Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 10:40:00 đến ngày 2021-03-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sức nâng: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây 30cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc 30cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Hốt cây lên PTVC bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cây bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m3/km |
| 6 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 19,56 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 30,52 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 28,72 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ lên PTVC bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 23 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 28,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột tròn | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột,đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông lam, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông lam, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 54 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,13 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,62 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,67 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,67 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 346,63 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 607,62 | m2 |
| 72 | Trát cột, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 120,32 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 203,95 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 145,67 | m2 |
| 75 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 155,2 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 120,16 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 83,72 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 213,37 | m |
| 79 | Láng sênô, dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 72,11 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V tại E-HSMT | 72,11 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 29,36 | m2 |
| 82 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,53 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 82,25 | m |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 273,97 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,43 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm | Theo chương V tại E-HSMT | 27,41 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ Lavabô | Theo chương V tại E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 13,13 | m2 |
| 90 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,57 | m2 |
| 91 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 92 | Sản xuất & Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 86,11 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 172,21 | m2 |
| 94 | Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 63,47 | m2 |
| 95 | SẢn xuất và Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo chương V tại E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,67 | 100m2 |
| 99 | Đóng trần tôn lanh | Theo chương V tại E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 100 | Chỉ nhựa đóng trần | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | m |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 609,27 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 356,3 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 469,94 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 155,2 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 511,5 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.079,21 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa D60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| C | GIẾNG THẤM VÀ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bê tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm dân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,01 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 20,01 | m2 |
| D | CHỐNG SÉT TRÊN MÁI | |||
| 1 | Đào đất móng chống sét bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo chương V tại E-HSMT | 19,7 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 57,1 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| E | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat, hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp automat, hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led compact 40W | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 36,4 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 422,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 366 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D27, D34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khóa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng; | 10 | 10 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. | 15 | 15 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 5 | 5 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 10 | 10 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 2 | Sức nâng: 10 tấn | Sức nâng: 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Bánh xích, dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích: 80 lít | 3 |
| 7 | Máy ủi | Công suất: 110 cv | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi