Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 15:20:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,747,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng ≥ 6,15 tỷ VNĐb) Đối với nhà thầu liên danh :Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng ≥ 6,15 tỷ VNĐ *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III có hạng mục Bêtông nhựa+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đối với hạng mục giao thông: 02 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Đối với hạng mục điện chiếu sáng: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Điện hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Điện chiếu sáng cấp III+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đối với hạng mục giao thông: 02 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.* Đối với hạng mục điện chiếu sáng: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Điện hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=500l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Xe ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xe ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK-10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60 – 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đập bỏ kết cấu bê tông bó vỉa cũ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 112,14 | m3 |
| 2 | Đập bỏ kết cấu bê tông vỉa hè cũ bằng máy | 743,1 | m3 | |
| 3 | Chặt cây, đào gốc đường kính D=40cm-50cm | 5 | cây | |
| 4 | Chặt cây, đào gốc đường kính D=60-70cm | 6 | cây | |
| 5 | Chặt cây, đào gốc đường kính D=80-90cm | 2 | cây | |
| 6 | Đào đất nền đường bằng máy (mặt đường cũ) | 243,93 | m3 | |
| 7 | Đào đất nền đường bằng máy | 689,067 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy k=0,98 | 766,89 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm | 579,22 | m3 | |
| 10 | Cung cấp, Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm | 484,67 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ đúng nơi qui định | 1.788,24 | m3 | |
| 12 | Cắt mặt đường BTN cũ dày b/q 10cm | 2.007,79 | md | |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám t/c nhựa 1kg/m2 trên móng cpđd (dùng nhựa lỏng MC70) | 2.438,91 | m2 | |
| 14 | Tưới dính bám t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường nhựa cũ, dùng nhũ tương CSS-1 | 7.693,47 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 6cm trên mặt đường mở rộng | 2.661,75 | m2 | |
| 16 | Cung cấp, Thi công mặt đường BTNC 9,5 dày b/q 3cm bù vênh trên mặt đường cũ tận dụng | 6.006,74 | m2 | |
| 17 | Tưới dính bám t/c 0,5kg/m2 trên lớp BTN lớp dưới, dùng nhũ tương CSS-1 | 8.668,49 | m2 | |
| 18 | Cung cấp, Thi công mặt đường BTNC9,5 dày 4cm | 8.668,49 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, Thi công mặt đường BTNC9,5 dày b/q 2cm | 1.463,89 | m2 | |
| 20 | Đánh xờm mặt đường BTXM hiện hữu | 23,5 | m2 | |
| 21 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép mặt đường | 2 | m2 | |
| 22 | BT đá 1x2 M300 dày b/q 20cm mặt đường vuốt nối | 4,7 | m3 | |
| 23 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | 5 | md | |
| 24 | Sơn phản quang vạch tín hiệu dày 2mm, màu trắng | 412 | m2 | |
| 25 | Sơn phản quang vạch tín hiệu dày 2mm, màu vàng | 19,5 | m2 | |
| 26 | Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3m và 1 biển hình vuông (60x60)cm) | 22 | bộ | |
| 27 | Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,1m và 1 biển hình tròn d=70cm) | 9 | bộ | |
| 28 | Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,1m và 1 biển hình tam giác a=70cm) | 3 | bộ | |
| 29 | Thi công & lắp đặt trụ, biển báo tên đường (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,2m và 2 biển hình chữ nhật (40x75)cm) | 11 | bộ | |
| 30 | Sơn trụ biển báo cũ tận dụng (Biển báo tận dụng, không di dời) | 19,81 | m2 | |
| 31 | Nhổ trụ biển báo cũ (biển tên đường gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,2m và 2 biển hình chữ nhật (40x75)cm) | 2 | bộ | |
| 32 | Sơn trụ biển báo cũ tận dụng (Biển báo tận dụng, di dời) | 1,61 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt trụ biển báo tận dụng (biển tên đường gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,2m và 2 biển hình chữ nhật (40x75)cm) | 2 | bộ | |
| 34 | Lót nilon tái sinh móng bó vỉa | 1.121,35 | m2 | |
| 35 | SX, Ld và Td ván khuôn thép bó vỉa | 1.224,92 | m2 | |
| 36 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ, khe co giãn ck 6m | 282,04 | m3 | |
| 37 | Lu lèn tăng cường vỉa hè đạt k=0,95, dày 30cm | 1.315,45 | m3 | |
| 38 | Lót nilon tái sinh vỉa hè trước khi làm lớp cốt | 4.384,84 | m2 | |
| 39 | Lớp cốt bằng BT đá 4x6 VXM M75 dày 10cm | 438,48 | m3 | |
| 40 | Sx, Ld và Td ván khuôn gỗ vỉa hè bê tông (vị trí xe lên xuống) | 6,08 | m2 | |
| 41 | BT đá 1x2 M250 dày 20cm vỉa hè loại 2 | 38,91 | m3 | |
| 42 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo màu dày 3,2cm | 4.384,84 | m2 | |
| 43 | Đào đất lỗ trồng cây bằng nhân lực | 53,59 | m3 | |
| 44 | SX, Ld và Td ván khuôn lỗ trồng cây | 370,72 | m2 | |
| 45 | BT đá 1x2 M200 lỗ trồng cây đổ tại chỗ | 18,54 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi qui định | 53,59 | m3 | |
| 47 | Cung cấp đất màu, tro trấu trồng cây | 27,36 | m3 | |
| 48 | Cung cấp, trồng cây Móng Bò cao H>=3,5m, D>=8cm | 38 | cây | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn Composite làm tấm chắn lỗ trồng cây | 70 | tấm | |
| 50 | Bảo dưỡng cây sau thời gian trồng 3 tháng | 38 | cây | |
| 51 | Đào đất hố móng bằng máy | 83,75 | m3 | |
| 52 | Đập bỏ kết cấu BT thành hố cũ bằng nhân lực | 20,34 | m3 | |
| 53 | Đập bỏ kết cấu BTCT đà kiềng hố cũ bằng nhân lực | 7,8 | m3 | |
| 54 | Đào bỏ hố thu cũ bằng máy | 48 | bộ | |
| 55 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ đúng nơi qui định | 48 | bộ | |
| 56 | Đệm đá 4x6 móng hố dày 10cm | 5,15 | m3 | |
| 57 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép móng hố | 46,36 | m2 | |
| 58 | BT đá 2x4 M200 móng hố ( có phụ gia đông kết nhanh) | 13,42 | m3 | |
| 59 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép tường hố | 300,89 | m2 | |
| 60 | BT đá 2x4 M200 tường hố đổ tại chỗ ( có phụ gia đông kết nhanh) | 30,25 | m3 | |
| 61 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng | 84,6 | m2 | |
| 62 | Cung cấp cốt thép đà kiềng d | 1.239,6 | kg | |
| 63 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (có phụ gia đông kết nhanh) | 7,8 | m3 | |
| 64 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép đan chìm đúc sẵn | 4,2 | m2 | |
| 65 | Cung cấp cốt thép đan chìm đúc sẵn d | 243,95 | kg | |
| 66 | BT đá 1x2 M250 đan chìm đúc sẵn | 1,68 | m3 | |
| 67 | Bốc dỡ BT đan chìm đúc sẵn lên xuống ôtô | 4,2 | tấn | |
| 68 | Vận chuyển BT đan chìm đúc sẵn trong phạm vi công trình | 4,2 | tấn | |
| 69 | N/công lắp đặt BT đan chìm đúc sẵn loại trọng lượng > 250kg | 21 | đan | |
| 70 | Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5 làm khung đỡ lưới chắn rác | 105,56 | kg | |
| 71 | Cung cấp, gia công thép góc L40x40x5 làm khung lưới chắn rác | 66,08 | kg | |
| 72 | Cung cấp thép tấm 260x33x8 làm lưới chắn rác | 83,02 | kg | |
| 73 | Cung cấp thép tấm 100x40x5 chẻ đuôi cá | 21,14 | kg | |
| 74 | Cung cấp thép tròn D16 làm lưới chắn rác | 7,14 | kg | |
| 75 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | 282,94 | kg | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt van lật HDPE ngăn mùi D250 | 14 | bộ | |
| 77 | Cung cấp ống HDPE D250 | 35 | md | |
| 78 | Chèn đệm VXM M100 dày 2cm khi lắp đặt đan đúc sẵn | 4,97 | m2 | |
| 79 | Cung cấp nắp gang hố thu khung vuông âm nắp tròn KT (1000x1000x70)mm, nắp D=861mm, loại tải trọng 400 kN | 38 | cái | |
| 80 | Cung cấp nắp gang hố thu khung vuông âm nắp tròn KT (1000x1000x70)mm, nắp D=861mm, loại tải trọng 250 kN | 22 | cái | |
| 81 | Lắp đặt nắp gang đúc sẵn | 82 | cái | |
| 82 | Bốc dỡ nắp gang đúc sẵn lên xuống ôtô | 12,32 | tấn | |
| 83 | Vận chuyển nắp gang đúc sẵn trong phạm vi công trình | 12,32 | tấn | |
| 84 | Cung cấp bộ hố thu ngăn mùi van lật tự động đúc sẵn | 53 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt hố thu ngăn mùi đúc sẵn | 53 | bộ | |
| 86 | Bốc dỡ hố thu ngăn mùi đúc sẵn lên xuống ôtô | 29,84 | tấn | |
| 87 | Vận chuyển hố thu ngăn mùi đúc sẵn trong phạm vi công trình | 29,84 | tấn | |
| 88 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất tận dụng từ đất đào k=95 | 59,36 | m3 | |
| 89 | Nạo vét đất trong hố thu cũ bằng nhân lực | 18,34 | m3 | |
| 90 | Đập bỏ kết cấu BT thành hố cũ bằng nhân lực | 1,34 | m3 | |
| 91 | Đập bỏ kết cấu BTCT đà kiềng hố cũ bằng nhân lực | 2,73 | m3 | |
| 92 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng + nâng thành hố | 43,05 | m2 | |
| 93 | Cung cấp cốt thép đà kiềng d | 433,86 | kg | |
| 94 | Rót vữa không co ngót 40Mpa | 4,07 | m3 | |
| 95 | Lắp đặt nắp gang đúc sẵn (tận dụng nắp gang cũ) | 21 | cái | |
| 96 | Đào đất hố móng bằng máy | 359,24 | m3 | |
| 97 | Đập bỏ kết cấu BT mương cũ hư hỏng | 95,2 | m3 | |
| 98 | Tháo dở tấm đan mương cũ bằng máy | 476 | tấm | |
| 99 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng mương | 26,18 | m3 | |
| 100 | SX, Ld và Td ván khuôn thép móng mương, đổ tại chỗ | 95,2 | m2 | |
| 101 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT đáy mương | 214,2 | m2 | |
| 102 | BT đá 2x4 M200 đáy mương, đổ tại chỗ (có phụ gia đông kết nhanh) | 42,84 | m3 | |
| 103 | SX, Ld và Td ván khuôn thép thành mương, đổ tại chỗ | 313,26 | m2 | |
| 104 | BT đá 2x4 M200 thành mương, đổ tại chỗ (có phụ gia đông kết nhanh) | 32,61 | m3 | |
| 105 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng | 266,56 | m2 | |
| 106 | CC, Lđ cốt thép đà kiềng (d | 2.465,68 | kg | |
| 107 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ đà kiềng (có phụ gia đông kết nhanh) | 21,23 | m3 | |
| 108 | SX, Ld và Td ván khuôn thép đan bê tông đúc sẵn | 111,96 | m2 | |
| 109 | Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn d | 1.877,82 | kg | |
| 110 | Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn 12| 3.217,76 | kg | | |
| 111 | BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn | 22,66 | m3 | |
| 112 | Bốc dỡ tấm đan đúc sẵn lên xuống ôtô | 56,65 | tấn | |
| 113 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn trong phạm vi công trình | 56,65 | tấn | |
| 114 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng NL (P=238kg/tấm) | 238 | tấm | |
| 115 | Trám khe hở giữa hai tấm đan bằng dây đay tẩm nhựa đường | 99,82 | md | |
| 116 | Trải 3 lớp bao tải tẩm nhựa tại vị trí khe hở mặt đan rộng 20cm | 142,6 | m2 | |
| 117 | Đào đất xung quanh thành hố bằng nhân lực | 5,39 | m3 | |
| 118 | SX, Ld và Td ván khuôn thép thành hố | 51,07 | m2 | |
| 119 | BT đá 1x2 M250 thành hố | 5,86 | m3 | |
| 120 | SX, Ld và Td ván khuôn thép đan bê tông đúc sẵn | 7,84 | m2 | |
| 121 | Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn d | 17,64 | kg | |
| 122 | Cung cấp, gia công thép góc L75x75 dày 5mm | 611,52 | kg | |
| 123 | Mạ kẽm, nhúng nóng thép góc | 611,52 | kg | |
| 124 | Cung cấp cọc I dài 3m, KT 200x100, loại 26kg/m, cọc dùng để giữ thép tấm trong thời gian thi công HTTN (1 lần lắp dựng + tháo dỡ) | 3.432 | kg | |
| 125 | Cung cấp thép hình I dài 2m, KT 200x100, loại 26kg/m, làm thanh giằng | 416 | kg | |
| 126 | Cung cấp thép góc L100x100x10 | 1.536 | kg | |
| 127 | Cung cấp thép tấm dày 10mm, KT (1500x5000), dùng để giữ thành hố móng trong thời gian thi công HTTN (1 lần lắp dựng + tháo dỡ) | 4.710 | kg | |
| 128 | Bốc dỡ cọc thép I lên xuống ôtô bằng cẩu 5T | 2 | ca | |
| 129 | Đóng thẳng cọc thép hình I , cọc đóng trên cạn, cọc đóng ngập trong đất dài 1,5m, đất cấp 1 | 792 | m | |
| 130 | Nhổ cọc thép I sau khi thi công xong | 792 | m | |
| 131 | Vận chuyển thép hình và thép tấm trong phạm vi công trường | 10,09 | tấn | |
| 132 | Thu hồi thép I200x100 (hao hụt q/trình s/dụng: 12 lần*(1,17%+3,5%) + 2 tháng *1,17%) | -1.601,54 | Kg | |
| 133 | Thu hồi thép L100x100x10 (hao hụt q/trình s/dụng: 2 tháng*1,5%+12 lần*5%) | -568,32 | Kg | |
| 134 | Thu hồi thép tấm dày 10mm KT (1500x5000) (hao hụt trong q/trình s/d: 2 tháng*1,5%+12 lần*5%) | -1.742,7 | Kg | |
| B | Phần xây dựng điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | 22,4 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | 1,008 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 | 3,78 | m3 | |
| 4 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | 1,12 | 1 m2 | |
| 5 | Cốt thép móng d | 0,0472 | tấn | |
| 6 | Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông | 0,1979 | tấn | |
| 7 | Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng | 7 | 1 khung móng | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | 0,1979 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | 0,2184 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,724 | 1 m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 4,676 | 1 m3 | |
| 12 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | 55,04 | 1 m3 | |
| 13 | Cát đệm hào cáp | 10,148 | 1 m3 | |
| 14 | Rải cát đệm | 10,148 | 1 m3 | |
| 15 | Gạch thẻ đặc 100x200x50 | 1.720 | viên | |
| 16 | Xếp gach làm dấu | 1,72 | 1000v | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,716 | 1 m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 37,324 | 1 m3 | |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, bt xi măng. Chiều dày lớp cắt | 0,37 | 100m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắng đầu búa thủy lực | 3,182 | m3 | |
| 21 | Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 5,92 | m3 | |
| 22 | Cát đệm hào cáp | 1,0915 | 1 m3 | |
| 23 | Rải cát đệm | 1,0915 | 1 m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - độ chặt yêu cầu K=95 | 3,848 | 1 m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 2,072 | 1 m3 | |
| 26 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đấ mạt và đất cấp phối tự nhiên. Chiều dày đã lèn 15cm | 0,925 | 10m2 | |
| 27 | Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm | 0,925 | 10m2 | |
| 28 | Thân trụ đèn chiếu sáng 9m | 7 | cột | |
| 29 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m-cần đơn | 7 | 1 cần đèn | |
| 30 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 32 | bộ | |
| 31 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 82,7 | kg/bộ | |
| 32 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | 0,0925 | 100 kg | |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | 0,5 | 10 cọc | |
| 34 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 741,62 | kg/bộ | |
| 35 | Ống nhựa PVC 21 | 33 | m | |
| 36 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | 0,7458 | 100 kg | |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | 4,4 | 10 cọc | |
| 38 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 1,16 | kg/bộ | |
| 39 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | 0,0116 | 100 kg | |
| 40 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 261,56 | kg | |
| 41 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | 0,3086 | 100 kg | |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | 1,6 | 10 cọc | |
| 43 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-1x2,5 | 2,5 | 100m | |
| 44 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-2x2,5 | 2,5 | 100m | |
| 45 | Hộp bảo vệ đèn | 22 | hộp | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống thép lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76mm | 0,185 | 100m | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 | 2,07 | 100m | |
| 48 | Cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV-4x16 | 223,38 | m | |
| 49 | Dây đồng M16 nối đất liên hoàn | 224,4 | m | |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m (cáp đồng 4 lõi 16-35mm2) | 2,19 | 100m | |
| 51 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | 0,7 | 100m | |
| 52 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 | 0,7 | 100m | |
| 53 | Luồn cáp cửa cột | 14 | 1 đầu cáp | |
| 54 | Bảng điện cửa cột | 7 | 1 bảng | |
| 55 | Lắp cửa cột | 7 | 1 cửa | |
| 56 | Đánh số cột thép | 7 | 1 cột | |
| 57 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ (composite) | 1 | 1 tủ | |
| 58 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12Đ | 1 | 1 bộ | |
| 59 | Cáp điện kế ruột đồng ĐK-CVV-4x25 | 3 | m | |
| 60 | Áptômát khối 3 cực 75A-415V-25kA | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt áptômát và khởi động từ ≤ 100A | 1 | cái | |
| 62 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 | 3 | m | |
| 63 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện | 3 | m | |
| 64 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | 202 | cái | |
| 65 | Đầu cốt đồng 16mm2 | 74 | cái | |
| 66 | Đầu cốt đồng 25mm2 | 16 | cái | |
| 67 | Đầu cốt đồng nhôm 16mm2 | 44 | cái | |
| 68 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | 22 | cái | |
| 69 | Băng keo cách điện 1kV | 30 | cuộn | |
| 70 | Kẹp ống KE-50 | 1 | cái | |
| 71 | Nút loe NL-50 | 1 | cái | |
| 72 | Măng sông ống thép D76 | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng ≥ 6,15 tỷ VNĐb) Đối với nhà thầu liên danh :Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng ≥ 6,15 tỷ VNĐ *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III có hạng mục Bêtông nhựa+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | * Đối với hạng mục giao thông: 02 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Đối với hạng mục điện chiếu sáng: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Điện hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Điện chiếu sáng cấp III+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 3 | * Đối với hạng mục giao thông: 02 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.* Đối với hạng mục điện chiếu sáng: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Điện hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 30 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Máy lu bánh thép | >=10T | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | >=16T | 2 |
| 4 | Máy lu rung | >= 25T | 2 |
| 5 | Máy ủi | >=110CV | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | >=130CV | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa | 190CV | 1 |
| 9 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn Bê tông | >=500l | 5 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ | 4 | |
| 12 | Xe ô tô tải thùng | 7T | 2 |
| 13 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa | 7T | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK-10A | 1 |
| 16 | Trạm trộn Bê tông nhựa | 60 – 80T/h | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng | >=3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi