Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235534-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CÁT NHƠN
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210235464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 09:23:00 đến ngày 2021-03-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có ngành nghề phù hợp hoặc có chứng nhận nghề, số lượng tối thiểu 10 người (có bảng kê kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V3,1806100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V3,9984m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục III, chương V7,188m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V24,8044m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V0,7276100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục III, chương V0,195tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục III, chương V1,6266tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V5,7085m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V0,566100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V0,104tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V0,8283tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V35,6289m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục III, chương V1,1m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V6,6289m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V2,6498100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V0,5708100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V0,0029100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục III, chương V11,2584m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V38,379m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMục III, chương V31,199m2
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V19,8m2
22Láng granitô cầu thangMục III, chương V19,8m2
23Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục III, chương V44m
24Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục III, chương V3,4m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục III, chương V11,85m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V7,18m2
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V8,316m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V26,1885m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V8,7295m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V1,2251 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V5,7915m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20 - - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V1,9305m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V21,2347m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V12,668m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V7,6581 m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V7,4098m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V1,2542m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V0,2513tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V1,4982tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V15,0542m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục III, chương V1,6713100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V0,4445tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V2,2765tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V0,4755tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V28,462m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMục III, chương V2,9392100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V3,4592tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V0,2299tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V2,7014m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V0,3989100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V0,156tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V0,1799tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V1,9704m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V0,7032100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V0,2598tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V2,0516m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục III, chương V0,1958100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V0,3513tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V0,0491tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục III, chương V49cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V11 cấu kiện
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V221,1577m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V783,7377m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V114,9805m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V187,863m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V293,92m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V89,9m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V281,4m
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V28,77m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôMục III, chương V5,804m3
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V82,79m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục III, chương V125,73m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mục III, chương V221,845m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mục III, chương V21,76m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mục III, chương V75,84m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V14,5248m2
51Láng granitô cầu thangMục III, chương V14,5248m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mục III, chương V26,4m
53SXLD lan can cầu thanh bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMục III, chương V11,88m2
54Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mục III, chương V6,64m2
55Đắp vữa XM mác 75 lan can (Lô gô)Mục III, chương V2điểm
56Gia công xà gồ thépMục III, chương V0,8841tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục III, chương V1,5228100m2
58Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mmMục III, chương V8cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục III, chương V0,935100m
60Lưới chắn rácMục III, chương V11cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục III, chương V33cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMục III, chương V0,125100m
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mmMục III, chương V25,92m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mmMục III, chương V32,4m2
65Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm, trên kính mờ dày 5lyMục III, chương V6,16m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V65,2m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V0,2257tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V20,5404m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V41,0758m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V415,878m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V1.304,451m2
72LĐ con sơn đón điện 1 sứMục III, chương V1bộ
73Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMục III, chương V1bộ
74Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMục III, chương V1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMục III, chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục III, chương V2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục III, chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục III, chương V3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục III, chương V2cái
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục III, chương V2bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục III, chương V25bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMục III, chương V4bộ
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục III, chương V4bộ
84Lắp đặt quạt trầnMục III, chương V6cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V37cái
86Lắp đặt ô cắm đôiMục III, chương V17cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V6cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mục III, chương V9hộp
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mục III, chương V25hộp
90Mặt nạ 1+2+3+4Mục III, chương V45cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mục III, chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mục III, chương V95m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục III, chương V155m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục III, chương V185m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục III, chương V395m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục III, chương V25m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMục III, chương V130m
98Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x300x200Mục III, chương V2tủ
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V0,0728m3
100Xây tường thẳng bằng gạch BT 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V0,224m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V0,0728m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V4,32m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục III, chương V0,036m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V0,032m3
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V0,0036tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V0,0016100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục III, chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục III, chương V0,27100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMục III, chương V0,43100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMục III, chương V0,45100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMục III, chương V0,35100m
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục III, chương V4cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục III, chương V10cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục III, chương V8cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục III, chương V15cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục III, chương V5cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục III, chương V8cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục III, chương V6cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục III, chương V8cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục III, chương V7cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục III, chương V9cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục III, chương V6cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục III, chương V8cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục III, chương V5cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục III, chương V9cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục III, chương V4cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V2bộ
128Nối gai trong D34Mục III, chương V5cái
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục III, chương V6cái
130Lắp đặt xí bệtMục III, chương V2bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III, chương V4bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V4bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namMục III, chương V4bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V4bộ
135Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục III, chương V2bộ
136Lắp đặt gương soiMục III, chương V2cái
137Lắp đặt giá treoMục III, chương V2cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục III, chương V2cái
139Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mục III, chương V1bể
140Máy bơm nước 1hpMục III, chương V1cái
141Lắp đặt tua pin (đầu rồng)Mục III, chương V1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục III, chương V1cái
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mục III, chương V1hộp
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục III, chương V30m
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục III, chương V16,3298m3
146Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMục III, chương V0,0146100m2
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục III, chương V0,434m3
148Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục III, chương V2,4869m3
149Ván khuôn móng dàiMục III, chương V0,5124100m2
150Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V0,12m3
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục III, chương V1,2m2
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V8,2678m3
153Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục III, chương V36,424m2
154Lớp sỏi cuội dày 0.2mMục III, chương V0,157m3
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục III, chương V0,06100m
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục III, chương V8cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMục III, chương V0,12100m
158Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V0,4882m3
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V0,0144tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V5cấu kiện
161Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Rbv = 30mMục III, chương V1kim
162Cột đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm DK 60mm dày 1,2mm dài 2m, DK 90mm dày 2mm dài 1m,Mục III, chương V1cột
163Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2Mục III, chương V30m
164Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMục III, chương V33m
165Lắp đặt dây giằng chống sét CV10mm2, mạ kẽm nhúng nóngMục III, chương V20m
166Gia công, đóng cọc chống sétMục III, chương V3cọc
167Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao cheMục III, chương V1bộ
168Ôc xiết cápMục III, chương V3con
169Đầu CODE 50mm2 bằng đồngMục III, chương V3cái
170Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMục III, chương V33m
171Giếng khoang chôn cáp sâu 10mMục III, chương V3giếng
172Tăng đơMục III, chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)33
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục33
5 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp xây dựng trở lên33
6 Công nhân tham gia thi công 10 có ngành nghề phù hợp hoặc có chứng nhận nghề, số lượng tối thiểu 10 người (có bảng kê kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng 7 tấn2
2 Máy trộn bê tông thể tích 250 lít2
3 Máy trộn bê tông thể tích 150 lít1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw2
5 Máy đầm bàn 1Kw1
6 Máy hàn điện 23Kw1
7 Máy cắt uốn thép 5Kw1
8 Máy cắt gạch đá 1,7Kw2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->