Gói thầu: Gói số 03 Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238764-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Gói số 03 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210209406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:49:00 đến ngày 2021-03-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THÀNH DUY
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của E-HSMT300cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT24m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT24m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT240m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,63100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT1,673tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT10,5m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáTheo chương V của E-HSMT18m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT18m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 5km)Theo chương V của E-HSMT90m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT300cái
12Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V của E-HSMT592m2
13Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cmTheo chương V của E-HSMT592m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bồn cây)Theo chương V của E-HSMT0,236m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT0,942m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,314m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,025100m2
18Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,628m3
19Nhân công vát cạnhTheo chương V của E-HSMT1công
20Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của E-HSMT8cấu kiện
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT1,6m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,6m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT8m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT8cái
25Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT0,805100m2
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT16,1m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,161100m3
28Cung cấp đất san lấpTheo chương V của E-HSMT14,732m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT0,879m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT8,05m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT8,05m3
32Nhân công lăn mặt làm nhám nền đườngTheo chương V của E-HSMT80,5m2
33Cắt khe co giãnTheo chương V của E-HSMT2,110m
34Cung cấp cửa cổng inox 304Theo chương V của E-HSMT10,8m2
35Lắp dựng cửa cổng inoxTheo chương V của E-HSMT10,8m2
36Phá dỡ bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,079m3
37Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V của E-HSMT40m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT401m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT40m2
40Quét nước xi măngTheo chương V của E-HSMT401m2
41Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nôTheo chương V của E-HSMT15công
42Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT20lỗ
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT41m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2)Theo chương V của E-HSMT241m2
46Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250Theo chương V của E-HSMT20cái
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT200m
48Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT400m
B TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
1Nhân công tháo dỡ bóng đèn cũTheo chương V của E-HSMT10công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT120bộ
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT14,4m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300Theo chương V của E-HSMT14,41m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Theo chương V của E-HSMT1.863,06m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%)Theo chương V của E-HSMT386,84m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT1.863,06m2
8Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT386,84m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT4.499,8m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT23,868100m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V của E-HSMT82m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT821m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT82m2
14Quét nước xi măngTheo chương V của E-HSMT821m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT258,5m2
16Tháo dỡ song sắt bảo vệTheo chương V của E-HSMT256m2
17Cung cấp hệ nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mmTheo chương V của E-HSMT258,5m2
18Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V của E-HSMT591m cấu kiện
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V của E-HSMT258,5m2 cấu kiện
20cung cấp khung nhôm bảo vệTheo chương V của E-HSMT256m2
21Lắp dựng khung bảo vệTheo chương V của E-HSMT256m2
22Phá dỡ nền gạch bị bungTheo chương V của E-HSMT33m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 40x40Theo chương V của E-HSMT331m2
24Cung cấp thép hộp 30x30x1,4Theo chương V của E-HSMT13,68m
25Cung cấp xà gồ 30x60x1,4Theo chương V của E-HSMT40m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,026tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,026tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,076tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chương V của E-HSMT0,038100m2
30Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT86,4m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V của E-HSMT86,41m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT0,864100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V của E-HSMT2,592100m2
34Nhân công tháo dỡ bóng đènTheo chương V của E-HSMT3công
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V của E-HSMT56bộ
36Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nôTheo chương V của E-HSMT15công
37Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT20lỗ
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT41m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2)Theo chương V của E-HSMT241m2
41Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250Theo chương V của E-HSMT20cái
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT200m
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT400m
44Cung cấp và lắp dựng thang lên mái bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT3bộ
45Cung cấp khung bảo vệ inox 304Theo chương V của E-HSMT4m2
46Lắp dựng khung bảo vệTheo chương V của E-HSMT4m2
C TRƯỜNG MN SƠN CA
1Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V của E-HSMT132m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT132m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmTheo chương V của E-HSMT132m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT0,1m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,4m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT0,41m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1,41m2
8Cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điệnTheo chương V của E-HSMT1m2
9Lắp dựng lam nhômTheo chương V của E-HSMT1m2
10Phá dỡ nền gạch bị bungTheo chương V của E-HSMT15m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 40x40Theo chương V của E-HSMT151m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT3,36m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo chương V của E-HSMT3m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (vận chuyển tiếp 30m)Theo chương V của E-HSMT90m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT3m3
16Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,6m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 40x40Theo chương V của E-HSMT61m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT60,75m2
19Tháo dỡ xà gồ hiện hữu 50x100x2Theo chương V của E-HSMT0,369tấn
20Cung cấp xà gồ 50x100x2Theo chương V của E-HSMT320m
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,458tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT2,482100m2
23Cung cấp và lắp dựng con kê xà gồTheo chương V của E-HSMT1bộ
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT210,48m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoài vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT210,481m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT210,481m2
27Nhân công tháo dỡ nhà tắm cũTheo chương V của E-HSMT1bộ
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,12100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT1,2m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,2m3
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V của E-HSMT12m2
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,192m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,96m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT15,56m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT12m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V của E-HSMT12,48m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT13,92m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT13,92m2
39Lợp mái che tường băng tấm nhựaTheo chương V của E-HSMT0,19100m2
40Cung cấp khung inoxTheo chương V của E-HSMT16,8m2
41Lắp dựng khung inoxTheo chương V của E-HSMT16,8m2
42Cung cấp xà gồ inox 30x30x2Theo chương V của E-HSMT24m
43Lắp dựng xà gồ inoxTheo chương V của E-HSMT0,042tấn
44Cung cấp vì kèo inoxTheo chương V của E-HSMT4m2
45Lắp dựng vì kèo inoxTheo chương V của E-HSMT0,051tấn
46Nhân công và vật tư gia cố cửaTheo chương V của E-HSMT30bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT45bộ
48Lắp đặt phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT45bộ
49Nhân công tháo dỡ bệ xí bị hỏngTheo chương V của E-HSMT5bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT5bộ
51Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT10m2
52Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300Theo chương V của E-HSMT101m2
53Nhân công tháo dỡ cổng cũTheo chương V của E-HSMT14,1m2
54Cung cấp cổng chính bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT11,6m2
55Cung cấp cổng phụ bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT2,5m2
56Lắp dựng cửa cổngTheo chương V của E-HSMT14,1m2
57Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nôTheo chương V của E-HSMT10công
58Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT15lỗ
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3m2
60Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT31m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2)Theo chương V của E-HSMT181m2
62Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250Theo chương V của E-HSMT15cái
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT150m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT300m
65Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT40m2
66Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT40m2
67Vệ sinh nền trước khi quét chống thấmTheo chương V của E-HSMT40m2
68Quét dung dịch chống sànTheo chương V của E-HSMT401m2
69Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400Theo chương V của E-HSMT401m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Ô tô tải Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy uốn thép (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy cắt gạch, đá (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->