Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239529-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210239408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 21:27:00 đến ngày 2021-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,461,305,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.691958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.338391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 3.122.914.000 đồng (1x 3.122.914.000 = 3.122.914.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng nhà từ hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.122.914.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.122.914.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng Cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường kiêm cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,749100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật90,711
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25100m³
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,24
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,124100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,124100m³/km
7Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật157,26100m
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật25,21
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,16
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,294100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,45
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,647100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,637tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,68tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,19tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,973
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,333100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,839tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,311
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,788
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,073
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,032tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,558100m²
27Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật142,99
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,629
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,279
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,051100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,625
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,035100m²
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,06
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,96
38Cút sành bể phốtChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,575
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,58
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,702tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,306tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,629tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,11tấn
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật2,48100m²
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,177
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,316100m²
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,456tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,147tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,655tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,601tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,705tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,76
57Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,932100m²
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật78,14
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,265100m²
62Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật6,36tấn
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật402,8
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,61
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,515tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,54
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,17
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,358
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,42
72Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,46
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,46
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,259
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật325,489
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật182,173
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật432,768
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật626,45
79Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.513,976
80Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật522,63
81Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật2.977,04
82Quét vôi 3 nước trắngChương V Yêu cầu kỹ thuật626,47
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật6,527100m²
84Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật240,06
85Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật555,49
86Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,438
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật158,435
88Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,35
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật887,88m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật350,12m
91Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật49,15
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật111,96m
93Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa Quảng Đông hệ 55 dày 2,1mm và kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật77,22
94Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa và kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu kỹ thuật85,2
95Sản xuất và lắp đặt 6 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,22m2
96Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ và sổ 3 cánh và 2 mở quay + 1 mở hất) và bản lề chữ AChương V Yêu cầu kỹ thuật85,2m2
97Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, lan can cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật955,41kg
98Trụ gỗ cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật12m
100Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật3,138tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật3,138tấn
102Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật179,1
103Sản xuất, lắp dựng ke chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật2.732cái
104Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật4,035100m²
105Tôn úp nóc rộng 600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật52,02md
106Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật30
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật30
108Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật55,1m
109Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật40m
110Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
111Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
112Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật4cọc
113Chân đỡ fi 10Chương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
114Bu lông M12Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
115Thép bản 160*40*8Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
116Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2m
117Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật3tủ
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật47hộp
119Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật33bộ
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu kỹ thuật31bộ
124Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
125Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật41cái
126Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
127Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
128Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
129Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
131Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
132Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
133Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
134Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật250m
135Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật560m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật890m
137Dây thép 3mm đỡ dây cáp nguồnChương V Yêu cầu kỹ thuật150m
138Tê sứChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
141Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
142Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
143Đai inox giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
145Máy bơm nước panasonic 200JAKChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,73100m
147Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ĐM cũ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
148Van 1 chiều V21 nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Van phao điện tự ngắtChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
150Van phao cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
158Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật92cái
159Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
160Lắp đặt chậu xí bệt miniChương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
163Lắp đặt vòi chậu 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
165Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
166Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
167Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
168Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
169Ga thu inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
170Lắp đặt van ren đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
171Lắp đặt van ren đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
176Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
177Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật35,05
178Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,68
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,247
180Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật52,47
181Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,88
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,36
183Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,148
184Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,208100m²
185Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgChương V Yêu cầu kỹ thuật119cái
187Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,73
188Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,73
189Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật15m
190Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật22,294
191Bốc xếp phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật22,94
192Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngChương V Yêu cầu kỹ thuật22,94m3
193Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật22,94
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,229100m³
195Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,229100m³/km
196Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,63
197Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,437tấn
198Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,959tấn
199Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,87100m²
200Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,017
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật470,26
202Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5,196tấn
203Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5,196tấn
204Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật292,976
205Sản xuất, lắp dựng ke chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật4.522cái
206Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật6,536100m²
207Tôn úp nóc rộng 600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật73,63md
208Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật60,57m
209Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
210Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
211Chân đỡ fi 10Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
212Bu lông M12Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
213Thép bản 160*40*8Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,62100m
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
216Van 2 chiều V48 nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
219Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
220Van 1 chiều V21 nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
221Van phao điện tự ngắtChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
222Van phao cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
223Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
224Đai giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.691958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.338391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 3.122.914.000 đồng (1x 3.122.914.000 = 3.122.914.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng nhà từ hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.122.914.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.122.914.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng Cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường kiêm cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
9 Máy hàn Công suất 23 Kw1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->