Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 07:54:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,551,324,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây dựng/ cải tạo trạm biến áp 110kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 110kV).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Trạm 110kV Hà Tu | 1 | bộ |
| 2 | Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL | Trạm 110kV Hà Tu | 1 | bộ |
| 3 | Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đất | Trạm 110kV Hà Tu | 2 | bộ |
| 4 | Ap to mát 1 cực 10A | Trạm 110kV Hà Tu | 2 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Trạm 110kV Tiên Yên | 5 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Trạm 110kV Tiên Yên | 2 | bộ |
| 7 | Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL | Trạm 110kV Tiên Yên | 7 | bộ |
| 8 | Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đất | Trạm 110kV Tiên Yên | 12 | bộ |
| 9 | Ap to mát 1 cực 10A | Trạm 110kV Tiên Yên | 12 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-1250A-25kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Trạm 110kV Uông Bí | 6 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-1250A-25kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Trạm 110kV Uông Bí | 2 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -0TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Trạm 110kV Uông Bí | 6 | bộ |
| 13 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Trạm 110kV Uông Bí | 7 | bộ |
| 14 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Trạm 110kV Uông Bí | 9 | bộ |
| 15 | Tủ đấu dây ngoài trời | Trạm 110kV Uông Bí | 10 | bộ |
| 16 | Khóa điều khiển kèm trạng thái DCL | Trạm 110kV Uông Bí | 30 | bộ |
| 17 | Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đất | Trạm 110kV Uông Bí | 35 | bộ |
| 18 | Ap to mát 1 cực 10A | Trạm 110kV Uông Bí | 35 | bộ |
| B | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện - 2TD | Trạm 110kV Hà Tu | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Trạm 110kV Hà Tu | 1 | H.tg |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu dao cách ly 110KV 3 pha | Trạm 110kV Hà Tu | 1 | H.tg |
| 4 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Trạm 110kV Hà Tu | 1 | H.tg |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện 2 TĐ | Trạm 110kV Tiên Yên | 5 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện 1 TĐ | Trạm 110kV Tiên Yên | 2 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Trạm 110kV Tiên Yên | 7 | H.tg |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu dao cách ly 110KV 3 pha | Trạm 110kV Tiên Yên | 7 | H.tg |
| 9 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Trạm 110kV Tiên Yên | 7 | H.tg |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV 3 pha thao tác bằng điện 2 TĐ | Trạm 110kV Uông Bí | 11 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV 3 pha thao tác bằng điện 1TĐ | Trạm 110kV Uông Bí | 13 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV 3 pha thao tác bằng điện 0TĐ | Trạm 110kV Uông Bí | 6 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DC | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 8 | H.tg |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 2 | H.tg |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 2 | H.tg |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 2 | H.tg |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 2 | H.tg |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách ly | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 6 | H.tg |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 6 | H.tg |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách ly | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 2 | H.tg |
| 21 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 2 | H.tg |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV | 2 | H.tg |
| 23 | Hệ thống mạch nguồn AC,DC | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 24 | H.tg |
| 24 | Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 6 | H.tg |
| 25 | Hệ thống mạch bảo vệ | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 6 | H.tg |
| 26 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 6 | H.tg |
| 27 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 6 | H.tg |
| 28 | Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách ly | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 18 | H.tg |
| 29 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách ly | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 18 | H.tg |
| 30 | Hệ thống mạch dòng | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 6 | H.tg |
| 31 | Hệ thống mạch áp | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV | 6 | H.tg |
| 32 | Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DC | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 3 | H.tg |
| 33 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 1 | H.tg |
| 34 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 1 | H.tg |
| 35 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 1 | H.tg |
| 36 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 1 | H.tg |
| 37 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách ly | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 2 | H.tg |
| 38 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 2 | H.tg |
| 39 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 1 | H.tg |
| 40 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV | 1 | H.tg |
| 41 | Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DC | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 3 | H.tg |
| 42 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 1 | H.tg |
| 43 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 1 | H.tg |
| 44 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 1 | H.tg |
| 45 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 1 | H.tg |
| 46 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách ly | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 2 | H.tg |
| 47 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 pha | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 2 | H.tg |
| 48 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 1 | H.tg |
| 49 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV | 1 | H.tg |
| 50 | Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DC | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn TU 35kV | 2 | H.tg |
| 51 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách ly | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn TU 35kV | 2 | H.tg |
| 52 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách ly | Trạm 110kV Uông Bí/ Ngăn TU 35kV | 2 | H.tg |
| C | Cung cấp và Lắp đặt và thử nghiệm (bao gồm chi phí mua sắm các vật tư, phụ kiện lắp dặt) | |||
| 1 | Cáp 2x4mm2 | Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 20 | m |
| 2 | Cáp 4x1,5mm2 | Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 60 | m |
| 3 | Cáp 4x4mm2 | Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 20 | m |
| 4 | Cáp 7x1,5mm2 | Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 40 | m |
| 5 | Cáp 12x1,5mm2 | Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 215 | m |
| 6 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100 | Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 10 | m |
| 7 | Cáp 2x4mm2 | Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 335 | m |
| 8 | Cáp 4x1,5mm2 | Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 1.005 | m |
| 9 | Cáp 4x4mm2 | Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 335 | m |
| 10 | Cáp 7x1,5mm2 | Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 222 | m |
| 11 | Cáp 12x1,5mm2 | Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 1.607 | m |
| 12 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100 | Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 100 | m |
| 13 | Dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 4.007 | m |
| 14 | Cáp 2x4mm2 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 1.678 | m |
| 15 | Cáp 4x1.5mm2 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 7.834 | m |
| 16 | Cáp 4x2.5mm2 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 841 | m |
| 17 | Cáp 4x4mm2 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 1.765 | m |
| 18 | Cáp 4x6mm2 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 2.653 | m |
| 19 | Cáp 7x1.5mm2 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 1.565 | m |
| 20 | Cáp 12x1.5mm2 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 3.996 | m |
| 21 | Cáp 19x1.5mm2 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 384 | m |
| 22 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 513 | m |
| 23 | Kẹp cực MBA 63MVA với 2 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 6 | Cái |
| 24 | Kẹp cực máy cắt 35kV với 2 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 18 | Cái |
| 25 | Kẹp cực dao cách ly 35kV với 2 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 48 | Cái |
| 26 | Kẹp cực biến dòng điện 35kV với 2 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 18 | Cái |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây ACSR-300/39 với 2 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 36 | Cái |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 1 dây ACSR-300/39 với 2 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 36 | Cái |
| 29 | Kẹp cực chữ T giữa 1 dây AC-150 với 2 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 9 | Cái |
| 30 | Kẹp phân pha dây dẫn 2 dây ACSR-300 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 50 | Cái |
| 31 | Kẹp song song 2 dây ACSR-300 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 228 | Cái |
| 32 | Kẹp cực máy cắt 35kV với dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 36 | Cái |
| 33 | Kẹp cực dao cách ly 35kV với dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 96 | Cái |
| 34 | Kẹp cực dao cách ly 35kV với dây AC-150 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 24 | Cái |
| 35 | Kẹp cực biến dòng điện 35kV với dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 36 | Cái |
| 36 | Kẹp cực chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 36 | Cái |
| 37 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiện cho 2 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 111 | Chuỗi |
| 38 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiện cho 1 dây ACSR-300/39 | Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ | 54 | Chuỗi |
| D | Xây dựng | |||
| 1 | Móng DCL 110kV | Trạm 110kV Hà Tu | 3 | móng |
| 2 | Phá dỡ móng DCL 110kV | Trạm 110kV Hà Tu | 2 | móng |
| 3 | Dây tiếp địa thiết bị ( fi 14)-3m/bộ, 3.91kg/bộ mạ kẽm nhúng nóng | Trạm 110kV Hà Tu | 3 | bộ |
| 4 | Móng DCL 110kV | Trạm 110kV Tiên Yên | 6 | móng |
| 5 | Phá dỡ móng DCL 110kV | Trạm 110kV Tiên Yên | 4 | móng |
| 6 | Dây tiếp địa thiết bị ( fi 14)-3m/bộ, 3.91kg/bộ mạ kẽm nhúng nóng | Trạm 110kV Tiên Yên | 6 | bộ |
| 7 | Mương cáp điều khiển ngoài trời B800 | Trạm 110kV Uông Bí | 42 | m |
| 8 | Mương cáp điều khiển ngoài trời qua đường bê tông B800 QĐ | Trạm 110kV Uông Bí | 4 | m |
| 9 | Móng DCL 35kV | Trạm 110kV Uông Bí | 56 | móng |
| 10 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Trạm 110kV Uông Bí | 10 | móng |
| 11 | Dây tiếp địa thiết bị ( fi 14)-3m/bộ, 3.91kg/bộ mạ kẽm nhúng nóng | Trạm 110kV Uông Bí | 56 | bộ |
| 12 | Phá dỡ móng dao cách ly 35kV | Trạm 110kV Uông Bí | 26 | móng |
| E | Thu hồi nhập kho bên A | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa - 123kV-1250A | Trạm 110kV Hà Tu | 1 | bộ |
| 2 | Cáp nhị thứ | Trạm 110kV Hà Tu | 1 | HT |
| 3 | Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa - 115kV-1250A | Trạm 110kV Tiên Yên | 5 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa - 115kV-1250A | Trạm 110kV Tiên Yên | 2 | bộ |
| 5 | Cáp nhị thứ | Trạm 110kV Tiên Yên | 1 | HT |
| 6 | Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ - 38,5kV | Trạm 110kV Uông Bí | 11 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ - 38,5kV | Trạm 110kV Uông Bí | 12 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 35kV 0 tiếp địa trọn bộ- 38,5kV | Trạm 110kV Uông Bí | 7 | bộ |
| 9 | Cáp nhị thứ | Trạm 110kV Uông Bí | 1 | HT |
| F | Thử nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 (bao gồm cả chi phí thử nghiệm và cắt mẫu) | Chương V - HSMT | 3 | mẫu |
| 2 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV | Chương V - HSMT | 3 | mẫu |
| G | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm lắp đặt và xây dựng công trình | Chương V - HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây dựng/ cải tạo trạm biến áp 110kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 110kV).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 2,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào đất | 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Loại 70kg | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực | 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi