Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233381-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:28:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,544,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình xây dựng mới công trình kè bảo vệ.- Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục công trình chính thì chỉ xét phần giá trị hợp đồng các hạng mục công việc thuộc phần kè bảo vệ.- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.- Phân loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.081.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.244.080.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Đã tham gia điều hành thi công trong vai trò là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư ngành thủy lợi.- Đã tham gia thi công trong vai trò cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng.- Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực hoặc đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách công tác kiểm tra giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Kỹ sư ngành xây dựng- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Loại thiết bị: Máy ủi các loại. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 09 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Loại thiết bị: Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Loại thiết bị: Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 06 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 05kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Loại thiết bị: Máy bơm nước ≥30Cv hoặc máy bơm ty huýt Ø25. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BỜ TẢ VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 363,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo BVTK | 24,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 34,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,94 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 175 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BVTK | 188,81 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo BVTK | 20,33 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 99,64 | m3 |
| 9 | Đá dăm 2x4 | Theo BVTK | 996,97 | m3 |
| 10 | Đá dăm 4x6 | Theo BVTK | 113,42 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo BVTK | 63,89 | 100m2 |
| 12 | Vải nhựa tái sinh | Theo BVTK | 16,079 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo BVTK | 1.430,26 | m3 |
| 14 | Đắp đá công trình | Theo BVTK | 151,096 | 100m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo BVTK | 295,2 | rọ |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo BVTK | 347,25 | m2 |
| 17 | Trát trụ tiêu, mác 75 | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 18 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ vạch cao độ | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 20 | Ván khuôn khung vây | Theo BVTK | 20,27 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn nền + mái dốc | Theo BVTK | 2,079 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo BVTK | 0,603 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 15,426 | tấn |
| 24 | Cốt thép mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,091 | tấn |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 30,99 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 6,56 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 6,57 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 16,2 | m3 |
| 29 | Cung cấp đất đắp còn thiếu (sau khi tận dụng 70% đất đào) | Theo BVTK | 3.326,852 | m3 |
| 30 | Đắp đất máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo BVTK | 98,13 | 100m3 |
| 31 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo BVTK | 28 | cây |
| 32 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo BVTK | 216 | cây |
| 33 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo BVTK | 2 | bụi |
| B | ĐÊ DẪN DÒNG & ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đắp đá hộc chống xói đê quây | Theo BVTK | 2,09 | 100m3 |
| 2 | Vải bạt chống thấm | Theo BVTK | 4,23 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 70,17 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 8,77 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo BVTK | 11,38 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp | Theo BVTK | 1,463 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào thừa trong phạm vi | Theo BVTK | 66,763 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo BVTK | 66,763 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo BVTK | 66,763 | 100m3 |
| C | CỤM CÔNG TRÌNH TIÊU NƯỚC TẠI K0+115 | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 214 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 34,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo BVTK | 78,77 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 19,89 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BVTK | 11,24 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,45 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 81,33 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo BVTK | 195,77 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo BVTK | 2,11 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường + cống hộp | Theo BVTK | 2,865 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo BVTK | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Vải nhựa tái sinh | Theo BVTK | 0,397 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Theo BVTK | 0,342 | 100m |
| 14 | Đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 21,18 | m3 |
| 15 | Cát hạt thô | Theo BVTK | 8,94 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,096 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 6,597 | tấn |
| 18 | Đào kênh, đất cấp II | Theo BVTK | 360,9 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 10,96 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 1,403 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh, đất cấp IV | Theo BVTK | 6,02 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,477 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo BVTK | 1,866 | 100m3 |
| 24 | Đắp đá hộc | Theo BVTK | 3,32 | 100m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo BVTK | 40,7 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình xây dựng mới công trình kè bảo vệ.- Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục công trình chính thì chỉ xét phần giá trị hợp đồng các hạng mục công việc thuộc phần kè bảo vệ.- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.- Phân loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.081.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.244.080.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Đã tham gia điều hành thi công trong vai trò là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư ngành thủy lợi.- Đã tham gia thi công trong vai trò cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng.- Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra, giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực hoặc đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách công tác kiểm tra giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường | 1 | - Số lượng: 01 Kỹ sư ngành xây dựng- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào bánh xích | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng) | 3 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy ủi các loại. | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng) | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 09 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng) | 3 |
| 4 | Loại thiết bị: Ôtô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô) | 5 |
| 5 | Loại thiết bị: Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích | Đặc điểm thiết bị: ≥ 06 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng) | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥23KW | 4 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 05kW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy uốn thép | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy duỗi thép | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: 1KW | 4 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: ≥70kg | 4 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥250 lít | 5 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy bơm nước ≥30Cv hoặc máy bơm ty huýt Ø25. | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi