Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 1861/QĐ-UBND, ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 16:11:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,969,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm Dự án tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 Dự án dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm Dự án tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 Dự án dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 1 còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, chiều rộng móng | 0,1997 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,813 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 5,261 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,8413 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0073 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1048 | 100m2 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 5,436 | m3 | |
| 9 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chắn bó hè chiều dày | 1,098 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 2,892 | m3 | |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0567 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,4901 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,359 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,215 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,576 | m3 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0152 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,5 | m3 | |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2806 | tấn | |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0191 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3505 | m3 | |
| 23 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | 0,0078 | tấn | |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0334 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | 0,0568 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,116 | m3 | |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2806 | tấn | |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0191 | tấn | |
| 29 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 6,507 | m3 | |
| 30 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng ngăn khu WC chiều dày | 2,4044 | m3 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tương tường tiết diện gạch | 1,28 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC tiết diện gạch | 10,62 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,6 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,59 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,68 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,96 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 102,19 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 31,96 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,56 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,59 | m2 | |
| 42 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,68 | m2 | |
| 44 | Lát nền N1 kích thước gạch | 10,27 | m2 | |
| 45 | Lát nền N2 kích thước gạch | 12,82 | m2 | |
| 46 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép | 0,2615 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2615 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,328 | m2 | |
| 49 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao | 0,215 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi uPVC Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm, kính dày 8mm | 4,325 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ S1 uPVC Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm, kính dày 8mm | 4,8 | m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ S2 uPVC Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm, kính dày 8mm | 2,4 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ uPVC Mở hất 1 cánh + PKKK, kính dày 8mm | 1,56 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6888 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 150 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | 130 | m | |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,1 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt te, co nhựa D27 | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van hai chiều D27 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,24 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | 16 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Y PVC D90 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,28 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | 26 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y PVC D60 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 84 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng | 0,1296 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | 0,864 | m3 | |
| 86 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,0736 | m3 | |
| 87 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,1444 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0476 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1048 | 100m2 | |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0098 | tấn | |
| 91 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0336 | tấn | |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,7536 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | 0,0288 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | 0,0639 | tấn | |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6552 | m3 | |
| 97 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,46 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,72 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 35,72 | m2 | |
| 100 | Đào giếng thấm, rộng 1m, đất cấp III | 7,4858 | m3 | |
| 101 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3768 | m3 | |
| 102 | Đổ bê tông tường chiều dày | 0,3014 | m3 | |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1539 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn, tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 105 | cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,0073 | tấn | |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| B | Chi phí xây dựng cổng chính | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bóc phong hóa đất cấp I | 0,0698 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đắp đất san nền đất cấp III | 0,3255 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3581 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3581 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng kè đá chắn đất, chiều rộng móng | 0,2054 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá, vữa XM M50 | 2,282 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 29,34 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0522 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,304 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0652 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0173 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0888 | tấn | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6376 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 3,43 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 31,372 | m3 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2229 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4918 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5424 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2896 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,0756 | m3 | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2078 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7125 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,385 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tôngcột, tiết diện cột | 7,8496 | m3 | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3096 | tấn | |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6404 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7492 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,6384 | m3 | |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 0,0532 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,3432 | m3 | |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 82,704 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,1 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,97 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,32 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,15 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,79 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,94 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 32,39 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,54 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,79 | m2 | |
| 42 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | 4,4 | m3 | |
| 43 | Lát nền đá 600x600mm, vữa XM mác 75 | 4,4 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt hoa gió | 84 | cái | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm, kính dày 6.38mm | 2,61 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ uPVC Mở hất 1 cánh + PKKK, kính dày 6.38mm | 3,04 | m2 | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 9,6911 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 9,6911 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,4644 | m2 | |
| 50 | Thi công tấm alu ốp giàn thép phía trên cổng | 199,57 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt chữ đồng | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,6384 | 100m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt moto cổng xếp inox | 1 | bộ | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt thân cửa xếp inox tự động | 16,5 | m | |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x,5mm2 | 80 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 15 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 60 | m | |
| 65 | Bê tông lót nền đá4x6 vữa XM M50 | 3,78 | m3 | |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 | 37,8 | m2 | |
| C | Chi phí xây dựng cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, chiều rộng móng | 0,0458 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng | 1,75 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 0,602 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,035 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0372 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,6 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0349 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,621 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1044 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0162 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0691 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,27 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,022 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0121 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0157 | tấn | |
| 17 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,549 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,37 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,7 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,3 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 4,3 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,07 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,37 | m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt thoáng | 4,7 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt | 15,6 | m2 | |
| D | Chi phí xây dựng hàng rào kín | |||
| 1 | Đào xúc đất bóc xong phong hóa tại đáy các hào đất đã có hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,4688 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hào đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,3272 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất cục bộ tạo mặt bằng thi công hàng rào bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,575 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột công trình, chiều rộng móng | 2,8873 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 118,398 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 45,9595 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 56,352 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,9372 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,674 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,9162 | tấn | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 157,8628 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5612 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 25,556 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6544 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5247 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4918 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 13,124 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,6248 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9224 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,0885 | tấn | |
| 21 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 126,5616 | m3 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 165,44 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 131,24 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.406,24 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt (dựng phía trên tường) | 270,36 | m2 | |
| E | Chi phí xây dựng hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 106,524 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất cục bộ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 79,611 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 346,346 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 31,486 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 85,6353 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 7,8888 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,4744 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2922 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 28,026 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 7,4736 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,2348 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 7,6182 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lưới thép B40 | 4.937,04 | m2 | |
| F | Chi phí xây dựng đường dân sinh | |||
| 1 | Dọn quang tuyến | 20,159 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường tận dụng để đắp-Cấp đất 3 | 1,1013 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường đổ thải | 7,6482 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | 1,0093 | 100m3 | |
| 5 | Lu nền đường độ chặt K95 | 12,3006 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | 0,9746 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 8,6575 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 1,0898 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,2576 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,8249 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 130,69 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Đào khai thác đất ở mỏ) | 2,0303 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,0303 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,0303 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất lề đường K95 | 1,7879 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,527 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,08 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng cống, móng hố thu và chân khay đá 2x4 M150 | 6,22 | m3 | |
| 19 | Bê tông thân cống, hố thu, tường cánh đá 2x4 M150 | 6,46 | m3 | |
| 20 | Bê tông gia cố hạ lưu sân cống đá 2x4 M150 | 0,5 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thi công cống | 0,4137 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 1,05 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,1591 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0364 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 26 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | 0,77 | m3 | |
| 27 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=0,95 | 0,2401 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm Dự án tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 Dự án dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm Dự án tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 Dự án dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 1 còn hiệu lực) | 1 | trình độ tối thiểu sơ cấp nghề | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 1,2m3 | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi 16T | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16T | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo | 1 |
| 14 | Máy nén khí 360m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi 110CV | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi