,5632m2
Q Hạng mục: Cổng - tường rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,3485m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá3,0998m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,3192m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,8978m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ4,8978m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ358,7012m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại9,3262m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ9,3262m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75358,7012m2
10Bả bằng bột bả vào tường358,7012m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ358,7012m2
12Đào giằng móng GM, móng M1 bằng máy0,0402100m3
13Đào móng M1 bằng thủ công0,8923m3
14Đào giằng móng GM, đất cấp II0,1136m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II2,376100m
16Vét bùn đầu cọc0,264m3
17Đắp cát đầu cọc0,264m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,4396m3
19Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn móng (Móng M1)0,0202100m2
20Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn móng (Giằng móng GM)0,0335100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0417tấn
23Đổ bê tông móng M1, giằng móng GM, đá 1x2, mác 2500,8499m3
24Ván khuôn cổ cột0,015100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0037tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0253tấn
27Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2500,0823m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3257m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0333100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0196100m3
31Ván khuôn cột0,0431100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0059tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0303tấn
34Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,2372m3
35Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao 0,9388m3
36Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày 0,2376m3
37Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,452m2
38Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,8m2
39Láng đỉnh trụ, mác 750,48m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng9,8m2
41Bả bằng bột bả vào tường4,452m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,452m2
43Gia công cổng sắt0,3224tấn
44Lắp dựng cổng8,6m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,2m2
46Bản lề cổng12bộ
47Bộ then cài cổng3bộ
48Khóa cổng1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW1
8 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥200A2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Máy hàn ống nhiệt Đường kính đầu hàn D20-D631
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->