Gói thầu: Gói số 03 Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói số 03 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:49:00 đến ngày 2021-03-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ THÀNH DUY | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 300 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 1,673 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 5km) | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 592 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 592 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bồn cây) | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 19 | Nhân công vát cạnh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất san lấp | Theo chương V của E-HSMT | 14,732 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 32 | Nhân công lăn mặt làm nhám nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 80,5 | m2 |
| 33 | Cắt khe co giãn | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 34 | Cung cấp cửa cổng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng inox | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 36 | Phá dỡ bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 40 | 1m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 40 | 1m2 |
| 41 | Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 42 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 20 | lỗ |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| B | TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 1.863,06 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 386,84 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 1.863,06 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 386,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 4.499,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 23,868 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 82 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 82 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 82 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 82 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 258,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ song sắt bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 256 | m2 |
| 17 | Cung cấp hệ nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 258,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 591 | m cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 258,5 | m2 cấu kiện |
| 20 | cung cấp khung nhôm bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 256 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 256 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch bị bung | Theo chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 33 | 1m2 |
| 24 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | m |
| 25 | Cung cấp xà gồ 30x60x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 86,4 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V của E-HSMT | 2,592 | 100m2 |
| 34 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 36 | Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 37 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 20 | lỗ |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng thang lên mái bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Cung cấp khung bảo vệ inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| C | TRƯỜNG MN SƠN CA | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 132 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 132 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 132 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bị bung | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (vận chuyển tiếp 30m) | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 16 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 60,75 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ hiện hữu 50x100x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 20 | Cung cấp xà gồ 50x100x2 | Theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,458 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 2,482 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng con kê xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 210,48 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoài vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 210,48 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 210,48 | 1m2 |
| 27 | Nhân công tháo dỡ nhà tắm cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp khung inox | Theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung inox | Theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 42 | Cung cấp xà gồ inox 30x30x2 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ inox | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 44 | Cung cấp vì kèo inox | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vì kèo inox | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 46 | Nhân công và vật tư gia cố cửa | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 49 | Nhân công tháo dỡ bệ xí bị hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 53 | Nhân công tháo dỡ cổng cũ | Theo chương V của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 54 | Cung cấp cổng chính bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp cổng phụ bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chương V của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 57 | Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 58 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 15 | lỗ |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 67 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống sàn | Theo chương V của E-HSMT | 40 | 1m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi