Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp trên hỗ trợ, xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:39:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9830465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.966093E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng:1.1. Tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị tương đương với giá trị tối thiểu là 925.421.700 VNĐ.Tương tự về quy mô, bản chất: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng nếu đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 925.421.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, kỹ sư xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng.- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của đơn vị sử dụng lao động).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,3418 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,0896 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,0664 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2987 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4252 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 11,1176 | m3 |
| 11 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,9885 | m3 |
| 12 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 20,8753 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8215 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4617 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6178 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,3977 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6036 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6524 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,4548 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,3159 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 11,9095 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1837 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,4216 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 36,5878 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,8348 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 195,03 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 184,664 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 126,4 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,06 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 98,4 | m |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 40,248 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 40,248 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 346,665 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 195,03 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,8363 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,0192 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,8363 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,329 | 100m2 |
| 49 | úp nóc mái khổ 300 mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ chắn giác thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Khuôn cửa 60x135 | Chương V E-HSMT | 97,8 | md |
| 55 | Cửa đi panô kính | Chương V E-HSMT | 21,312 | m2 |
| 56 | Cửa sổ kính | Chương V E-HSMT | 8,4787 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 29,7907 | 1m2 |
| 58 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 35,5956 | m2 |
| 59 | Khoá cửa tay vặn | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Chốt cửa inox | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 61 | Phụ trội kính 5mm thành kính 6.38mm cộng thêm | Chương V E-HSMT | 11,9929 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,6879 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 6,6879 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 10,2973 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V E-HSMT | 92,6428 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V E-HSMT | 13,5424 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V E-HSMT | 43,272 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,6792 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 50,4 | m |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Đế nhựa âm tường chống cháy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt công tắc 1-3lỗ | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 91 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 95 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Quả cầu sứ chân kim thu sét | Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 99 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi gạt D 15mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Phao điện tự ngắt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Khoan giếng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 128 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 129 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,9401 | m3 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,4816 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,409 | m3 |
| 134 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4365 | 100m3 |
| 138 | Mua nilong chống thấm | Chương V E-HSMT | 873 | m2 |
| 139 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 130,95 | m3 |
| 140 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 34,92 | 10m |
| 141 | Đánh bóng sân bê tông | Chương V E-HSMT | 873 | m2 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,598 | 1m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 148 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,9043 | m3 |
| 149 | Bu lông chân cột M16 | Chương V E-HSMT | 25,5636 | kg |
| 150 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 151 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 152 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 153 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,7146 | 1m2 |
| 155 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 157 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 159 | Bản mã bắt chân đế | Chương V E-HSMT | 34,1946 | kg |
| 160 | Tôn úp nóc khổ 300 mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 84 | md |
| 161 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 163 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 164 | Cột thép bát giác 8m D78 dày 3mm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Cần đèn PT01-K cao 2m, vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 166 | Đèn LED STAR 801 công suất 60W-DIM | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 168 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,6067 | 100m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 171 | Bu lông D18 dài 500 | Chương V E-HSMT | 24 | kg |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 174 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 91,2445 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9830465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.966093E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng:1.1. Tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị tương đương với giá trị tối thiểu là 925.421.700 VNĐ.Tương tự về quy mô, bản chất: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng nếu đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 925.421.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, kỹ sư xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng.- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học, kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của đơn vị sử dụng lao động).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi