Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Nguyễn Đức Toàn (Hạng mục: Khối 04 phòng chức năng; nhà bảo vệ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Nguyễn Đức Toàn (Hạng mục: Khối 04 phòng chức năng; nhà bảo vệ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 15:34:00 đến ngày 2021-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,731,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,3 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng: ≥ 05 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện – kỹ thuật điện trở lên.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp/bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,326 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,758 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,978 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,484 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,047 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,001 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,089 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,837 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,337 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,635 | m3 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,84 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,805 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,68 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,36 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,309 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,116 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,864 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,224 | m2 |
| 39 | kẻ ô, lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,393 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt khung Inox, KT: 0.6 x 0.6 x 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa kệ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 52 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox 304 D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard + khung xương thép, KT: 600x600x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,3 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 57 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | 100m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,045 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,68 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,72 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,045 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,4 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN 04 PHÒNG CHỨC NĂNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led vuông 25W - 220V/50HZ (220x220x40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 36Wx1.2m - 220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Diamo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | MCCB 2 cực 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | MCCB 2 cực 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Bảng điện nhựa (gỗ) 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa D21 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Co răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Co giảm D21-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Co giảm D27-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Co giảm D34-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| F | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| G | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,073 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,988 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,782 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,704 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,569 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,704 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,005 | m |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 42 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,713 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,988 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,973 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,988 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1,3 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng: ≥ 05 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện – kỹ thuật điện trở lên.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhập đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | +Trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp/bánh xích | Dung tích gầu >=0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy phát điện | >=5KVA | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | >=1,0kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | >=5kW | 2 |
| 7 | Máy bơm | >=1HP | 1 |
| 8 | Máy hàn | 1 | |
| 9 | Máy cắt gạch | >=1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi