Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236362-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210236211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 1861/QĐ-UBND, ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 16:11:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,969,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm Dự án tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 Dự án dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm Dự án tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 Dự án dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 1 còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng nhà bảo vệ
1Đào móng cột công trình, chiều rộng móng 0,1997100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,813m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M505,261m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,8413m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0073tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,148tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1048100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 5,436m3
9Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chắn bó hè chiều dày 1,098m3
10Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 2002,892m3
11Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,0567tấn
12Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,4901tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,359100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,215100m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,576m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0152tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,095tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1152100m2
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,5m3
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2806tấn
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0191tấn
22Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3505m3
23Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 0,0078tấn
24Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0334tấn
25Ván khuôn lanh tô0,0568100m2
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,116m3
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2806tấn
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0191tấn
29Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 6,507m3
30Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng ngăn khu WC chiều dày 2,4044m3
31Công tác ốp gạch vào chân tương tường tiết diện gạch 1,28m2
32Công tác ốp gạch vào tường khu WC tiết diện gạch 10,62m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,6m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,59m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 7521,68m2
36Trát trần, vữa XM mác 7521,96m2
37Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 7520m
38Bả bằng bột bả vào tường102,19m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần31,96m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,56m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,59m2
42Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 759m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,68m2
44Lát nền N1 kích thước gạch 10,27m2
45Lát nền N2 kích thước gạch 12,82m2
46Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép0,2615tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,2615tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,328m2
49Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao 0,215100m2
50Sản xuất, lắp dựng Cửa đi uPVC Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm, kính dày 8mm4,325m2
51Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ S1 uPVC Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm, kính dày 8mm4,8m2
52Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ S2 uPVC Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm, kính dày 8mm2,4m2
53Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ uPVC Mở hất 1 cánh + PKKK, kính dày 8mm1,56m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6888100m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần1bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
64Lắp đặt dây đơn 1x6mm2150m
65Lắp đặt dây đơn 1x4mm250m
66Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm250m
67Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm230m
68Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 130m
69Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
72Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC D270,1100m
74Lắp đặt te, co nhựa D2710cái
75Lắp đặt van hai chiều D271cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm1cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC D900,24100m
78Lắp đặt Lơi PVC D9016cái
79Lắp đặt Y PVC D902cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D600,28100m
81Lắp đặt Lơi PVC D6026cái
82Lắp đặt Y PVC D602cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D420,04100m
84Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng 0,1296100m3
85Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M500,864m3
86Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0736m3
87Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,1444m3
88Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,0476m3
89Ván khuôn xà dầm, giằng0,1048100m2
90Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0098tấn
91Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0336tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2000,7536m3
93Ván khuôn tấm đan0,0288100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan0,0639tấn
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,6552m3
97Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 1005,46m2
98Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,72m2
99Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7535,72m2
100Đào giếng thấm, rộng 1m, đất cấp III7,4858m3
101Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,3768m3
102Đổ bê tông tường chiều dày 0,3014m3
103Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,1539m3
104Ván khuôn, tấm đan0,005100m2
105cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,0073tấn
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
B Chi phí xây dựng cổng chính
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bóc phong hóa đất cấp I0,0698100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đắp đất san nền đất cấp III0,3255100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3581100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3581100m3
5Đào móng kè đá chắn đất, chiều rộng móng 0,2054100m3
6Bê tông lót móng đá, vữa XM M502,282m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 29,34m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0522100m3
9Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2001,304m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0652100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0173tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0888tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6376100m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M503,43m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng 31,372m3
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2229tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4918tấn
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5424100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2896100m3
20Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,0756m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2078tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7125tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,385100m2
24Đổ bê tôngcột, tiết diện cột 7,8496m3
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3096tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6404tấn
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7492100m2
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,6384m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,128tấn
30Ván khuôn sàn mái0,0532100m2
31Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,3432m3
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox82,704m2
33Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,1m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7515,97m2
35Trát trần, vữa XM mác 755,32m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,15m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,79m2
38Bả bằng bột bả vào tường11,94m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần32,39m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,54m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,79m2
42Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M504,4m3
43Lát nền đá 600x600mm, vữa XM mác 754,4m2
44Sản xuất, lắp đặt hoa gió84cái
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm, kính dày 6.38mm2,61m2
46Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ uPVC Mở hất 1 cánh + PKKK, kính dày 6.38mm3,04m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 9,6911tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,6911tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ388,4644m2
50Thi công tấm alu ốp giàn thép phía trên cổng199,57m2
51Sản xuất, lắp đặt chữ đồng1bộ
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,6384100m2
53Sản xuất, lắp đặt moto cổng xếp inox1bộ
54Sản xuất, lắp đặt thân cửa xếp inox tự động16,5m
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần9bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần1cái
62Lắp đặt dây đơn 1x,5mm280m
63Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm215m
64Lắp đặt dây đơn 1x4mm260m
65Bê tông lót nền đá4x6 vữa XM M503,78m3
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 7537,8m2
C Chi phí xây dựng cổng phụ
1Đào móng cột, chiều rộng móng 0,0458100m3
2Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng 1,75m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M500,602m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,035m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0372100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,6m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0349100m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,621m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1044100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0162tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0691tấn
13Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,27m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,022100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0157tấn
17Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,549m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,37m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 755,7m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,3m2
21Bả bằng bột bả vào tường4,3m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,07m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,37m2
24Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt thoáng4,7m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt15,6m2
D Chi phí xây dựng hàng rào kín
1Đào xúc đất bóc xong phong hóa tại đáy các hào đất đã có hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,4688100m3
2Đắp đất hào đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,3272100m3
3Đào san đất cục bộ tạo mặt bằng thi công hàng rào bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III1,575100m3
4Đào móng cột công trình, chiều rộng móng 2,8873100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 118,398m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M5045,9595m3
7Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 56,352m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,9372100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,674tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,9162tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 157,8628m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,5612100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20025,556m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,6544100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5247tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4918tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột 13,124m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,6248100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9224tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,0885tấn
21Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 126,5616m3
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75165,44m2
23Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75131,24m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.406,24m2
25Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt (dựng phía trên tường)270,36m2
E Chi phí xây dựng hàng rào lưới B40
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây106,524100m2
2Đào san đất cục bộ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III79,611100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III346,346m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M5031,486m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 85,6353m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật7,8888100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,4744tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,2922100m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột 28,026m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật7,4736100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,2348tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 7,6182tấn
13Lắp dựng lưới thép B404.937,04m2
F Chi phí xây dựng đường dân sinh
1Dọn quang tuyến20,159100m2
2Đào nền đường tận dụng để đắp-Cấp đất 31,1013100m3
3Đào nền đường đổ thải7,6482100m3
4Đào rãnh đất cấp III1,0093100m3
5Lu nền đường độ chặt K9512,3006100m3
6Đắp đất nền đường K950,9746100m3
7Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 8,6575100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I1,0898100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly7,2576100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,8249100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 130,69m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Đào khai thác đất ở mỏ)2,0303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,0303100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,0303100m3
15Đắp đất lề đường K951,7879100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,527100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,08m3
18Bê tông móng cống, móng hố thu và chân khay đá 2x4 M1506,22m3
19Bê tông thân cống, hố thu, tường cánh đá 2x4 M1506,46m3
20Bê tông gia cố hạ lưu sân cống đá 2x4 M1500,5m3
21Ván khuôn thi công cống0,4137100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2 M2501,05m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,1591tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0364100m2
25Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
26Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M2500,77m3
27Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=0,950,2401100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm Dự án tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 Dự án dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm Dự án tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 Dự án dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 1 còn hiệu lực) 1 trình độ tối thiểu sơ cấp nghề33
4 Công nhân lao động 7 chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Sử dung tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
4 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
5 Máy đào 1,2m3 Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
8 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
9 Máy khoan 4,5KW Sử dung tốt1
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt1
11 Máy lu bánh hơi 16T Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo1
12 Máy lu bánh thép 16T Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo1
13 Máy lu rung Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo1
14 Máy nén khí 360m3/h Sử dung tốt1
15 Máy trộn 250l Sử dung tốt1
16 Máy ủi 110CV Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo1
17 Ô tô tự đổ 10T Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo1
18 Ô tô tưới nước 5m3 Sử dung tốt, Có tài liệu kiểm định kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->