Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234891-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210234837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 10:40:00 đến ngày 2021-03-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,854,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sức nâng: 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1Chặt cây, đường kính gốc cây 30cmTheo chương V tại E-HSMT1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc 30cmTheo chương V tại E-HSMT1gốc cây
3Hốt cây lên PTVC bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V tại E-HSMT0,07100m3
4Vận chuyển cây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,07100m3
5Vận chuyển cây bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,07100m3/km
6Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT1,18100m3
7Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT13,12m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT19,56m3
9Bê tông lót đá 4x6 mác 50Theo chương V tại E-HSMT8,85m3
10Bê tông lót đá 4x6 mác 50Theo chương V tại E-HSMT30,52m3
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT20,64m3
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT5,67m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,32100m2
14Ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,68100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,24tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,31tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V tại E-HSMT0,45tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT28,72m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,74100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT1,73100m3
21Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ lên PTVC bằng máy đào 0,8m3Theo chương V tại E-HSMT1,14100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,14100m3
23Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT28,65m3
24Ván khuôn thép, dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT3,54100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,45tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT2,37tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,37tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT2,27tấn
29Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT4,87m3
30Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT5,34m3
31Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT1,71100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn cột trònTheo chương V tại E-HSMT0,08100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,18tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,09tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,19tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột,đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,03tấn
37Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT3,08m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V tại E-HSMT0,55100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông lam, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,1m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lamTheo chương V tại E-HSMT0,08100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tôngTheo chương V tại E-HSMT28cái
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông lam, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,18tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,09tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,21tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,07tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,1tấn
47Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,88m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V tại E-HSMT0,21100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,26tấn
50Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT20,64m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT2,65100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,86tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,45tấn
54Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,12m3
55Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT2,73m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT7,51m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,07m3
58Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,68m3
59Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,94m3
60Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT34,65m3
61Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,65m3
62Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT38,5m3
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT13,13m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT15,58m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT15,62m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT9,67m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT9,67m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT2,18m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,65m2
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT346,63m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT607,62m2
72Trát cột, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT120,32m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT203,95m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT145,67m2
75Trát sênô, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT155,2m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT120,16m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT83,72m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT213,37m
79Láng sênô, dày 1 cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT72,11m2
80Quét dung dịch chống thấmTheo chương V tại E-HSMT72,11m2
81Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo chương V tại E-HSMT29,36m2
82Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT20,53m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT82,25m
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmTheo chương V tại E-HSMT273,97m2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmTheo chương V tại E-HSMT5,43m2
86Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mmTheo chương V tại E-HSMT27,41m2
87Lát đá mặt bệ LavabôTheo chương V tại E-HSMT0,57m2
88Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,76m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT13,13m2
90Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT26,57m2
91Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V tại E-HSMT85,28m2
92Sản xuất & Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V tại E-HSMT86,11m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT172,21m2
94Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V tại E-HSMT63,47m2
95SẢn xuất và Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo chương V tại E-HSMT8,6m2
96Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT1,43tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT1,43tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT2,67100m2
99Đóng trần tôn lanhTheo chương V tại E-HSMT1,41100m2
100Chỉ nhựa đóng trầnTheo chương V tại E-HSMT2m
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT10m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V tại E-HSMT609,27m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V tại E-HSMT356,3m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT469,94m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT155,2m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT511,5m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT1.079,21m2
B THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo chương V tại E-HSMT1,14100m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo chương V tại E-HSMT0,07100m
3Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D60mmTheo chương V tại E-HSMT28cái
4Lắp đặt Tê nhựa D60mmTheo chương V tại E-HSMT2cái
C GIẾNG THẤM VÀ BỂ TỰ HOẠI
1Đào bê tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,15100m3
2Đào giếng thấm, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT5,92m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,95m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,11100m3
5Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo chương V tại E-HSMT3,36m3
6Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,23m3
7Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,44m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,05100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,07tấn
11Sản xuất bê tông tấm dân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,82m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,08tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,03100m2
14Lắp dựng tấm đanTheo chương V tại E-HSMT8cái
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT20,01m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT20,01m2
D CHỐNG SÉT TRÊN MÁI
1Đào đất móng chống sét bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT11,35m3
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V tại E-HSMT9cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo chương V tại E-HSMT19,7m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo chương V tại E-HSMT57,1m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V tại E-HSMT5cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V tại E-HSMT5cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V tại E-HSMT0,11100m3
E CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt hộp automat, hộp Theo chương V tại E-HSMT2hộp
2Lắp đặt hộp automat, hộp Theo chương V tại E-HSMT9hộp
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT7cái
6Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V tại E-HSMT18cái
7Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V tại E-HSMT20bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT6bộ
9Lắp đặt các loại đèn led compact 40WTheo chương V tại E-HSMT2bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT28cái
11Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V tại E-HSMT12cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V tại E-HSMT2cái
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V tại E-HSMT36,4m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo chương V tại E-HSMT80m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương V tại E-HSMT45m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V tại E-HSMT380m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V tại E-HSMT422,4m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT366m
19Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tườngTheo chương V tại E-HSMT23cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V tại E-HSMT1bộ
21Bình chữa cháy CO2 - MT5Theo chương V tại E-HSMT10bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V tại E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT1bộ
5Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT1cái
6Lắp đặt gương soiTheo chương V tại E-HSMT1cái
7Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V tại E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo chương V tại E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo chương V tại E-HSMT0,11100m
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo chương V tại E-HSMT0,07100m
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmTheo chương V tại E-HSMT0,08100m
12Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D27, D34mmTheo chương V tại E-HSMT8cái
13Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D90mmTheo chương V tại E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D114mmTheo chương V tại E-HSMT7cái
15Lắp đặt Tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT3Cái
16Lắp đặt Tê nhựa D90mmTheo chương V tại E-HSMT1Cái
17Lắp đặt khóa D34Theo chương V tại E-HSMT1cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo chương V tại E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;1010
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.1515
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện55
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;1010
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 10 tấn1
2 Sức nâng: 10 tấn Sức nâng: 25 tấn1
3 Máy đào Bánh xích, dung tích gầu: 0,40 m31
4 Máy đào Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
6 Máy trộn vữa Dung tích: 80 lít3
7 Máy ủi Công suất: 110 cv2
8 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->