Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho 03 công trình: Tái chỉnh trang dây thông tin mất mỹ quan các tuyến đường khu vực phường 9, 11, 12, 15 Quận Tân Bình; Tái chỉnh trang dây thông tin mất mỹ quan các tuyến đường khu vực phường 12, 15 Quận Tân Bình và Tái chỉnh trang dây thông tin tuyến đường khu vực phường 2, 4, 8, 9, 11, 12, 15 Quận Tân Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho 03 công trình: Tái chỉnh trang dây thông tin mất mỹ quan các tuyến đường khu vực phường 9, 11, 12, 15 Quận Tân Bình; Tái chỉnh trang dây thông tin mất mỹ quan các tuyến đường khu vực phường 12, 15 Quận Tân Bình và Tái chỉnh trang dây thông tin tuyến đường khu vực phường 2, 4, 8, 9, 11, 12, 15 Quận Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:28:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,023,731,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,300,000 VNĐ ((Mười lăm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535597571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07119514E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 716.612.199 đồng (02 x 716.612.199 = 1.433.224.398) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 716.612.199 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.433.224.398 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 716.612.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.433.224.398 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc viễn thông.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc viễn thông.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe gầu thùng (nâng người công tác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kềm cắt cộng lực (dùng cắt cáp thép…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích căng dây 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tái chỉnh trang dây thông tin mất mỹ quan các tuyến đường khu vực phường 9, 11, 12, 15 - quận Tân Bình | |||
| B | Hạng mục 1-1: Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Giá treo cáp (chữ D) | Theo phương án kỹ thuật | 14 | Cái |
| 2 | Giá dừng cáp | Theo phương án kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Đà thép l75*75*8*1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 4 | Boulon 10x80+2rondell | Theo phương án kỹ thuật | 7 | Cái |
| 5 | Kẹp 3 boulon 3/8' | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Boulon 16x250+2rondell | Theo phương án kỹ thuật | 34 | Cái |
| 7 | Boulon 16x350+2rondell | Theo phương án kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Collier D200 | Theo phương án kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 9 | Collier D280 | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo phương án kỹ thuật | 766 | Mét |
| 11 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo phương án kỹ thuật | 92 | Cái |
| 12 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo phương án kỹ thuật | 537 | Bộ |
| 13 | Dây bó cáp viễn thông | Theo phương án kỹ thuật | 2.602 | Mét |
| 14 | Tiếp địa | Theo phương án kỹ thuật | 4 | Bộ |
| C | Hạng mục 1-2: Phần Nhân công tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 34,084 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 33,212 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án kỹ thuật | 5,007 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án kỹ thuật | 0,727 | km |
| D | Hạng mục 1-3: Phần Nhân công Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 23,8588 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 23,2484 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án kỹ thuật | 3,5049 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án kỹ thuật | 0,5089 | km |
| E | Hạng mục 1-4: Phần Nhân công Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 2,1473 | tấn |
| 2 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 5,5796 | tấn |
| F | Hạng mục 1-5: Phần Nhân công Lắp đặt vật tư, thiết bị (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo phương án kỹ thuật | 14 | Cái |
| 2 | Lắp đà thép l75*75*8*1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 7 | Cái |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép ≤ 50 mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 0,766 | km |
| 4 | Tiếp địa | Theo phương án kỹ thuật | 4 | Bộ |
| G | Hạng mục 1-6: Chi phí môi trường đô thị, xử lý vật liệu thu hồi, kể cả chi phí lưu kho | |||
| 1 | Chi phí môi trường đô thị, xử lý vật liệu thu hồi, kể cả chi phí lưu kho | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Khoán |
| H | Hạng mục 1-7: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB) | 1 | Khoán |
| I | Hạng mục 2: Tái chỉnh trang dây thông tin mất mỹ quan các tuyến đường khu vực phường 12, 15 - quận Tân Bình | |||
| J | Hạng mục 2-1: Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Giá treo cáp (chữ D) | Theo phương án kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Giá dừng cáp | Theo phương án kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | Boulon 16x250+2rondell | Theo phương án kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Collier D200 | Theo phương án kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 6 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo phương án kỹ thuật | 688 | Mét |
| 7 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo phương án kỹ thuật | 89 | Cái |
| 8 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo phương án kỹ thuật | 369 | Bộ |
| 9 | Đai bó cáp ĐK 200 | Theo phương án kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 10 | Dây bó cáp viễn thông | Theo phương án kỹ thuật | 2.890 | Mét |
| 11 | Tiếp địa | Theo phương án kỹ thuật | 6 | Bộ |
| K | Hạng mục 2-2: Phần Nhân công tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 42,152 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 44,298 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án kỹ thuật | 7,466 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án kỹ thuật | 1,584 | km |
| L | Hạng mục 2-3: Phần Nhân công Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 29,5064 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 31,0086 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án kỹ thuật | 5,2262 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án kỹ thuật | 1,1088 | km |
| M | Hạng mục 2-4: Phần Nhân công Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 2,6556 | tấn |
| 2 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 7,4421 | tấn |
| N | Hạng mục 2-5: Phần Nhân công Lắp đặt vật tư, thiết bị (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo phương án kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Lắp Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép ≤ 50 mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 0,688 | km |
| 4 | Tiếp địa | Theo phương án kỹ thuật | 6 | Bộ |
| O | Hạng mục 2-6: Chi phí môi trường đô thị, xử lý vật liệu thu hồi, kể cả chi phí lưu kho | |||
| 1 | Chi phí môi trường đô thị, xử lý vật liệu thu hồi, kể cả chi phí lưu kho | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Khoán |
| P | Hạng mục 2-7: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB) | 1 | Khoán |
| Q | Hạng mục 3: Tái chỉnh trang dây thông tin tuyến đường khu vực phường 2, 4, 8, 9, 11, 12, 15 - quận Tân Bình | |||
| R | Hạng mục 3-1: Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Giá treo cáp (chữ D) | Theo phương án kỹ thuật | 208 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo phương án kỹ thuật | 46 | Cái |
| 3 | Giá dừng cáp | Theo phương án kỹ thuật | 22 | Cái |
| 4 | Đà thép l75*75*8*1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 5 | Boulon 10x80+2rondell | Theo phương án kỹ thuật | 108 | Cái |
| 6 | Kẹp 3 boulon 3/8' | Theo phương án kỹ thuật | 102 | Cái |
| 7 | Boulon 16x250+2rondell | Theo phương án kỹ thuật | 203 | Cái |
| 8 | Boulon 16x350+2rondell | Theo phương án kỹ thuật | 94 | Cái |
| 9 | Collier D200 | Theo phương án kỹ thuật | 187 | Bộ |
| 10 | Collier D280 | Theo phương án kỹ thuật | 93 | Bộ |
| 11 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Theo phương án kỹ thuật | 6.489 | Mét |
| 12 | Kẹp 3 bulon 5/8" | Theo phương án kỹ thuật | 319 | Cái |
| 13 | Đai bó cáp ĐK 150 | Theo phương án kỹ thuật | 728 | Bộ |
| 14 | Đai bó cáp ĐK 200 | Theo phương án kỹ thuật | 1.998 | Bộ |
| 15 | Dây bó cáp viễn thông | Theo phương án kỹ thuật | 21.942 | Mét |
| 16 | Tiếp địa | Theo phương án kỹ thuật | 28 | Bộ |
| S | Hạng mục 3-2: Phần Nhân công tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 591,879 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 278,61 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án kỹ thuật | 24,101 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án kỹ thuật | 6,437 | km |
| T | Hạng mục 3-3: Phần Nhân công Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 414,3153 | km |
| 2 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 195,027 | km |
| 3 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2 | Theo phương án kỹ thuật | 16,8707 | km |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2 | Theo phương án kỹ thuật | 4,5059 | km |
| U | Hạng mục 3-4: Phần Nhân công Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2 | Theo phương án kỹ thuật | 37,2884 | tấn |
| 2 | Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2 | Theo phương án kỹ thuật | 46,8065 | tấn |
| V | Hạng mục 3-5: Phần Nhân công Lắp đặt vật tư, thiết bị (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Giá treo cáp (chữ D) | Theo phương án kỹ thuật | 208 | Cái |
| 2 | Lắp Giá đỡ cáp (chữ E) | Theo phương án kỹ thuật | 46 | Cái |
| 3 | Lắp đà thép l75*75*8*1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 9 | Cái |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép ≤ 50 mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 6,489 | km |
| 5 | Tiếp địa | Theo phương án kỹ thuật | 28 | Bộ |
| W | Hạng mục 3-6: Chi phí môi trường đô thị, xử lý vật liệu thu hồi, kể cả chi phí lưu kho | |||
| 1 | Chi phí môi trường đô thị, xử lý vật liệu thu hồi, kể cả chi phí lưu kho | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Khoán |
| X | Hạng mục 3-7: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB) | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535597571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07119514E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 716.612.199 đồng (02 x 716.612.199 = 1.433.224.398) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 716.612.199 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.433.224.398 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 716.612.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.433.224.398 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc viễn thông.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc viễn thông.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Xe gầu thùng (nâng người công tác) | Xe | 1 |
| 3 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | Cái | 3 |
| 4 | Kềm cắt cộng lực (dùng cắt cáp thép…) | Cái | 2 |
| 5 | Kích căng dây 1,5T | Cái | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 2 |
| 7 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi