Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233381-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210233287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 15:28:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,544,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình xây dựng mới công trình kè bảo vệ.- Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục công trình chính thì chỉ xét phần giá trị hợp đồng các hạng mục công việc thuộc phần kè bảo vệ.- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.- Phân loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.081.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.244.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Đã tham gia điều hành thi công trong vai trò là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư ngành thủy lợi.- Đã tham gia thi công trong vai trò cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng.- Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra, giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực hoặc đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách công tác kiểm tra giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Kỹ sư ngành xây dựng- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Loại thiết bị: Máy ủi các loại.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 09 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Loại thiết bị: Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Loại thiết bị: Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 06 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Loại thiết bị: Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 05kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
13-Loại thiết bị: Máy bơm nước ≥30Cv hoặc máy bơm ty huýt Ø25.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BỜ TẢ VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÈ
1Bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK363,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo BVTK24,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK34,49m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo BVTK3,94m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK175cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTK188,81m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo BVTK20,33m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK99,64m3
9Đá dăm 2x4Theo BVTK996,97m3
10Đá dăm 4x6Theo BVTK113,42m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo BVTK63,89100m2
12Vải nhựa tái sinhTheo BVTK16,079100m2
13Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo BVTK1.430,26m3
14Đắp đá công trìnhTheo BVTK151,096100m3
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo BVTK295,2rọ
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo BVTK347,25m2
17Trát trụ tiêu, mác 75Theo BVTK12m2
18Sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK12m2
19Sơn kẻ vạch cao độTheo BVTK12m2
20Ván khuôn khung vâyTheo BVTK20,27100m2
21Ván khuôn nền + mái dốcTheo BVTK2,079100m2
22Ván khuôn cọc tiêuTheo BVTK0,603100m2
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK15,426tấn
24Cốt thép mái, đường kính cốt thép Theo BVTK2,091tấn
25Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK30,99100m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK6,56100m3
27Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK6,57100m3
28Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo BVTK16,2m3
29Cung cấp đất đắp còn thiếu (sau khi tận dụng 70% đất đào)Theo BVTK3.326,852m3
30Đắp đất máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo BVTK98,13100m3
31Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTK28cây
32Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTK216cây
33Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo BVTK2bụi
B ĐÊ DẪN DÒNG & ĐÊ QUÂY
1Đắp đá hộc chống xói đê quâyTheo BVTK2,09100m3
2Vải bạt chống thấmTheo BVTK4,23100m2
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK70,17100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK8,77100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo BVTK11,38100m3
6Xúc đá hỗn hợpTheo BVTK1,463100m3
7Vận chuyển đất đào thừa trong phạm vi Theo BVTK66,763100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IITheo BVTK66,763100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo BVTK66,763100m3
C CỤM CÔNG TRÌNH TIÊU NƯỚC TẠI K0+115
1Bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK214m3
2Bê tông tường chiều dày Theo BVTK34,2m3
3Bê tông mái bờ kênh mương dày Theo BVTK78,77m3
4Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Theo BVTK19,89m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTK11,24m3
6Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,45m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK81,33m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo BVTK195,77m2
9Ván khuôn móngTheo BVTK2,11100m2
10Ván khuôn tường + cống hộpTheo BVTK2,865100m2
11Ván khuôn cọc tiêuTheo BVTK0,12100m2
12Vải nhựa tái sinhTheo BVTK0,397100m2
13Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mmTheo BVTK0,342100m
14Đá dăm 1x2Theo BVTK21,18m3
15Cát hạt thôTheo BVTK8,94m3
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK5,096tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK6,597tấn
18Đào kênh, đất cấp IITheo BVTK360,9m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK10,96100m3
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK1,403100m3
21Đào kênh, đất cấp IVTheo BVTK6,02m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK0,477100m3
23Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo BVTK1,866100m3
24Đắp đá hộcTheo BVTK3,32100m3
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo BVTK40,7rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình xây dựng mới công trình kè bảo vệ.- Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục công trình chính thì chỉ xét phần giá trị hợp đồng các hạng mục công việc thuộc phần kè bảo vệ.- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.- Phân loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.081.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.244.080.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Đã tham gia điều hành thi công trong vai trò là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 1 - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư ngành thủy lợi.- Đã tham gia thi công trong vai trò cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng.- Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra, giám sát chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực hoặc đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách công tác kiểm tra giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường 1 - Số lượng: 01 Kỹ sư ngành xây dựng- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào bánh xích Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng)3
2 Loại thiết bị: Máy ủi các loại. Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng)2
3 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 09 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng)3
4 Loại thiết bị: Ôtô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô)5
5 Loại thiết bị: Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích Đặc điểm thiết bị: ≥ 06 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng)1
6 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥23KW4
7 Loại thiết bị: Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 05kW2
8 Loại thiết bị: Máy uốn thép Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt1
9 Loại thiết bị: Máy duỗi thép Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt1
10 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: 1KW4
11 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: ≥70kg4
12 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥250 lít5
13 Loại thiết bị: Máy bơm nước ≥30Cv hoặc máy bơm ty huýt Ø25. Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->