Gói thầu: Gói thầu số 01 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Tái cấu trúc lưới điện theo quy hoạch và cải tạo các TBA thuộc lộ 464E1.3 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Trần Phú, Lĩnh Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236125-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Tái cấu trúc lưới điện theo quy hoạch và cải tạo các TBA thuộc lộ 464E1.3 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Trần Phú, Lĩnh Nam
Số hiệu KHLCNT 20201216394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:27:00 đến ngày 2021-03-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,221,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc ….(1) trở lên: .…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5-5
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ TBA LĨNH NAM 30
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
B VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.356m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V356,098m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12.204viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
5Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V135viên
6Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7ống thép D150 dày 4,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
C VẬT LIỆU CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V41m
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,053m3
5Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V13viên
6Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V369viên
7Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Ty sứ cao thế cho đầu cáp Elbow 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Ống nhựa xoắn luồn dây đấu điện trở sấy HDPE F16/10Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Dây đấu điện trở sấy tủ RMU Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm treo (TL 23,96kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,96kg
17Hộp chụp đầu cực MBA 630kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
18Hộp cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Hộp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Chụp sứ cao thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21Chụp sứ hạ thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V39,21kg
23Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1232m3
24Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (52,77kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,77kg
25Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9kg
26Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
27Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
29Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V60đầu
30Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
31Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
33Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V8Kg
34Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
35Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
D VẬT LIỆU CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HÒM CÔNG TƠ
1Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V28đầu
2Ống nối AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Thang đỡ cáp vặn xoắn lên cột xuất tuyến (TL: 38.68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,68kg
4Kẹp hãm cáp (95-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Tấm ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Cáp bọc nhựa D2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
E VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27viên
4Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41kg
5Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08kg
6Bu lông M32x950Mô tả kỹ thuật theo chương V27,531kg
7Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
9Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
10Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
11Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
12Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23kg
13Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
16Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
17Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
21Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
22Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
F VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu
2Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu
3Ống nối AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
6Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V270viên
7Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Thang đỡ 4 cáp lên cột (TL: 103.88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,88kg
G VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HÒM CÔNG TƠ
1Cột bê tông ly tâm LT-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Xà nánh kép 1,2m cột đơn LT (TL: 40,83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V326,64kg
5Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc LT (TL: 45,99kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,99kg
6Xà nánh kép 2m cột LT (TL: 63,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,29kg
7Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.99 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,85kg
8Xà đỡ 3 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 15.36 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,44kg
9Xà đỡ 2 hòm H3P (1 mặt )- (TL: 12.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72kg
10Xà kèm cột kép BTLT (TL: 6.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8kg
11Xà kèm cột đơn BTLT (TL: 5.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2kg
12Xà đỡ cáp thông tin (TL: 6,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,97kg
13Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
14Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V182m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
16Tấm ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
17Móc chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V71Cái
18Kẹp treo cáp (120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Kẹp hãm cáp (95-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
20Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V72đầu
21Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văngMô tả kỹ thuật theo chương V453m
22Cáp bọc nhựa D2mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Khóa néo dây văngMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
24Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
25Đề can tên hộMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
26Băng dính cách điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V45Cuộn
27Ống nối F10Mô tả kỹ thuật theo chương V318cái
28Ống nối F16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Ống co ngót D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6cái
30Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
31Ống nối AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
32Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4957kg
33Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4078kg
34Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Dây tiếp địa thép tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,51kg
36Ghíp nối IPC, 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
38Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
39ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
H NHÂN CÔNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V356,098m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,712100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V12,2041000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
6Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
7Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
8Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V322,5m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V65m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V193,875m3
11Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V425,155m3
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,22100m
14Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
15Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V143viên
16Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0822100m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0165100m3
18Tháo cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Tháo chống sét van 3P, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
21Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
22Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
24Tháo hạ XTG - 1P, trọng lượng 15kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Tháo hạ xà XTG-3P, trọng lượng 25 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Tháo hạ xà XTG-2P, xà đỡ cổ cáp, trọng lượng 20 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Tháo ghế thao tác CDPT, trọng lượng 102 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Tháo thang trèo trạm treo, trọng lượng 39 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (105kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Tháo Xà chống sét van kèm bắt sứ chuỗi (35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Tháo xà néo 2 mạch cột đơn bắt sứ đứng (172kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Xà néo 1 mạch cột đơn bắt sứ đứng (57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Xà néo 2 mạch cột đơn bắt sứ chuỗi (168kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Xà néo 2 mạch cột kép dọc bắt sứ chuỗi (172kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Xà néo 2 mạch cột kép dọc bắt sứ đứng (177kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Xà néo 2 mạch cột kép ngang bắt sứ chuỗi (182kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tháo xà néo cột kép bắt sứ đứng (57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tháo cáp ngầm trung thế, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
39Tháo, lắp cáp ngầm trung thế, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
40Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,610sứ
41Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225km
42Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183km
43Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V65chuỗi
I NHÂN CÔNG CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,053m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691000viên
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
8Lắp vỏ tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,7021tấn
9Lắp vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106tấn
10Lắp giá đỡ tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
11Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm treo (TL 23,96kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
12Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
13Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V310đầu
16Lắp đặt hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
17Lắp đặt máng cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
18Lắp đặt máng cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
20Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
21Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6,510m
22Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V110đầu
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V610đầu
25Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
26Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
27Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
28Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
30Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,841m3
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
33Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
35Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
38Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5302m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1976m3
40Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4548m2
42Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V6,3328m2
43Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7384m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
45Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
47Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4741m3
48Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6494m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7274m2
50Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3,1664m2
51Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
53Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
54Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m2
56Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4444m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1712m3
58Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5474m3
59Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V5,5888m2
60Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5728m3
61Tháo cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Tháo chống sét van 3P, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072km
64Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 3 pha
65Tháo lắp cáp ngầm trung thế, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
66Tháo cáp ngầm trung thế, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
67Tháo thang trèo trạm treo, trọng lượng 39 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Tháo hạ xà XTG-3P, trọng lượng 25 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Tháo hạ giá đỡ cáp trong lượng 15kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Tháo hạ xà cầu dao phụ tải, trọng lượng 78 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi, trọng lượng 25 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van (25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Tháo Xà đơn bắt sứ đứng (42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Tháo Xà néo cột đơn bắt sứ chuỗi, đứng (65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,110sứ
76Thay đầu sứ cao thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,510sứ
77Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036km
78Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042km
79Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
J NHÂN CÔNG CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN HẠ THẾ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
2Lắp đặt hang đỡ cáp vặn xoắn lên cột xuất tuyến (TL: 38.68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05Km
4Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1Km
5Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Km
6Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
8Tháo, lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
K NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt trụ đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271000viên
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
8Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
14Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0510m
15Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
16Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
19Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m2
29Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049m3
30Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
31Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
32Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
33Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
34Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
L NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN HẠ THẾ
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V210đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
10Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V32,128m2
13Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột kép LTD (TL: 45.99kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột đơn LT (TL: 40,83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt Xà nánh kép 2m cột LT (TL: 63,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.99 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 15.36 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H3P (1 mặt )- (TL: 12.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Lắp đặt Xà đỡ cáp thông tin (TL: 6,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột kép (6,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581Km
23Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054Km
24Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47Km
25Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014Km
26Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12Km
27Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124Km
28Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065Km
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
30Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100kg
31Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
32ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
34Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
36Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
37Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
39Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
40Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524100m2
44Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
45Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m3
46Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m3
47Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
48Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
49Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
50Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
51Tháo và lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
52Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
53Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
54Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
55Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
56Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
57Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
58Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
59Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m
60Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m
61Lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V650,5m
62Tháo, lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
63Tháo xà nánh 1,2m, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
65Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
M HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V322,5m2
3Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V325m2
N HOÀN TRẢ CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
3Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
O HOÀN TRẢ CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
P HOÀN TRẢ TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
Q HOÀN TRẢ TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
R BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc ….(1) trở lên: .…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5-5 Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
3 Tời kéo Còn sử dụng tốt1
4 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Còn sử dụng tốt1
5 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Còn sử dụng tốt1
6 Máy phát điện >10kVA Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->