Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:18:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,797,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.174.066.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,48 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,062 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,562 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá lẫn đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,552 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,505 | 100m3 |
| 6 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,75 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,291 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,917 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | 100m2 |
| 11 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,586 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,716 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,359 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,73 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,18 | m3 |
| 5 | Vữa lót vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.591,76 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.591,76 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,212 | m3 |
| C | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | 100m2 |
| 2 | Vữa lót đan rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,28 | m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.102 | cái |
| 5 | Ván khuôn lót móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đan rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,53 | m3 |
| D | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Xây bó gáy bằng gạch XMCL dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,91 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó gáy, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | 100m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,399 | 100m2 |
| 2 | Lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,28 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,04 | m3 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,634 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá lẫn đất móng ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤4km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng ga, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m3 |
| 9 | Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,01 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| G | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng cửa thu nước, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 3 | Xây tường cửa thu nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Trát tường cửa thu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m2 |
| 5 | Láng đáy cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m2 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| H | VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,45 | m2 |
| I | CỐNG DỌC VÀ CỐNG NGANG TUYẾN D600 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,022 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,66 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,259 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,01 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông D600 và làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999 | 1 đoạn ống |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.593,618 | m3 |
| J | CỬA XẢ CỐNG D600 (04 CỬA XẢ) | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường đầu, móng sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, sân cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| K | RÃNH B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,09 | m3 |
| 3 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m3 |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cái |
| 5 | Lắp dựng nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cái |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,647 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,361 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | tấn |
| 11 | Mối nối rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | mối nối |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre, sơn trắng đỏ, đường kính 7cm, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,99 | cọc |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT 80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846 | m |
| 9 | Cờ nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.174.066.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường | Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu >=1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất >=10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi