Gói thầu: Gói thầu số 01 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Tái cấu trúc lưới điện theo quy hoạch và cải tạo các TBA thuộc lộ 464E1.3 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Trần Phú, Lĩnh Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Tái cấu trúc lưới điện theo quy hoạch và cải tạo các TBA thuộc lộ 464E1.3 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Trần Phú, Lĩnh Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:27:00 đến ngày 2021-03-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,221,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc ….(1) trở lên: .…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5-5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ TBA LĨNH NAM 30 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| B | VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,098 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.204 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | viên |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | ống thép D150 dày 4,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| C | VẬT LIỆU CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,053 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | viên |
| 7 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ty sứ cao thế cho đầu cáp Elbow 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn dây đấu điện trở sấy HDPE F16/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Dây đấu điện trở sấy tủ RMU Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm treo (TL 23,96kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | kg |
| 17 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Chụp sứ hạ thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | kg |
| 23 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1232 | m3 |
| 24 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (52,77kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,77 | kg |
| 25 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | kg |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 29 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu |
| 30 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 31 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 34 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 35 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| D | VẬT LIỆU CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HÒM CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 2 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Thang đỡ cáp vặn xoắn lên cột xuất tuyến (TL: 38.68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | kg |
| 4 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Cáp bọc nhựa D2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| E | VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 4 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | kg |
| 5 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | kg |
| 6 | Bu lông M32x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | kg |
| 7 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 10 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 12 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | kg |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 16 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 17 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 21 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 22 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| F | VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| 3 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Thang đỡ 4 cáp lên cột (TL: 103.88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,88 | kg |
| G | VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ VÀ HÒM CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn LT (TL: 40,83kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,64 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc LT (TL: 45,99kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 2m cột LT (TL: 63,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,29 | kg |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.99 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,85 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 15.36 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | kg |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm H3P (1 mặt )- (TL: 12.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | kg |
| 10 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 6.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | kg |
| 11 | Xà kèm cột đơn BTLT (TL: 5.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | kg |
| 12 | Xà đỡ cáp thông tin (TL: 6,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | kg |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 14 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 16 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 17 | Móc chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp (120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đầu |
| 21 | Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 22 | Cáp bọc nhựa D2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Khóa néo dây văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 24 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 25 | Đề can tên hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cuộn |
| 27 | Ống nối F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 28 | Ống nối F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Ống co ngót D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | cái |
| 30 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 31 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 32 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4957 | kg |
| 33 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4078 | kg |
| 34 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | kg |
| 36 | Ghíp nối IPC, 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 38 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 39 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| H | NHÂN CÔNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,098 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,204 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,875 | m3 |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,155 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | viên |
| 16 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0165 | 100m3 |
| 18 | Tháo cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 21 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 22 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 24 | Tháo hạ XTG - 1P, trọng lượng 15kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Tháo hạ xà XTG-3P, trọng lượng 25 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo hạ xà XTG-2P, xà đỡ cổ cáp, trọng lượng 20 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo ghế thao tác CDPT, trọng lượng 102 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo thang trèo trạm treo, trọng lượng 39 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (105kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tháo Xà chống sét van kèm bắt sứ chuỗi (35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo xà néo 2 mạch cột đơn bắt sứ đứng (172kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Xà néo 1 mạch cột đơn bắt sứ đứng (57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà néo 2 mạch cột đơn bắt sứ chuỗi (168kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo 2 mạch cột kép dọc bắt sứ chuỗi (172kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Xà néo 2 mạch cột kép dọc bắt sứ đứng (177kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà néo 2 mạch cột kép ngang bắt sứ chuỗi (182kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo xà néo cột kép bắt sứ đứng (57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 10sứ |
| 41 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | km |
| 42 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | km |
| 43 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | chuỗi |
| I | NHÂN CÔNG CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,053 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1000viên |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7021 | tấn |
| 9 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 11 | Giá đỡ cáp trung thế 24kV 3x50 lên MBA trạm treo (TL 23,96kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10đầu |
| 16 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 17 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 18 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10đầu |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10đầu |
| 25 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 26 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 27 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,841 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 35 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4548 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3328 | m2 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7384 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 45 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4741 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7274 | m2 |
| 50 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1664 | m2 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 53 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5474 | m3 |
| 59 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5888 | m2 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5728 | m3 |
| 61 | Tháo cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | km |
| 64 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ 3 pha |
| 65 | Tháo lắp cáp ngầm trung thế, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 66 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 67 | Tháo thang trèo trạm treo, trọng lượng 39 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tháo hạ xà XTG-3P, trọng lượng 25 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Tháo hạ giá đỡ cáp trong lượng 15kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Tháo hạ xà cầu dao phụ tải, trọng lượng 78 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi, trọng lượng 25 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van (25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Tháo Xà đơn bắt sứ đứng (42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Tháo Xà néo cột đơn bắt sứ chuỗi, đứng (65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10sứ |
| 76 | Thay đầu sứ cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10sứ |
| 77 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km |
| 78 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | km |
| 79 | Tháo hạ cột BT bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| J | NHÂN CÔNG CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt hang đỡ cáp vặn xoắn lên cột xuất tuyến (TL: 38.68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Km |
| 4 | Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Km |
| 5 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Km |
| 6 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Tháo, lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| K | NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1000viên |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 19 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 30 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 31 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 32 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 34 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| L | NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,128 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột kép LTD (TL: 45.99kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột đơn LT (TL: 40,83kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà nánh kép 2m cột LT (TL: 63,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.99 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 15.36 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H3P (1 mặt )- (TL: 12.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ cáp thông tin (TL: 6,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột kép (6,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | Km |
| 23 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Km |
| 24 | Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Km |
| 25 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Km |
| 26 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Km |
| 27 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | Km |
| 28 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Km |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100kg |
| 31 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 34 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 39 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 40 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m3 |
| 46 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 48 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 49 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 51 | Tháo và lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 53 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 54 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 55 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 56 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 58 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m |
| 60 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m |
| 61 | Lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,5 | m |
| 62 | Tháo, lắp đặt dây sau công tơ, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 63 | Tháo xà nánh 1,2m, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 65 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| M | HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m2 |
| N | HOÀN TRẢ CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| O | HOÀN TRẢ CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| P | HOÀN TRẢ TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| Q | HOÀN TRẢ TRẠM BIẾN ÁP LĨNH NAM 30 - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| R | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc ….(1) trở lên: .…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5-5 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Tời kéo | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi