Gói thầu: Gói thầu số 10: Di chuyển hạ ngầm tuyến điện (gồm: tuyến điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Di chuyển hạ ngầm tuyến điện (gồm: tuyến điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:55:00 đến ngày 2021-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,484,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực( hoặc tài liệu chứng minh theo quy định trên), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột H7.5; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT10; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cáp ABC 4x120mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ cáp ABC 4x95mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,688 | 1km dây |
| 5 | Tháo dỡ cáp ABC 4x70mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 1km dây |
| 6 | Tháo dỡ dây AV X95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 1km dây |
| 7 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ xà các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ hòm công tơ các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | hộp |
| 10 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 11 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp phân dây; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 14 | Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng 2.5T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| C | DỰNG CỘT BTLT | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,121 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt TD150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ghíp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| D | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM bằng búa căn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường bằng BTXM B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,88 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,444 | m3 |
| 6 | Đào mương cap bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,956 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,827 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,827 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ 6.5x10.5x22cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,983 | 1000v |
| 11 | Rải băng báo cáp B=0.2m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,774 | 100m2 |
| 12 | Mốc sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | mốc |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,36 | 100m |
| 14 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,77 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp đầu cáp TD150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Ép đầu cốt đồng TD150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt biển báo các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | 1 bộ |
| E | MÓNG TỦ PILLAR | |||
| 1 | Đào đất móng tủ bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tủ; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông móng tủ B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,332 | m3 |
| 6 | Lắp dựng đế móng tủ Pillar; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 7 | Bu lông M12x235 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Chốt định vị M20x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| F | TIÊP ĐỊA TỦ PILLAR | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa tủ Pillar bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,5 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cọc |
| G | CÁP SAU CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4 | 100m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 0.4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm 0.4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt TD25mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt TD10mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 1 pha; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Khóa cánh tủ; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Đai ôm ống omega D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 651 | |
| H | VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,174 | m2 |
| 2 | Biển báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 3 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.198,77 | m |
| 4 | Cáp 04.kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.363,2 | m |
| 5 | Cáp 04.kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,2 | m |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 377,296 | kg |
| 7 | Đầu cốt đồng TD10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 864 | đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng TD150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng TD25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | đầu |
| 10 | Gạch chỉ 6.5x10.5x22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16.983 | viên |
| 11 | Ghíp nối dây TD120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 12 | Hộp đầu cáp TD150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 13 | Móng tủ Pillar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 522,56 | kg |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ hạ thế Pillar aptomat 300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| K | LẮP ĐẶT TỦ PILLAR | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| L | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực( hoặc tài liệu chứng minh theo quy định trên), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi