Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng mới 14 phòng học, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, nhà xe giáo viên, sân nền, cột cờ, rảnh thoát nước, san lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301238-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng mới 14 phòng học, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào, nhà xe giáo viên, sân nền, cột cờ, rảnh thoát nước, san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210224817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:02:00 đến ngày 2021-03-11 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,659,852,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.300.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng đã từng tham gia 01 công trình trở lên tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III) đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình có tên chỉ huy trưởng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B KHỐI 14 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6085100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2976100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,055100m
4Lói cọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,345100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5938m3
6Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25(42,955kg/1mối nối)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1151 mối nối
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công272,1456m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0763m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,242m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,205m3
11Tấm lót cao su nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6205100m2
12Xếp gạch ống bụt giảng gạch ống 8x8x19, dàyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,32m3
13Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,4063m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,1685m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2865m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,7236m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,8268m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1081m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,4193m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,0048m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6282m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,992m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,508m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84cái
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5523100m2
26Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4426100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1296100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1308100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5253100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,526100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9651100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4097100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1763100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0125tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,6433tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0993tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1929tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3599tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0046tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0805tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0365tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,171tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1009tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1201tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,29tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4309tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3848tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2077tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3456tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2075tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3232tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3299tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4412tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4454tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5045tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0339tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1621tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5026tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1604tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2766tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3122tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0266tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0163tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1155tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9367tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0789tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0381tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5581tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0059tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0147tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6382tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1715tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0301tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0192tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9795tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9497tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1293tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0171tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0473tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0477tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0199tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1207tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3467tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3284tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1844tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2987tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5886tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,047tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2116tấn
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,114tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4751tấn
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0483tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2589tấn
95Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3864100m2
96Lắp dựng xà gồ thép Mạ Kẽm C100x45x2 (895,65md)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6717tấn
97Làm trần tôn sóng nhỏ màu xanhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,1m2
98Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,57m2
99Lát nền, sàn vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,17m2
100Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công206,72m2
101Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,2m2
102Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,72m2
103Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công550,61m2
104Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công502,95m2
105Lắp dựng cửa sắt kéoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,2m2
106Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng 4,8lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,08m2
107Lắp dựng cửa đi nhôm trắng C70 kính trắng 4,8lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,64m2
108Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm trắng C70 kính trắng 4,8 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,08m2
109Lắp dựng cửa sổ lật nhôm trắng C70 kính trắng 4,8 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,25m2
110Lắp dựng khung nhôm C70 kính 4,8lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6m2
111Lắp dựng khung lam nhôm xiênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,815m2
112Lắp dựng khung bông sắt 14x14 bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160,08m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công418,6561m2
114Lắp dựng lan can bằng inox phi 60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,2184m2
115Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m2
116Lắp nắp thăm bằng INOX ( Tạm tính) 1.000.000đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0Cái
117Ốp bồn hoa gạch gốm trang tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,97m2
118Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4308m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1872m3
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bó nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,568m3
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,782m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, bụt giảngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5872m3
123Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161,2007m3
124Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,2039m3
125Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8986m3
126Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,916m3
127Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, ốp cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,2091m3
128Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, bó nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,842m2
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7m2
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công587,0345m2
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.389,3591m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,465m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi không bả, không sơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,2m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,2m2
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, ốp cột hộp genTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công212,256m2
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, ốp cột hộp genTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,766m2
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công208,352m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,68m2
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,275m2
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,985m2
141Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công173,6856m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công399,573m2
143Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, không bảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công270,848m2
144Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.250,7608m2
145Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, lanh tô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,104m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, lanh tô trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,6m2
147Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120,97m2
148Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công163,555m2
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công256,52m
150Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,968m2
151Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161,5m2
152Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.180,1495m2
153Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công527,2206m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.707,3701m2
155Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.404,8051m2
156Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.553,289m2
157Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.958,0941m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,7604100m2
159Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,932100m2
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,98051m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,9935m3
162Đóng cọc tràm L=3,7m chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,4063100m
163Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,357m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,357m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,125m3
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1104m3
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
168Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0014100m3
169Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0014100m3
170Thi công tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0014100m3
171Ván khuôn đáy hầm cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0146100m2
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0614100m2
173Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0105tấn
174Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0253tấn
175Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4288tấn
176Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0632m3
177Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3744m3
178Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,96m2
179Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,47m2
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,58841m3
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,86351m3
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,52641m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,6595m3
184Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,7155100m
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,855m3
186Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,88m3
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6957m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3518100m2
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công153cái
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
191Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4834tấn
192Gia công, lắp đặt tấm đan, đk cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0022tấn
193Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0335m3
194Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2989100m2
195Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4064m3
196Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,28m2
197Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,89m2
198Lắp đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi 2x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112bộ
199Lắp đặt quạt trần 70WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
200Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
201Lắp đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
202Lắp ổ cắm điện ngầm 250V-10A-2 cực,loại đôi + mặt+đế+cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
203Lắp ổ cắm điện ngầm 250V-10A-2 cực loại đơn (có bảo vệ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
204Lắp công tắc điện 2 chiều 250V-10A-2 cực (3 dây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
205Lắp công tắc điện đơn, 250V-10A- 1 cực (2 dây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
206Lắp cầu chì hộp 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
207Lắp đặt MCB 2 pha 15A - 4,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
208Lắp đặt MCB 3 pha 20A - 4,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
209Lắp đặt MCB 3 pha 25A - 4,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
210Lắp đặt MCB 3 pha 63A - 4,5KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
211Cọc mạ đồng đk 16;L=2,4m, cáp CV11mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cọc
212Lắp mặt công tắc 2 lỗ + đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
213Lắp mặt công tắc 4 lỗ + đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16hộp
214Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB - 2PTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
215Lắp tủ điện chính KT:600x500x250 sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
216Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.016m
217Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công580m
218Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công324m
219Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
220Thanh cái 3P 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
221Đầu COS đồng các loại ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công806m
223Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công393m
224Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28hộp
225Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
226Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo mã số PDC 2.1(INGESCO)cấp bảo vệ cấp III,bán kính bả vệ Rp(m)=57mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
227Gia công và đóng cọc đồng F16/2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
228Hóa chất giảm điện trở suất (GEN)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bao
229Mối hàn hoa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Mối
230Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 95mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21m
231Lắp đặt dây cáp đồng trần 95mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22m
232Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
233Giếng khoan nước đường kính 90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Hố
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
235Tăng đơn và cáp neo trụ đk6mm, cáp dài 5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
236Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 42mm( trụ đỡ kim, sơn trắng đỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
237Lắp đặt chậu xí xổm + vòi rửa + két nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
239Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xả(xi phong)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
240Lắp đặt phểu thu nước INOX +bộ xả ( có xiphông)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
241Lắp đặt van khóa (bằng thao), đk27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
242Lắp đặt van khóa tự động ( thao), đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
243Lắp đặt van khóa ( thao ), đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
244Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
245Lắp đặt van khóa (xả bồn), đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
246Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
247Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
248Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
249Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
250Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
251Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
252Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
253Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
254Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
255Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76cái
256Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
257Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65cái
258Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
259Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
260Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
261Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
262Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
263Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
264Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
265Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
266Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đ.kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
267Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đ.kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
268Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo , đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
269Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
270Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
271Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,58100m
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,38100m
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08100m
276Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,58100m
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,31100m
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33100m
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
280Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm2 ( điều khiển động cơ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33m
281Lắp đặt khâu răng trong + ngoài đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
282Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
283Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
284Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
285Lắp đặt máy bơm Q=60lít/phút ;H=45m (đưa vào phần thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
286Tiềp điều khiển động cơ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
287Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,135100m
288Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cái
289Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
290Lắp đặt cầu chắn rác đk150 - (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cái
291Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm - (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
C CỔNG, HÀNG RÀO + NHÀ XE GV + CỘT CỜ, SÂN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2441100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7526100m3
3Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,14100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,31m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,31m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,5968m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,5753m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,4578m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3612m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6403100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4138100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8838100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,245100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0368tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,132tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0779tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2651tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0721tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5143tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0253tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1392tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5115tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0515tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2811tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0515tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0159tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0274tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,053tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, đk thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0607tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, đk thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0419tấn
31Lắp dựng cửa cổng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,485m2
32Lắp dựng hàng rào chông sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,8073m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,35081m2
34Bảng tên cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0Cái
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,7007m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,516m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công706,8175m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132,285m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,6088m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40, đan ốp cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,648m2
41Kẻ Jion (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,4m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,4m
43Bả bằng bột bả Boss vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công706,8175m2
44Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công298,5418m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.005,3593m2
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0256100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0085100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,72m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,92m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,025m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4m3
52Lót cao su (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,84100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,864m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,92m2
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,088100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0062tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0205tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0459tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6147tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1607tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7754tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,16871m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0964100m2
64Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 (160,6md )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4791tấn
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96,36m2
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0421100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0103100m3
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,198m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,324m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2225m3
71Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,008100m
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8807m3
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3208m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,016100m2
75Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0349100m2
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6034m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6454m3
78Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5769m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,28m2
80Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,3544m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0143tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0231tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0479tấn
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công291,9285m3
85Lót tấm cao su nền (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,4619100m2
86Lắp đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng siêu mỏng lắp nổi 1x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
87Lắp đặt quạt trần 70WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
88Lắp đèn Huỳnh Quang ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
89Lắp công tắc điện đơn, 250V-10A- 1 cực (2 dây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
90Lắp ổ cắm điện ngầm 250V-10A-2 cực,loại đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
91Lắp đặt CB 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
92Lắp mặt công tắc 2 lỗ + đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
93Lắp mặt chứa CB + đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
94Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 13mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0m
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2766100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,0491100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.300.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng đã từng tham gia 01 công trình trở lên tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III) đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình có tên chỉ huy trưởng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)53
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)32
3 Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy đào Máy đào2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
8 Máy vận thăng Máy vận thăng1
9 Máy ép cọc Máy ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->