Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:24:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,384,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó phải có hạng mục hè, cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự trong 05 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư lâm nghiệp hoặc nông nghiệp: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người; và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư bảo hộ lao động có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCác cán bộ đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*).Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, thép, hàn… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN PHỐ BÀ TRIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 495 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,38 | m3 |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - đá lát | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,094 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 200,1 | m3 |
| 9 | Xúc đổ tập kết đất thải trước khi chuyển đi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 200,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,001 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,942 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,358 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 679,2 | m |
| 16 | Bó vỉa đá Xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 696,18 | m |
| 17 | Cây Hồng Lộc (H>=1,0-1,2m; DK>=0,3-0,5m) | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | cây |
| 18 | Cỏ viền lan chi (H>=0,1-0,25M, D>=0,1- 0,3M) 30 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 130,8 | m2 |
| 19 | Dâm bụt thái (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 20 | Lan rẻ Quạt (H>=0,2-0,3M, D>=0,2- 0,3M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 251,44 | m2 |
| 21 | Ngọc bút (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,7 | m2 |
| 22 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 272,43 | 1m3 |
| 23 | Cây chống tre gỗ bảo vệ cây + vật liệu phụ | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | cây |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN PHỐ PHAN CHU CHINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 765 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,02 | m3 |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - đá lát | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,781 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 257,7 | m3 |
| 9 | Xúc đổ tập kết đất thải trước khi chuyển đi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 257,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,577 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,577 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,577 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,281 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,571 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 785,5 | m |
| 16 | Bó vỉa đá xanh đen 10x15x100cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 805,138 | m |
| 17 | Cây Hồng Lộc (H>=1,0-1,2m; DK>=0,3-0,5m) | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cây |
| 18 | Cỏ viền lan chi (H>=0,1-0,25M, D>=0,1- 0,3M) 30 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,2 | m2 |
| 19 | Dâm bụt thái (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 158,1 | m2 |
| 20 | Lan rẻ Quạt (H>=0,2-0,3M, D>=0,2- 0,3M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 360,6 | m2 |
| 21 | Ngọc bút (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,9 | m2 |
| 22 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 351,99 | 1m3 |
| 23 | Cây chống tre gỗ bảo vệ cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cây |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN PHỐ LÊ THÁNH TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 450 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,893 | m3 |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - đá lát | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,813 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 178,2 | m3 |
| 9 | Xúc đổ tập kết đất thải trước khi chuyển đi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 178,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,782 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,782 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,782 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,484 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,226 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 612,9 | m |
| 16 | Bó vỉa đá xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 628,223 | m |
| 17 | Cây Hồng Lộc (H>=1,0-1,2m; DK>=0,3-0,5m) | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | cây |
| 18 | Cỏ viền lan chi (H>=0,1-0,25M, D>=0,1- 0,3M) 30 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 118,1 | m2 |
| 19 | Dâm bụt thái (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 99,5 | m2 |
| 20 | Lan rẻ Quạt (H>=0,2-0,3M, D>=0,2- 0,3M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 222,8 | m2 |
| 21 | Ngọc bút (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 +Nhân công sửa cắt hình | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 92 | m2 |
| 22 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 239,985 | 1m3 |
| 23 | Cây chống tre gỗ bảo vệ cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | cây |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN PHỐ QUANG TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 563 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,964 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60,252 | m3 |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - đá lát | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,519 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 190,2 | m3 |
| 9 | Xúc đổ tập kết đất thải trước khi chuyển đi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 190,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,902 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,902 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,902 | 100m3 |
| 13 | Bao tải đựng phế thải | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.026,82 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,552 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,232 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 616 | m |
| 17 | Bó vỉa đá xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 631,4 | m |
| 18 | Cây Hồng Lộc (H>=1,0-1,2m; DK>=0,3-0,5m) | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| 19 | Cỏ viền lan chi (H>=0,1-0,25M, D>=0,1- 0,3M) 30 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 133 | m2 |
| 20 | Dâm bụt thái (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 122 | m2 |
| 21 | Lan rẻ Quạt (H>=0,2-0,3M, D>=0,2- 0,3M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 169 | m2 |
| 22 | Ngọc bút (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 128 | m2 |
| 23 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 256,95 | 1m3 |
| 24 | Cây chống tre gỗ bảo vệ cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,585 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,78 | m3 |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - đá lát | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,5 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,3 | m3 |
| 9 | Xúc đổ tập kết đất thải trước khi chuyển đi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,533 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,533 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,533 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,626 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,966 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 483 | m |
| 16 | Bó vỉa đá xanh đen 10x15x100 cm | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 495,075 | m |
| 17 | Cây Hồng Lộc (H>=1,0-1,2m; DK>=0,3-0,5m) | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| 18 | Cỏ viền lan chi (H>=0,1-0,25M, D>=0,1- 0,3M) 30 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 93 | m2 |
| 19 | Dâm bụt thái (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 109 | m2 |
| 20 | Lan rẻ Quạt (H>=0,2-0,3M, D>=0,2- 0,3M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 158 | m2 |
| 21 | Ngọc bút (H>=0,3-0,4M, D>=0,3- 0,4M) 25 cây/m2 | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 22 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 206,55 | 1m3 |
| 23 | Cây chống tre gỗ bảo vệ cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| F | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.061,766 | tấn |
| G | TUYẾN PHỐ BÀ TRIỆU - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 2 | Ghế bo quanh gốc cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 3 | Thùng rác | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| H | TUYẾN PHỐ PHAN CHU TRINH - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Ghế bo quanh gốc cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Thùng rác | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| I | TUYẾN PHỐ LÊ THÁNH TÔNG - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 2 | Ghế bo quanh gốc cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Thùng rác | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| J | TUYẾN PHỐ QUANG TRUNG- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Ghế bo quanh gốc cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Thùng rác | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| K | TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Ghế bo quanh gốc cây | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Thùng rác | Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó phải có hạng mục hè, cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự trong 05 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư lâm nghiệp hoặc nông nghiệp: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người; và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 2 | - 01 kỹ sư bảo hộ lao động có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCác cán bộ đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*).Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 5 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 20 | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, thép, hàn… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi