Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238911-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210116768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:11:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,879,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 6) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-: Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 PHÒNG THƯ VIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT95,472m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,27m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT33,796m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT19,715m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7264100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0894tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,254tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT75,757m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT125,46m3
10Mua đất đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT338,157m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT20,52m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,26m3
13Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT34,776m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,404m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7404100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1506tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0682tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1486tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0462tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,414100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,152m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4896100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2661tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8888tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,472m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8308100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1849tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4066tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,957m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT13,636m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8292100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8759tấn
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT53,7m2
34Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V Phần 2 của E-HSMT53,7m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0586tấn
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy  Chương V Phần 2 của E-HSMT47,792m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,746m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,04m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT282,59m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT411,54m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT71,64m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT106,76m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT108,92m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT121,876m2
45Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT38,8m
46Đắp đầu trụ cột Chương V Phần 2 của E-HSMT9
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT53,6m2
48Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V Phần 2 của E-HSMT53,6m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT24,492m3
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT44,2m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT255,24m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT57,96m2
53Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT282,59m2
54Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT267,66m2
55Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT195,14m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT297,17m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT592,1m2
58Sản xuất của đi, cửa sổ khung sắt kính Chương V Phần 2 của E-HSMT66,78m2
59Sản xuất hoa sắt cửa sổ Chương V Phần 2 của E-HSMT36m2
60Sơn cửa kính 3 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT133,56m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT66,78m2
62Kính trắng dày 5 ly Chương V Phần 2 của E-HSMT56,52m2
63Ổ khóa solex Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
64Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m2
65Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8m2
66Đóng trần tôn lạnh 3.2 zem Chương V Phần 2 của E-HSMT182,12m2
67Nẹp chỉ trần la phong bằng nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT97,6m
68Lợp mái ngói 22 v/m2 cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,136100m2
69Trừ li tô trong định mức Chương V Phần 2 của E-HSMT-1,3359m3
70Sản xuất xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT4,21tấn
71Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT388,256m2
72Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT4,21tấn
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,72100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
75Cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5m
8Tủ điện âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1 cái
9Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT115m
10Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT240m
11Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
12Ống ruột gà Chương V Phần 2 của E-HSMT300
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,536m3
2Đào móng băng, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0213m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9605m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5675m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0924100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0219tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2201tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,0293m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,1501m3
10Mua đất đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT12,1437m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,368m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,195100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0309tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2042tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1608100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0019tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0101tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,804m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0262100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0077tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,131m3
22Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0685m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,2305m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,564m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT65,9575m2
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT171,275m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,52m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,8m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0135m3
30Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1988m3
31Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT32,3m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT105,6m2
33Bả bằng matít vào tường (tường ngoài) Chương V Phần 2 của E-HSMT65,9575m2
34Bả bằng matít vào tường (tường trong) Chương V Phần 2 của E-HSMT65,675m2
35Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT18,32m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT65,9575m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT83,995m2
38Sản xuất cửa nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT15,2m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT15,2m2
40Gia công lắp đặt vách vệ sinh nam (vách compact HPL 12mm) Chương V Phần 2 của E-HSMT2,16m2
41Mua lam gió Chương V Phần 2 của E-HSMT34cái
42Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4564100m2
43Sản xuất xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1618tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT11,448m2
45Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1618tấn
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
5Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT12m
6Ống ruột gà Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
3Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,17100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,19100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,09100m
10Tê giảm D114-D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11Tê giảm D34-D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
12Tê giảm D42-D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
13Tê giảm D90-D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
14Tê D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
15Tê D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
16Co D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT17cái
17Co D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
18Co D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
19Co D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
20Co giảm D114-D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
21Co giảm D90-D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
22Co giảm D42-D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
23Co giảm D34-D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
F HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1459100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,608m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,608m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6288m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9734m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4708m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT31,694m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,86m2
10Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT31,694m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0245tấn
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,264m3
13Than xỉ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,66 m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn đọc sách thư viện 1200x2400x750mm.Chương V Phần 2 của E-HSMT8Cái
2Ghế ngồi đọc sách thư viện.- Kích thước: 360x300x450/800mmChương V Phần 2 của E-HSMT96Cái
3Kệ sách thư viện:Kích thước: 2000x250x1800mm.Chương V Phần 2 của E-HSMT16Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 6) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
6 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
3 : Máy bơm nước. Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
4 Máy hàn Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
5 Máy uốn cắt thép Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
6 Máy khoan cầm tay Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
7 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
8 Đầm dùi Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
9 Máy tời Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn50
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Đầm bàn Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->