Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238580-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210231765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 16:22:00 đến ngày 2021-03-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,997,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.099E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực."Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa - bản đồ hoặc tương đương."Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên thuộc các nghề: Thợ nề, thợ hàn, thợ cầu đường, thợ điện, thợ bê tông, vận hành máy xây dựng... Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥70CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V229,48m3
2Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,65100m3
3Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V141,29m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,72100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,95100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,95100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,98100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,98100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V24,778100m2
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,55100m3
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17100m3
12Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6.098,88m3
13Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69100m3
14Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.779,45m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,47100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m3
17Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,29100m2
18Đệm cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V135,11m3
19SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m2
20Bê tông sản xuất mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V825,69m3
21Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V750,63m
B BỜ VÂY
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,977100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,773100m
4Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V195,45m2
5Bơm nước toàn bộ mương để phục vụ thi công kề đáMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
6Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
C KÈ ĐÁ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,07m3
2Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,16100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V498,75100m
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V481,6m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V862,4m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V156,8m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804100m3
D BIỂN BÁO
1Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
E CỐNG TRÒN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,031100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V35,25m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
10Mua đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cấu kiện
11Nối cống hộp đơn bằng PP xảm vữa xi măng, quy cách 1600x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
2SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
3Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
4Dây nhựa PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
6Nhân công điều hành giao thông (NC 2,7/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240Công
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Dây điện loại 2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V240kw
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.099E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực."Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
4 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa - bản đồ hoặc tương đương."Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân"33
5 Công nhân kỹ thuật 5 Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên thuộc các nghề: Thợ nề, thợ hàn, thợ cầu đường, thợ điện, thợ bê tông, vận hành máy xây dựng... Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn ≥ 1 kw2
3 Đầm cóc ≥ 50 kg2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy hàn ≥ 300A1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 3 kw1
8 Ô tô tải ≥ 5,0 tấn1
9 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m31
10 Máy ủi ≥70CV1
11 Xe lu ≥ 9T1
12 Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->