Gói thầu: Cầu Cả Gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232746-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cầu Cả Gốc
Số hiệu KHLCNT 20210205849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 15:56:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,559,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67838E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông: thi công cầu) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông: thi công cầu), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.791.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.583.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng cầu đường), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành xây dựng cầu đường) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành xây dựng cầu đường) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức chở ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tải trọng toàn phần ≥ 25 T hoặc Cần trục sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3T ≤ tải trọng hàng hóa ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNH
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,579tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,579tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
6Khấu hao KĐV mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,579tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,579tấn
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
12Khấu hao KĐV trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
13San đầm đất bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,849tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,758tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
21Thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603tấn
24Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,19m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,074100m2
26Thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,413tấn
27Sản xuất cấu kiện thép mối nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
29Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V361 mối nối
30Quét nhựa mối nối 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
31Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (thẳng, không ngập đất, HS: NC, M: 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
32Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (thẳng, ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,076100m
33Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (xiên không ngập đất: HS NC, M: 0.75*1.22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
34Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (xiên ngập đất, HS: NC, M: 1.22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,076100m
35Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956m3
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m3
37Ván khuôn móng dài (bê tông lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,931m3
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
40Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
41Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856tấn
42Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,173tấn
43Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,634tấn
44Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,89m3
45Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,641m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,309100m2
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
48Lắp đặt gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
49Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên ngập đất: HS 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,412100m
50Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (xiên không ngập đất: HS: 1,22*0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
51Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956m3
52Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
53Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,627tấn
54Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
55Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,147tấn
56Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,056m3
57Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,684m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859100m2
59Sơn thước mia 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
60Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
61Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
62Cung cấp dầm I400 L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V15dầm
63Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can ĐK = 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611tấn
64Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,294tấn
65Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
66Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
67Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
68Lắp dựng cốt thép dầm phụ, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
69Lắp dựng cốt thép dầm phụ, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,18m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,303m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,031m3
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,636100m2
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m2
76Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
79Ống STK D60, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039m
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
82Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,259100m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1m2
84Cung cấp thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
85Cung cấp thép H150x150 lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,215tấn
86Ống STK, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,391m
87Ống STK, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237m
88Cung cấp bu long lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
89Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,938tấn
90Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,938tấn
91Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,751m2
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,542100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,542100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,542100m3
5Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V654,2m3
6Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,947100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,349100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,936100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,285100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,497100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,628100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,011tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,959m3
14Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Biển báo phản quang chữ nhật 45x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Biển báo phản quang chữ nhật đường thủy 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Biển báo phản quang chữ nhật đường thủy 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,128m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,128m3
23Trụ đở tol lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
24Tấm tole lượn sóng dài 0,7m/tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Tấm tole lượn sóng dài 3.32m/tấm dày 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
26Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
27Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo Chương V306con
28Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
C Tường chắn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,306tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885100m2
5Bê tông cọc, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,922m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m3
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (không ngập đất, HS: 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,425100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,258tấn
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,101100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,363m3
D THÁO DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
2Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
3Nhổ cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67838E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông: thi công cầu) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình giao thông: thi công cầu), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.791.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.583.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng cầu đường), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành xây dựng cầu đường) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành xây dựng cầu đường) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m31
2 Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn1
3 Tàu đặt cẩu Sức chở ≥ 200 tấn1
4 Cần trục Cần trục tải trọng toàn phần ≥ 25 T hoặc Cần trục sức nâng ≥ 16T1
5 Ôtô tự đổ 3T ≤ tải trọng hàng hóa ≤ 10T1
6 Sà lan ≥ 200 Tấn2
7 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
12 Máy thủy bình Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->