Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231582-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20210231492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 20:32:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,756,518,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (cao đẳng trở lên các chuyên ngành Giao thông, thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI: PHẦN ĐẤT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,6m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3m3
B HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI: PHẦN XÂY LẮP
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,6m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,3m3
3Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,12100m
4Thép d18 liên kết đập và nềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt89,9kg
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,294100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,1m3
7Lưới chắn rác: (0.5 x 2)mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
C HẠNG MỤC: KÊNH DẪN: PHẦN ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt710,2m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt327,8m3
D HẠNG MỤC: KÊNH DẪN N: PHẦN XÂY LẮP
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt119,8m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt66,36m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt195,8m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,76m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2125tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1982tấn
8Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,9244100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4037m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,293100m
12Lắp bích thép, ĐK 200mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cặp bích
13Gioăng cao su d=200mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
E HẠNG MỤC: CỬA RA, VÀO + BỂ GIẢM ÁP: PHẦN ĐẤT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,4m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8m3
F HẠNG MỤC: CỬA RA, VÀO + BỂ GIẢM ÁP: PHẦN XÂY LẮP
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,76m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,2m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,408100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,348tấn
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,76m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,2m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,396100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,06tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,246tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại102
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật thi công (cao đẳng trở lên các chuyên ngành Giao thông, thủy lợi)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng được2
2 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng được2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Còn sử dụng được2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng được2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng được2
6 Máy phát điện Còn sử dụng được2
7 Máy hàn Còn sử dụng được2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->