Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 21:27:00 đến ngày 2021-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,461,305,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.691958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.338391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 3.122.914.000 đồng (1x 3.122.914.000 = 3.122.914.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng nhà từ hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.122.914.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.122.914.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng Cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường kiêm cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,749 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,711 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,24 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | 100m³/km |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 157,26 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,21 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,45 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,973 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,311 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,788 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,073 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | 100m² |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,99 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,2 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,629 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m² |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,06 | m² |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,96 | m² |
| 38 | Cút sành bể phốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,575 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,58 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,306 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | 100m² |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,177 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,316 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,655 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,705 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | 100m² |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,14 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,265 | 100m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | tấn |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 402,8 | m² |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,54 | m³ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,17 | m³ |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,358 | m³ |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,42 | m³ |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m³ |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m³ |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,259 | m³ |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 325,489 | m² |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 182,173 | m² |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 432,768 | m² |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 626,45 | m² |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.513,976 | m² |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 522,63 | m² |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.977,04 | m² |
| 82 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 626,47 | m² |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,527 | 100m² |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240,06 | m² |
| 85 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 555,49 | m² |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,438 | m² |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,435 | m² |
| 88 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,35 | m² |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 887,88 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350,12 | m |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,15 | m² |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,96 | m |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa Quảng Đông hệ 55 dày 2,1mm và kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,22 | m² |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa và kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,2 | m² |
| 95 | Sản xuất và lắp đặt 6 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện KINLONG) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,22 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ và sổ 3 cánh và 2 mở quay + 1 mở hất) và bản lề chữ A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,2 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 955,41 | kg |
| 98 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,138 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,138 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 179,1 | m² |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.732 | cái |
| 104 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,035 | 100m² |
| 105 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,02 | md |
| 106 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m³ |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m³ |
| 108 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,1 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 113 | Chân đỡ fi 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 114 | Bu lông M12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Thép bản 160*40*8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | hộp |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 890 | m |
| 137 | Dây thép 3mm đỡ dây cáp nguồn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 138 | Tê sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Đai inox giữ ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 145 | Máy bơm nước panasonic 200JAK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 148 | Van 1 chiều V21 nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Van phao điện tự ngắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Van phao cơ chống tràn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt mini | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Ga thu inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,05 | m³ |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | m³ |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,247 | m³ |
| 180 | Ni lông lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,47 | m² |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m³ |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,36 | m² |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,148 | m³ |
| 184 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m² |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119 | cái |
| 187 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m³ |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m³ |
| 189 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 190 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,294 | m³ |
| 191 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,94 | m³ |
| 192 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,94 | m3 |
| 193 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,94 | m³ |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m³ |
| 195 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m³/km |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,63 | m³ |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,959 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m² |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,017 | m³ |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 470,26 | m² |
| 202 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,196 | tấn |
| 203 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,196 | tấn |
| 204 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 292,976 | m² |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.522 | cái |
| 206 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,536 | 100m² |
| 207 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,63 | md |
| 208 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,57 | m |
| 209 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | Chân đỡ fi 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 212 | Bu lông M12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 213 | Thép bản 160*40*8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 216 | Van 2 chiều V48 nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | Van 1 chiều V21 nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Van phao điện tự ngắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 222 | Van phao cơ chống tràn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 224 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.691958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.338391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 3.122.914.000 đồng (1x 3.122.914.000 = 3.122.914.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng nhà từ hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.122.914.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.122.914.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng Cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường kiêm cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi