Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302366-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Hội |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:30:00 đến ngày 2021-03-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 140,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 429,174 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 110,708 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 139,315 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK | 22,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 188,748 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 34,01 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK | 1 | HT |
| 9 | Cung cấp vì kèo thép C150x2.0mm | Theo HSTK | 33,6 | m |
| 10 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 60x120x2.0mm | Theo HSTK | 198,72 | m |
| 11 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm KT: 50x50x1.4mm | Theo HSTK | 375,34 | m |
| 12 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm KT: 25x25x1.0mm | Theo HSTK | 812,06 | m |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,137 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ, Cầu phong, li tô thép | Theo HSTK | 2,905 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,8875 | 100m2 |
| 16 | Vật tư mái Phần thay thế các viên ngói bị hư hỏng | Theo HSTK | 37,75 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,226 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 26,03 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 43,991 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 140,85 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 21,64 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 174,265 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 317,947 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa đi,cửa khung nhôm kính Hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 20,33 | m2 |
| 25 | SXLD Cửa sổ,cửa khung nhôm kính Hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 13,68 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, KT 600x600 | Theo HSTK | 139,315 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK | 17 | cái |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 7,0425 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 7,0425 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 7,0425 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 3,888 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 16,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 48,508 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 103,261 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 32,037 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 11,262 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 11 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK | 1 | HT |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 5,47 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 10,326 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 16,4 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 6,09 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 31,701 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 92,037 | m2 |
| 17 | SXLD Cửa đi,cửa khung nhôm kính Hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 7,4 | m2 |
| 18 | SXLD Cửa sổ,cửa khung nhôm kính Hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK | 11,262 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 3,2454 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 3,2454 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 3,2454 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 0,7644 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 557,878 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 188,708 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 23,786 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK | 0,986 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cổng hiện trạng | Theo HSTK | 20,68 | |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 55,787 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 809,586 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,375 | m3 |
| 9 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Theo HSTK | 5 | trụ |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên (đá đỏ) vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 15,758 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên (đá vàng)vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 6,2 | m2 |
| 12 | SXLD Cửa cổng bằng inox (bao gồm phụ kiện chột, bản lề, ray...) | Theo HSTK | 23,45 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BÊ TÔNG SÂN NỀN (LỐI ĐI) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK | 10 | cây |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,2333 | 100m3 |
| 3 | Đất san nền | Theo HSTK | 2,2333 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,2333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,2333 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,2333 | 100m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,0303 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6001 | 100m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo HSTK | 882,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 3,2326 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo HSTK | 24,523 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 245,23 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 83,8 | 10m |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 44,115 | 1m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 4,3713 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 4,3713 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 48,4863 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 48,4863 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 8,07 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTK | 0,8743 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,6006 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 8,07 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1686 | 100m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Theo HSTK | 337,2 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 26 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo HSTK | 10,395 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 10,395 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3358 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,1976 | 100m2 |
| 30 | Gia công khung thép thành mương M1-B300 | Theo HSTK | 0,6108 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khung thép thành mương M1-B300 | Theo HSTK | 0,6108 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3807 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,3391 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1094 | tấn |
| 35 | Gia công khung thép nắp đan | Theo HSTK | 0,665 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,315 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 63 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt song chắn rác KT: 1000x400x35 bằng composite | Theo HSTK | 16 | tấm |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 18,807 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0714 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3108 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1616 | tấn |
| 43 | Gia công khung thép hố ga H1 | Theo HSTK | 0,0623 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung thép hố ga H1 | Theo HSTK | 0,0623 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,864 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,538 | m3 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt song chắn rác KT: 800x800x35 bằng composite | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 1,896 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7504 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=400mm | Theo HSTK | 1 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=400mm | Theo HSTK | 1 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 12 | 1 đoạn ống |
| 53 | Gối cống BTLT D400 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 13 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 29 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 28 | 1cấu kiện |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSTK | 13 | mối nối |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0728 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,5756 | 100m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0574 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0574 | 100m3 |
| 64 | Đấu nối với hố ga hiện trạng | Theo HSTK | 1 | lần |
| E | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 70,014 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1062 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,186 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,213 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 15,2928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1062 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0876 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,124 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 306,445 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 70,014 | m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 162,497 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 106,2 | m |
| 13 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 40,356 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 8,975 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,743 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,464 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,92 | m2 |
| 21 | SLXD Nắp đậy hố bơm bằng thép tấm, đầy đủ phụ kiện bản lề, khóa.... | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1,795 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 28 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 400 đến | Theo HSTK | 20 | 1m khoan |
| 29 | Máy bơm nước 1.5HP | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 38,71 | 1m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 14 | m3 |
| 32 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK | 39,818 | m3 |
| 33 | Trồng cây xanh bóng mát | Theo HSTK | 23 | cây |
| 34 | Trống cây xanh tầm trung | Theo HSTK | 14 | |
| 35 | Trống cây xanh trang trí | Theo HSTK | 30 | cây |
| 36 | Trồng cây xanh làm điểm nhấn | Theo HSTK | 36 | cây |
| 37 | Trồng cây lá màu: | Theo HSTK | 0,254 | 100m2 |
| 38 | Trồng có lá tre | Theo HSTK | 5,235 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 10,377 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2744 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 1,039 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK | 16 | m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,712 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 10,377 | m3 |
| 7 | Trụ đèn chiếu sáng, Trụ bát giác 8m cần rời đôi; D=148;dày=3mm; vươn =1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm mạ kẽm nhúng nóng+ Bản lề cửa cột | Theo HSTK | 4 | trụ |
| 8 | Bộ đèn CMC 100W, 2 LEDs, 1.40A, 15.700LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 cấp, chống xung sét 20Kv | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Cột điện chiếu sáng trang trí, Cột sân vườn FH07/CH04-4/D400/GL10/3W - Module LED đổi 16 màu, có điều khiển, IP67 | Theo HSTK | 4 | cột |
| 10 | Vỏ tủ điện chiếu sáng, tủ điện composite KT: 1050x600x400 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Khung bulong móng M16-260x260 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 12 | Khung bulong móng M24-300x300 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 13 | Bảng dện -1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1 At 10A) | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 14 | Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ) | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK | 9 | cọc |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK | 8 | 1 cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 8 | bảng |
| 20 | Lắp của cột | Theo HSTK | 8 | cửa |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK | 0,424 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 75,8816 | 1m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 201 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK | 1,071 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo HSTK | 107,1 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo HSTK | 29,2 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo HSTK | 172,8 | m |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,7588 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực | Theo HSTK | 2,3713 | 100m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-15A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-15A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-5A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 37 | Cầu đấu dây 4P-60A | Theo HSTK | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi