Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301480-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210233306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 15:20:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,747,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng ≥ 6,15 tỷ VNĐb) Đối với nhà thầu liên danh :Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng ≥ 6,15 tỷ VNĐ *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III có hạng mục Bêtông nhựa+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Đối với hạng mục giao thông: 02 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Đối với hạng mục điện chiếu sáng: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Điện hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Điện chiếu sáng cấp III+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Đối với hạng mục giao thông: 02 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.* Đối với hạng mục điện chiếu sáng: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Điện hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=500l
- Số lượng tối thiểu 5
11-Xe ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xe ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK-10A
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 60 – 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đập bỏ kết cấu bê tông bó vỉa cũ bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt112,14m3
2Đập bỏ kết cấu bê tông vỉa hè cũ bằng máy743,1m3
3Chặt cây, đào gốc đường kính D=40cm-50cm5cây
4Chặt cây, đào gốc đường kính D=60-70cm6cây
5Chặt cây, đào gốc đường kính D=80-90cm2cây
6Đào đất nền đường bằng máy (mặt đường cũ)243,93m3
7Đào đất nền đường bằng máy689,067m3
8Đắp đất nền đường bằng máy k=0,98766,89m3
9Cung cấp, Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm579,22m3
10Cung cấp, Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm484,67m3
11Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ đúng nơi qui định1.788,24m3
12Cắt mặt đường BTN cũ dày b/q 10cm2.007,79md
13Tưới nhựa thấm bám t/c nhựa 1kg/m2 trên móng cpđd (dùng nhựa lỏng MC70)2.438,91m2
14Tưới dính bám t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường nhựa cũ, dùng nhũ tương CSS-17.693,47m2
15Cung cấp, Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 6cm trên mặt đường mở rộng2.661,75m2
16Cung cấp, Thi công mặt đường BTNC 9,5 dày b/q 3cm bù vênh trên mặt đường cũ tận dụng6.006,74m2
17Tưới dính bám t/c 0,5kg/m2 trên lớp BTN lớp dưới, dùng nhũ tương CSS-18.668,49m2
18Cung cấp, Thi công mặt đường BTNC9,5 dày 4cm8.668,49m2
19Cung cấp, Thi công mặt đường BTNC9,5 dày b/q 2cm1.463,89m2
20Đánh xờm mặt đường BTXM hiện hữu23,5m2
21Sx, Ld và Td ván khuôn thép mặt đường2m2
22BT đá 1x2 M300 dày b/q 20cm mặt đường vuốt nối4,7m3
23Cắt khe dọc mặt đường BTXM5md
24Sơn phản quang vạch tín hiệu dày 2mm, màu trắng412m2
25Sơn phản quang vạch tín hiệu dày 2mm, màu vàng19,5m2
26Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3m và 1 biển hình vuông (60x60)cm)22bộ
27Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,1m và 1 biển hình tròn d=70cm)9bộ
28Thi công & lắp đặt trụ, biển báo (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,1m và 1 biển hình tam giác a=70cm)3bộ
29Thi công & lắp đặt trụ, biển báo tên đường (gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,2m và 2 biển hình chữ nhật (40x75)cm)11bộ
30Sơn trụ biển báo cũ tận dụng (Biển báo tận dụng, không di dời)19,81m2
31Nhổ trụ biển báo cũ (biển tên đường gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,2m và 2 biển hình chữ nhật (40x75)cm)2bộ
32Sơn trụ biển báo cũ tận dụng (Biển báo tận dụng, di dời)1,61m2
33Lắp đặt trụ biển báo tận dụng (biển tên đường gồm 1 trụ bằng ống sắt D=80, cao 3,2m và 2 biển hình chữ nhật (40x75)cm)2bộ
34Lót nilon tái sinh móng bó vỉa1.121,35m2
35SX, Ld và Td ván khuôn thép bó vỉa1.224,92m2
36BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ, khe co giãn ck 6m282,04m3
37Lu lèn tăng cường vỉa hè đạt k=0,95, dày 30cm1.315,45m3
38Lót nilon tái sinh vỉa hè trước khi làm lớp cốt4.384,84m2
39Lớp cốt bằng BT đá 4x6 VXM M75 dày 10cm438,48m3
40Sx, Ld và Td ván khuôn gỗ vỉa hè bê tông (vị trí xe lên xuống)6,08m2
41BT đá 1x2 M250 dày 20cm vỉa hè loại 238,91m3
42Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo màu dày 3,2cm4.384,84m2
43Đào đất lỗ trồng cây bằng nhân lực53,59m3
44SX, Ld và Td ván khuôn lỗ trồng cây370,72m2
45BT đá 1x2 M200 lỗ trồng cây đổ tại chỗ18,54m3
46Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi qui định53,59m3
47Cung cấp đất màu, tro trấu trồng cây27,36m3
48Cung cấp, trồng cây Móng Bò cao H>=3,5m, D>=8cm38cây
49Cung cấp, lắp đặt tấm chắn Composite làm tấm chắn lỗ trồng cây70tấm
50Bảo dưỡng cây sau thời gian trồng 3 tháng38cây
51Đào đất hố móng bằng máy83,75m3
52Đập bỏ kết cấu BT thành hố cũ bằng nhân lực20,34m3
53Đập bỏ kết cấu BTCT đà kiềng hố cũ bằng nhân lực7,8m3
54Đào bỏ hố thu cũ bằng máy48bộ
55Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ đúng nơi qui định48bộ
56Đệm đá 4x6 móng hố dày 10cm5,15m3
57Sx, Ld và Td ván khuôn thép móng hố46,36m2
58BT đá 2x4 M200 móng hố ( có phụ gia đông kết nhanh)13,42m3
59Sx, Ld và Td ván khuôn thép tường hố300,89m2
60BT đá 2x4 M200 tường hố đổ tại chỗ ( có phụ gia đông kết nhanh)30,25m3
61Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng84,6m2
62Cung cấp cốt thép đà kiềng d1.239,6kg
63BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (có phụ gia đông kết nhanh)7,8m3
64Sx, Ld và Td ván khuôn thép đan chìm đúc sẵn4,2m2
65Cung cấp cốt thép đan chìm đúc sẵn d243,95kg
66BT đá 1x2 M250 đan chìm đúc sẵn1,68m3
67Bốc dỡ BT đan chìm đúc sẵn lên xuống ôtô4,2tấn
68Vận chuyển BT đan chìm đúc sẵn trong phạm vi công trình4,2tấn
69N/công lắp đặt BT đan chìm đúc sẵn loại trọng lượng > 250kg21đan
70Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5 làm khung đỡ lưới chắn rác105,56kg
71Cung cấp, gia công thép góc L40x40x5 làm khung lưới chắn rác66,08kg
72Cung cấp thép tấm 260x33x8 làm lưới chắn rác83,02kg
73Cung cấp thép tấm 100x40x5 chẻ đuôi cá21,14kg
74Cung cấp thép tròn D16 làm lưới chắn rác7,14kg
75Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác282,94kg
76Cung cấp, lắp đặt van lật HDPE ngăn mùi D25014bộ
77Cung cấp ống HDPE D25035md
78Chèn đệm VXM M100 dày 2cm khi lắp đặt đan đúc sẵn4,97m2
79Cung cấp nắp gang hố thu khung vuông âm nắp tròn KT (1000x1000x70)mm, nắp D=861mm, loại tải trọng 400 kN38cái
80Cung cấp nắp gang hố thu khung vuông âm nắp tròn KT (1000x1000x70)mm, nắp D=861mm, loại tải trọng 250 kN22cái
81Lắp đặt nắp gang đúc sẵn82cái
82Bốc dỡ nắp gang đúc sẵn lên xuống ôtô12,32tấn
83Vận chuyển nắp gang đúc sẵn trong phạm vi công trình12,32tấn
84Cung cấp bộ hố thu ngăn mùi van lật tự động đúc sẵn53bộ
85Lắp đặt hố thu ngăn mùi đúc sẵn53bộ
86Bốc dỡ hố thu ngăn mùi đúc sẵn lên xuống ôtô29,84tấn
87Vận chuyển hố thu ngăn mùi đúc sẵn trong phạm vi công trình29,84tấn
88Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất tận dụng từ đất đào k=9559,36m3
89Nạo vét đất trong hố thu cũ bằng nhân lực18,34m3
90Đập bỏ kết cấu BT thành hố cũ bằng nhân lực1,34m3
91Đập bỏ kết cấu BTCT đà kiềng hố cũ bằng nhân lực2,73m3
92Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng + nâng thành hố43,05m2
93Cung cấp cốt thép đà kiềng d433,86kg
94Rót vữa không co ngót 40Mpa4,07m3
95Lắp đặt nắp gang đúc sẵn (tận dụng nắp gang cũ)21cái
96Đào đất hố móng bằng máy359,24m3
97Đập bỏ kết cấu BT mương cũ hư hỏng95,2m3
98Tháo dở tấm đan mương cũ bằng máy476tấm
99Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng mương26,18m3
100SX, Ld và Td ván khuôn thép móng mương, đổ tại chỗ95,2m2
101Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT đáy mương214,2m2
102BT đá 2x4 M200 đáy mương, đổ tại chỗ (có phụ gia đông kết nhanh)42,84m3
103SX, Ld và Td ván khuôn thép thành mương, đổ tại chỗ313,26m2
104BT đá 2x4 M200 thành mương, đổ tại chỗ (có phụ gia đông kết nhanh)32,61m3
105Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng266,56m2
106CC, Lđ cốt thép đà kiềng (d2.465,68kg
107BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ đà kiềng (có phụ gia đông kết nhanh)21,23m3
108SX, Ld và Td ván khuôn thép đan bê tông đúc sẵn111,96m2
109Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn d1.877,82kg
110Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn 123.217,76kg
111BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn22,66m3
112Bốc dỡ tấm đan đúc sẵn lên xuống ôtô56,65tấn
113Vận chuyển tấm đan đúc sẵn trong phạm vi công trình56,65tấn
114Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng NL (P=238kg/tấm)238tấm
115Trám khe hở giữa hai tấm đan bằng dây đay tẩm nhựa đường99,82md
116Trải 3 lớp bao tải tẩm nhựa tại vị trí khe hở mặt đan rộng 20cm142,6m2
117Đào đất xung quanh thành hố bằng nhân lực5,39m3
118SX, Ld và Td ván khuôn thép thành hố51,07m2
119BT đá 1x2 M250 thành hố5,86m3
120SX, Ld và Td ván khuôn thép đan bê tông đúc sẵn7,84m2
121Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn d17,64kg
122Cung cấp, gia công thép góc L75x75 dày 5mm611,52kg
123Mạ kẽm, nhúng nóng thép góc611,52kg
124Cung cấp cọc I dài 3m, KT 200x100, loại 26kg/m, cọc dùng để giữ thép tấm trong thời gian thi công HTTN (1 lần lắp dựng + tháo dỡ)3.432kg
125Cung cấp thép hình I dài 2m, KT 200x100, loại 26kg/m, làm thanh giằng416kg
126Cung cấp thép góc L100x100x101.536kg
127Cung cấp thép tấm dày 10mm, KT (1500x5000), dùng để giữ thành hố móng trong thời gian thi công HTTN (1 lần lắp dựng + tháo dỡ)4.710kg
128Bốc dỡ cọc thép I lên xuống ôtô bằng cẩu 5T2ca
129Đóng thẳng cọc thép hình I , cọc đóng trên cạn, cọc đóng ngập trong đất dài 1,5m, đất cấp 1792m
130Nhổ cọc thép I sau khi thi công xong792m
131Vận chuyển thép hình và thép tấm trong phạm vi công trường10,09tấn
132Thu hồi thép I200x100 (hao hụt q/trình s/dụng: 12 lần*(1,17%+3,5%) + 2 tháng *1,17%)-1.601,54Kg
133Thu hồi thép L100x100x10 (hao hụt q/trình s/dụng: 2 tháng*1,5%+12 lần*5%)-568,32Kg
134Thu hồi thép tấm dày 10mm KT (1500x5000) (hao hụt trong q/trình s/d: 2 tháng*1,5%+12 lần*5%)-1.742,7Kg
B Phần xây dựng điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III22,41 m3
2Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 1001,008m3
3Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 2003,78m3
4Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 751,121 m2
5Cốt thép móng d0,0472tấn
6Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông0,1979tấn
7Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng71 khung móng
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện 0,1979tấn
9Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật0,2184100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,7241 m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn4,6761 m3
12Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III55,041 m3
13Cát đệm hào cáp10,1481 m3
14Rải cát đệm10,1481 m3
15Gạch thẻ đặc 100x200x501.720viên
16Xếp gach làm dấu1,721000v
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,7161 m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn37,3241 m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt, bt xi măng. Chiều dày lớp cắt 0,37100m
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắng đầu búa thủy lực3,182m3
21Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 0,4m3, đất cấp III5,92m3
22Cát đệm hào cáp1,09151 m3
23Rải cát đệm1,09151 m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - độ chặt yêu cầu K=953,8481 m3
25Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn2,0721 m3
26Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đấ mạt và đất cấp phối tự nhiên. Chiều dày đã lèn 15cm0,92510m2
27Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm0,92510m2
28Thân trụ đèn chiếu sáng 9m7cột
29Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m-cần đơn71 cần đèn
30Lắp chóa cao áp ở độ cao 32bộ
31Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng82,7kg/bộ
32Rải dây tiếp địa Ø8÷100,0925100 kg
33Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa0,510 cọc
34Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng741,62kg/bộ
35Ống nhựa PVC 2133m
36Rải dây tiếp địa Ø8÷100,7458100 kg
37Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa4,410 cọc
38Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng1,16kg/bộ
39Rải dây tiếp địa Ø8÷100,0116100 kg
40Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng261,56kg
41Rải dây tiếp địa Ø8÷100,3086100 kg
42Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa1,610 cọc
43Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-1x2,52,5100m
44Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-2x2,52,5100m
45Hộp bảo vệ đèn22hộp
46Cung cấp và lắp đặt ống thép lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76mm0,185100m
47Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/502,07100m
48Cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV-4x16223,38m
49Dây đồng M16 nối đất liên hoàn224,4m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m (cáp đồng 4 lõi 16-35mm2)2,19100m
51Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,50,7100m
52Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,50,7100m
53Luồn cáp cửa cột141 đầu cáp
54Bảng điện cửa cột71 bảng
55Lắp cửa cột71 cửa
56Đánh số cột thép71 cột
57Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ (composite)11 tủ
58Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12Đ11 bộ
59Cáp điện kế ruột đồng ĐK-CVV-4x253m
60Áptômát khối 3 cực 75A-415V-25kA1cái
61Lắp đặt áptômát và khởi động từ ≤ 100A1cái
62Ống nhựa xoắn Ø65/503m
63Lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện3m
64Đầu cốt đồng 2,5mm2202cái
65Đầu cốt đồng 16mm274cái
66Đầu cốt đồng 25mm216cái
67Đầu cốt đồng nhôm 16mm244cái
68Kẹp răng xuyên cách điện 1kV22cái
69Băng keo cách điện 1kV30cuộn
70Kẹp ống KE-501cái
71Nút loe NL-501cái
72Măng sông ống thép D763cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng ≥ 6,15 tỷ VNĐb) Đối với nhà thầu liên danh :Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp 3 (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng phần đường Bêtông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng ≥ 6,15 tỷ VNĐ *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III có hạng mục Bêtông nhựa+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 * Đối với hạng mục giao thông: 02 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Đối với hạng mục điện chiếu sáng: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Điện hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Điện chiếu sáng cấp III+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng cấp III như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ33
4 Đội trưởng thi công 3 * Đối với hạng mục giao thông: 02 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.* Đối với hạng mục điện chiếu sáng: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Điện hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.33
5 Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 30 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Máy lu bánh thép >=10T2
3 Máy lu bánh lốp >=16T2
4 Máy lu rung >= 25T2
5 Máy ủi >=110CV2
6 Máy rải bê tông nhựa >=130CV1
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
8 Máy phun nhựa 190CV1
9 Máy nén khí 600m3/h1
10 Máy trộn Bê tông >=500l5
11 Xe ô tô tự đổ 4
12 Xe ô tô tải thùng 7T2
13 Xe tưới nước 5m31
14 Ô tô tưới nhựa 7T1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK-10A1
16 Trạm trộn Bê tông nhựa 60 – 80T/h1
17 Cần trục ô tô sức nâng >=3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->