Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CÁT NHƠN |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 09:23:00 đến ngày 2021-03-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có ngành nghề phù hợp hoặc có chứng nhận nghề, số lượng tối thiểu 10 người (có bảng kê kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V | 3,1806 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V | 3,9984 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục III, chương V | 7,188 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 24,8044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 0,7276 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V | 0,195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V | 1,6266 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 5,7085 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,566 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,8283 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 35,6289 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục III, chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 6,6289 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 2,6498 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục III, chương V | 11,2584 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 38,379 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V | 31,199 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 19,8 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V | 19,8 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 44 | m |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 3,4 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục III, chương V | 11,85 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 7,18 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 8,316 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 26,1885 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 8,7295 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 1,2251 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 5,7915 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20 - - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 1,9305 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 21,2347 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 12,668 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 7,6581 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 7,4098 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 1,2542 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,2513 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 1,4982 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 15,0542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 1,6713 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,4445 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 2,2765 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,4755 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 28,462 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục III, chương V | 2,9392 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 3,4592 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,2299 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 2,7014 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,3989 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V | 0,156 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,1799 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V | 1,9704 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V | 0,7032 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V | 0,2598 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 2,0516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục III, chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,3513 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V | 0,0491 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V | 49 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 221,1577 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 783,7377 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 114,9805 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 187,863 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 293,92 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 89,9 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 281,4 | m |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 28,77 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Mục III, chương V | 5,804 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 82,79 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục III, chương V | 125,73 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mục III, chương V | 221,845 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mục III, chương V | 21,76 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mục III, chương V | 75,84 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 14,5248 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V | 14,5248 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mục III, chương V | 26,4 | m |
| 53 | SXLD lan can cầu thanh bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mục III, chương V | 11,88 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mục III, chương V | 6,64 | m2 |
| 55 | Đắp vữa XM mác 75 lan can (Lô gô) | Mục III, chương V | 2 | điểm |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V | 0,8841 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V | 1,5228 | 100m2 |
| 58 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục III, chương V | 0,935 | 100m |
| 60 | Lưới chắn rác | Mục III, chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục III, chương V | 33 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mục III, chương V | 0,125 | 100m |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm | Mục III, chương V | 25,92 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm | Mục III, chương V | 32,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm, trên kính mờ dày 5ly | Mục III, chương V | 6,16 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V | 65,2 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V | 0,2257 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 20,5404 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V | 41,0758 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 415,878 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 1.304,451 | m2 |
| 72 | LĐ con sơn đón điện 1 sứ | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V | 25 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V | 37 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục III, chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mục III, chương V | 9 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mục III, chương V | 25 | hộp |
| 90 | Mặt nạ 1+2+3+4 | Mục III, chương V | 45 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục III, chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục III, chương V | 95 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục III, chương V | 155 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục III, chương V | 185 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục III, chương V | 395 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục III, chương V | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mục III, chương V | 130 | m |
| 98 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x300x200 | Mục III, chương V | 2 | tủ |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V | 0,0728 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 0,224 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V | 0,0728 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 4,32 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục III, chương V | 0,036 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V | 0,032 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V | 0,0036 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục III, chương V | 0,27 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mục III, chương V | 0,43 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 0,45 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mục III, chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục III, chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 128 | Nối gai trong D34 | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục III, chương V | 1 | bể |
| 140 | Máy bơm nước 1hp | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tua pin (đầu rồng) | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mục III, chương V | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục III, chương V | 30 | m |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 16,3298 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục III, chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục III, chương V | 0,434 | m3 |
| 148 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 2,4869 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 0,12 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 1,2 | m2 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V | 8,2678 | m3 |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục III, chương V | 36,424 | m2 |
| 154 | Lớp sỏi cuội dày 0.2m | Mục III, chương V | 0,157 | m3 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục III, chương V | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mục III, chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V | 0,4882 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V | 0,0144 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V | 5 | cấu kiện |
| 161 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Rbv = 30m | Mục III, chương V | 1 | kim |
| 162 | Cột đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm DK 60mm dày 1,2mm dài 2m, DK 90mm dày 2mm dài 1m, | Mục III, chương V | 1 | cột |
| 163 | Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2 | Mục III, chương V | 30 | m |
| 164 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mục III, chương V | 33 | m |
| 165 | Lắp đặt dây giằng chống sét CV10mm2, mạ kẽm nhúng nóng | Mục III, chương V | 20 | m |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục III, chương V | 3 | cọc |
| 167 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 168 | Ôc xiết cáp | Mục III, chương V | 3 | con |
| 169 | Đầu CODE 50mm2 bằng đồng | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mục III, chương V | 33 | m |
| 171 | Giếng khoang chôn cáp sâu 10m | Mục III, chương V | 3 | giếng |
| 172 | Tăng đơ | Mục III, chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công | 10 | có ngành nghề phù hợp hoặc có chứng nhận nghề, số lượng tối thiểu 10 người (có bảng kê kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | tải trọng 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | thể tích 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | thể tích 150 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi