Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302253-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210302142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp trên hỗ trợ, xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:39:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9830465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.966093E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng:1.1. Tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị tương đương với giá trị tối thiểu là 925.421.700 VNĐ.Tương tự về quy mô, bản chất: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng nếu đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 925.421.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, kỹ sư xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng.- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của đơn vị sử dụng lao động).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA VÀ THIẾT BỊ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,3418100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,0896100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1772100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,0664m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2987tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,758tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,2663tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,3024100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,4252100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V E-HSMT11,1176m3
11Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,9885m3
12Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT20,8753m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,8215100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,52100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,52100m3/1km
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,3356100m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0904tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,187tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4617tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6178100m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,3977m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,6036100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1994tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6524tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,265tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,4548m3
27Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT1,3159100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,271tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT11,9095m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1837100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1024tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0341tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,4216m3
34Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT36,5878m3
35Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,8348m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT195,03m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT184,664m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT126,4m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,06m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT98,4m
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT40,248m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT40,248m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT346,665m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT195,03m2
45Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,8363tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT71,01921m2
47Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,8363tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,329100m2
49úp nóc mái khổ 300 mm, dày 0,45mmChương V E-HSMT31m
50Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,174100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT8cái
52Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước máiChương V E-HSMT8cái
53Lắp đặt rọ chắn giác thoát nước máiChương V E-HSMT4cái
54Khuôn cửa 60x135Chương V E-HSMT97,8md
55Cửa đi panô kínhChương V E-HSMT21,312m2
56Cửa sổ kínhChương V E-HSMT8,4787m2
57Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT29,79071m2
58Sơn cửa bằng sơn PUChương V E-HSMT35,5956m2
59Khoá cửa tay vặnChương V E-HSMT8bộ
60Chốt cửa inoxChương V E-HSMT22cái
61Phụ trội kính 5mm thành kính 6.38mm cộng thêmChương V E-HSMT11,9929m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,1575tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,68791m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT6,6879m2
65Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT10,2973m3
66Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V E-HSMT92,6428m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V E-HSMT13,5424m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V E-HSMT43,272m2
69Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,176m3
70Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,6792m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT22,68m2
72Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT22,68m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT50,4m
74Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 5AChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT7bộ
79Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT5cái
81Đế nhựa âm tường chống cháyChương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt mặt công tắc 1-3lỗChương V E-HSMT5cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
84Lắp đặt tủ điện phân phốiChương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT130m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT100m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT20m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
89Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x16mm2Chương V E-HSMT50m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT200m
91Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0806100m3
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT30m
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT60m
94Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT5cọc
95Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT8,1m3
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT3cái
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT3cái
98Quả cầu sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT3quả
99Thí nghiệm đo điện trở tiếp đấtChương V E-HSMT1ca
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,27100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,06100m
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT48cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V E-HSMT8cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,18100m
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
115Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT1cái
117Lắp đặt vòi gạt D 15mmChương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT5bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT3bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
123Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
124Phao điện tự ngắtChương V E-HSMT1bộ
125Khoan giếngChương V E-HSMT1cái
126Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,203100m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,64m3
128Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT1,08m3
129Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,9401m3
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,016m2
131Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT16,016m2
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,4816m2
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,409m3
134Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0161100m2
135Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0155tấn
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT4cái
137Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4365100m3
138Mua nilong chống thấmChương V E-HSMT873m2
139Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT130,95m3
140Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT34,9210m
141Đánh bóng sân bê tôngChương V E-HSMT873m2
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,5981m3
143Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0223100m2
144Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,346m3
145Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0878100m2
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0064tấn
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0484tấn
148Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,9043m3
149Bu lông chân cột M16Chương V E-HSMT25,5636kg
150Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,105100m3
151Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,3925tấn
152Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,1198tấn
153Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,2054tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,71461m2
155Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,1198tấn
156Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,3925tấn
157Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,2054tấn
158Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,95100m2
159Bản mã bắt chân đếChương V E-HSMT34,1946kg
160Tôn úp nóc khổ 300 mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT84md
161Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0437100m3
162Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0684100m2
163Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT10,5m3
164Cột thép bát giác 8m D78 dày 3mmChương V E-HSMT6bộ
165Cần đèn PT01-K cao 2m, vươn 1,5mChương V E-HSMT6bộ
166Đèn LED STAR 801 công suất 60W-DIMChương V E-HSMT6bộ
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,841m3
168Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,6067100m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1728100m2
170Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT3,84m3
171Bu lông D18 dài 500Chương V E-HSMT24kg
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT240m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT240m
174Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mChương V E-HSMT91,2445kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9830465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.966093E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng:1.1. Tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị tương đương với giá trị tối thiểu là 925.421.700 VNĐ.Tương tự về quy mô, bản chất: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng nếu đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 925.421.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học, kỹ sư xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng.- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học, kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của đơn vị sử dụng lao động).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->