Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng mới 14 phòng học, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, nhà xe giáo viên, sân nền, cột cờ, rảnh thoát nước, san lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng mới 14 phòng học, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, nhà xe giáo viên, sân nền, cột cờ, rảnh thoát nước, san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:02:00 đến ngày 2021-03-11 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,659,852,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.300.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng đã từng tham gia 01 công trình trở lên tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III) đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình có tên chỉ huy trưởng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | KHỐI 14 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2976 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,055 | 100m |
| 4 | Lói cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,345 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5938 | m3 |
| 6 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25(42,955kg/1mối nối) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115 | 1 mối nối |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 272,1456 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,0763 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,242 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,205 | m3 |
| 11 | Tấm lót cao su nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6205 | 100m2 |
| 12 | Xếp gạch ống bụt giảng gạch ống 8x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,32 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,4063 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,1685 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2865 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,7236 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,8268 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1081 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,4193 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,0048 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6282 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,992 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,508 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5523 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4426 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1296 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1308 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5253 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,526 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9651 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4097 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1763 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0125 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,6433 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0993 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1929 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3599 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0046 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0805 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0365 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,171 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1009 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1201 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,29 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4309 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3848 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2077 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3456 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2075 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3232 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3299 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4412 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4454 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5045 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0339 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1621 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1604 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2766 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3122 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0266 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0163 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1155 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9367 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0789 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0381 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5581 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0059 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0147 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6382 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1715 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0301 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0192 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9795 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9497 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1293 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0171 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0473 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0477 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0199 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1207 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3467 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3284 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1844 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2987 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5886 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2116 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4751 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0483 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2589 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3864 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép Mạ Kẽm C100x45x2 (895,65md) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6717 | tấn |
| 97 | Làm trần tôn sóng nhỏ màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,1 | m2 |
| 98 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,57 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,17 | m2 |
| 100 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 206,72 | m2 |
| 101 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,2 | m2 |
| 102 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,72 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 550,61 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 502,95 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,2 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng 4,8ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,08 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi nhôm trắng C70 kính trắng 4,8ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,64 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm trắng C70 kính trắng 4,8 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,08 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm trắng C70 kính trắng 4,8 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,25 | m2 |
| 110 | Lắp dựng khung nhôm C70 kính 4,8ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m2 |
| 111 | Lắp dựng khung lam nhôm xiên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,815 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khung bông sắt 14x14 bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160,08 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 418,656 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can bằng inox phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,2184 | m2 |
| 115 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | m2 |
| 116 | Lắp nắp thăm bằng INOX ( Tạm tính) 1.000.000đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | Cái |
| 117 | Ốp bồn hoa gạch gốm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,97 | m2 |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4308 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1872 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bó nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,568 | m3 |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,782 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, bụt giảng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5872 | m3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 161,2007 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,2039 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8986 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,916 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2091 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, bó nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,842 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 587,0345 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.389,3591 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,465 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi không bả, không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, ốp cột hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212,256 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, ốp cột hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,766 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 208,352 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,68 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115,275 | m2 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,985 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 173,6856 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 399,573 | m2 |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270,848 | m2 |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.250,7608 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, lanh tô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,104 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, lanh tô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,6 | m2 |
| 147 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120,97 | m2 |
| 148 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 163,555 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 256,52 | m |
| 150 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,968 | m2 |
| 151 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 161,5 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.180,1495 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 527,2206 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.707,3701 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.404,8051 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.553,289 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.958,0941 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,7604 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,932 | 100m2 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,9805 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9935 | m3 |
| 162 | Đóng cọc tràm L=3,7m chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4063 | 100m |
| 163 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,357 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,357 | m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,125 | m3 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1104 | m3 |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 168 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0014 | 100m3 |
| 169 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0014 | 100m3 |
| 170 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0014 | 100m3 |
| 171 | Ván khuôn đáy hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0146 | 100m2 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0614 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0105 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0253 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4288 | tấn |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0632 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3744 | m3 |
| 178 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,96 | m2 |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,47 | m2 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5884 | 1m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8635 | 1m3 |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,5264 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,6595 | m3 |
| 184 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7155 | 100m |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,855 | m3 |
| 186 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,88 | m3 |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6957 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3518 | 100m2 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153 | cái |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4834 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0022 | tấn |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0335 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2989 | 100m2 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,4064 | m3 |
| 196 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,28 | m2 |
| 197 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,89 | m2 |
| 198 | Lắp đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt trần 70W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 200 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 201 | Lắp đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 202 | Lắp ổ cắm điện ngầm 250V-10A-2 cực,loại đôi + mặt+đế+cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 203 | Lắp ổ cắm điện ngầm 250V-10A-2 cực loại đơn (có bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 204 | Lắp công tắc điện 2 chiều 250V-10A-2 cực (3 dây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 205 | Lắp công tắc điện đơn, 250V-10A- 1 cực (2 dây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 206 | Lắp cầu chì hộp 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 207 | Lắp đặt MCB 2 pha 15A - 4,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCB 3 pha 20A - 4,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A - 4,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A - 4,5KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 211 | Cọc mạ đồng đk 16;L=2,4m, cáp CV11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cọc |
| 212 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 213 | Lắp mặt công tắc 4 lỗ + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | hộp |
| 214 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB - 2P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 215 | Lắp tủ điện chính KT:600x500x250 sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 216 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.016 | m |
| 217 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 580 | m |
| 218 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 324 | m |
| 219 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 220 | Thanh cái 3P 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 221 | Đầu COS đồng các loại ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 806 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 393 | m |
| 224 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | hộp |
| 225 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo mã số PDC 2.1(INGESCO)cấp bảo vệ cấp III,bán kính bả vệ Rp(m)=57m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 227 | Gia công và đóng cọc đồng F16/2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 228 | Hóa chất giảm điện trở suất (GEN) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bao |
| 229 | Mối hàn hoa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Mối |
| 230 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m |
| 231 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m |
| 232 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 233 | Giếng khoan nước đường kính 90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Hố |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 235 | Tăng đơn và cáp neo trụ đk6mm, cáp dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 42mm( trụ đỡ kim, sơn trắng đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 237 | Lắp đặt chậu xí xổm + vòi rửa + két nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xả(xi phong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 240 | Lắp đặt phểu thu nước INOX +bộ xả ( có xiphông) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt van khóa (bằng thao), đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt van khóa tự động ( thao), đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa ( thao ), đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa (xả bồn), đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76 | cái |
| 256 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 257 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 258 | Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 259 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 260 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đ.kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đ.kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo , đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,58 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 280 | Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm2 ( điều khiển động cơ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 281 | Lắp đặt khâu răng trong + ngoài đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 282 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 285 | Lắp đặt máy bơm Q=60lít/phút ;H=45m (đưa vào phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 286 | Tiềp điều khiển động cơ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,135 | 100m |
| 288 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 289 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 290 | Lắp đặt cầu chắn rác đk150 - (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm - (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO + NHÀ XE GV + CỘT CỜ, SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7526 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,14 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,31 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,31 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,5968 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5753 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,4578 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3612 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6403 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4138 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8838 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0368 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,132 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0779 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2651 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0721 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5143 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0253 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1392 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5115 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0515 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2811 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0515 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0159 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0274 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,053 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0607 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, đk thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0419 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,485 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,8073 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,3508 | 1m2 |
| 34 | Bảng tên cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | Cái |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,7007 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,516 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 706,8175 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,285 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,6088 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, đan ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,648 | m2 |
| 41 | Kẻ Jion (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,4 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả Boss vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 706,8175 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 298,5418 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.005,3593 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0085 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,72 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,025 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m3 |
| 52 | Lót cao su (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,92 | m2 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0062 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0205 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0459 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6147 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1607 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7754 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,1687 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0964 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 (160,6md ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4791 | tấn |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,36 | m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0421 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0103 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,198 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2225 | m3 |
| 71 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,008 | 100m |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8807 | m3 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3208 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0349 | 100m2 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6034 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6454 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5769 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,28 | m2 |
| 80 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,3544 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0143 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0231 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0479 | tấn |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 291,9285 | m3 |
| 85 | Lót tấm cao su nền (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,4619 | 100m2 |
| 86 | Lắp đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng siêu mỏng lắp nổi 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần 70W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Lắp đèn Huỳnh Quang ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 89 | Lắp công tắc điện đơn, 250V-10A- 1 cực (2 dây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Lắp ổ cắm điện ngầm 250V-10A-2 cực,loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 92 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Lắp mặt chứa CB + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 94 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 13mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | m |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2766 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,0491 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.300.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng đã từng tham gia 01 công trình trở lên tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III) đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình có tên chỉ huy trưởng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi