Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vạn Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:53:00 đến ngày 2021-04-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,109,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 8b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Khoan (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG HỌP DÂN TDP ĐỘC LẬP + ĐOÀN KẾT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 604,7291 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 638,849 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 109,04 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 125,62 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 495,7366 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,6932 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 0,0469 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 109,04 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 125,62 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 713,769 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.260,2056 | m2 | |
| 12 | Đánh bóng granitô tam cấp | 43,1685 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 109,68 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 201,4 | m | |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 161,916 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 160,62 | 1m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 36,72 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 58,32 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 13,2 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa 1 cánh hất nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa nhôm hệ, khung nhôm hệ | 109,68 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh, son PU tay vịn cầu thang | 2,4024 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 99,7725 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh bề mặt sê nô | 99,7725 | 0.0 | |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt (vận dụng mã hiệu) | 99,7725 | m2 | |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | 99,7275 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch nhà họp dân | 480,3268 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch Nhà Vệ sinh | 30,9608 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 117,216 | m2 | |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 33,4206 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải | 0,3342 | 100m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 480,3268 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granit 300x300 | 30,9608 | m2 | |
| 34 | Ốp tường WC gạch granit 300x600 | 117,216 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,822 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 7,2995 | 100m2 | |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện | 1 | Tb | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 20 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi tiểu nam | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 51 | Gía đỡ lavabo | 4 | cái | |
| 52 | Bàn đá lavabo | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | 0,23 | 100 m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | 0,2 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van chặn DN25 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,31 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,34 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 67 | Hộp chữa cháy | 4 | Cái | |
| 68 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, MFZL-4, 4kg | 4 | Cái | |
| 69 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-3 | 4 | Cái | |
| 70 | Nội quy tiêu lệnh | 4 | Cái | |
| 71 | Thay biển hiệu | 1 | TB | |
| 72 | Vệ sinh ngói cổng | 26,78 | m2 | |
| 73 | Sơn ngói cổng | 26,78 | m2 | |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 449,497 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cổng, trụ rào dày 2cm, vữa XM M75 | 248,425 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 201,072 | m2 | |
| 77 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 449,497 | m2 | |
| 78 | Gia công cổng inox | 0,3922 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,7347 | 1m2 | |
| 80 | Lắp dựng cổng | 32,7347 | m2 | |
| 81 | Cạo rỉ hàng rào thép | 469,168 | m2 | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 469,168 | 1m2 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA TDP 8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 594,9523 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 360,8627 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 68,85 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 117,69 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 332,4576 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,7308 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 0,0373 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 68,85 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 117,69 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 663,802 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.045,099 | m2 | |
| 12 | Đánh bóng granito tam cấp, cầu thang: | 46,8495 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bản thang | 18,18 | m2 | |
| 14 | Sơn bản thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,18 | 1m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 61,04 | m2 | |
| 16 | Thay mới khóa cửa, bản lề | 1 | Tb | |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 75,6 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,6 | 1m2 | |
| 19 | Vách kính hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | 4,7613 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm hệ, khung nhôm hệ | 4,7613 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 42,82 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh bề mặt sê nô | 42,82 | m2 | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt | 42,82 | m2 | |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | 42,82 | m2 | |
| 25 | Xử lý vết nứt trần | 1 | tb | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch nhà họp dân | 142 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch Nhà Vệ sinh | 5,7743 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 34,8 | m2 | |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,8479 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải | 0,0685 | 100m3 | |
| 31 | Lát nền nhà họp dân bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 142 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 5,7743 | m2 | |
| 33 | Ốp tường WC gạch granit 300x600 | 34,8 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,852 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,642 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,1615 | 100m2 | |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện | 1 | TB | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi tiểu nam | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 48 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | 0,35 | 100 m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | 0,25 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van chặn DN25 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,28 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,22 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 13 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 62 | Hộp chữa cháy | 3 | Cái | |
| 63 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, MFZL-4, 4kg | 3 | Cái | |
| 64 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-3 | 3 | Cái | |
| 65 | Nội quy tiêu lệnh | 3 | Cái | |
| 66 | Thay biển hiệu | 1 | TB | |
| 67 | Phá dỡ sân bê tông hiện trạng | 15,31 | m3 | |
| 68 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,31 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải | 0,1531 | 100m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,31 | m3 | |
| 71 | Lát sân bằng gạch Terrazo 400x400 | 153,1 | m2 | |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | 19,44 | m2 | |
| 73 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ đỏ 60x240 | 19,44 | m2 | |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 211,2 | m2 | |
| 75 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,196 | m3 | |
| 76 | Vận chuyển phế thải | 0,052 | 100m3 | |
| 77 | Trát trụ trụ rào dày 2cm, vữa XM M75 | 82,08 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 129,12 | m2 | |
| 79 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 211,2 | m2 | |
| 80 | Cạo rỉ hàng rào thép | 155,21 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,21 | 1m2 | |
| 82 | Đào đất móng băng , đất cấp III | 1,6269 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2944 | 100m2 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1546 | m3 | |
| 85 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5298 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,216 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ đỏ 60x240mm | 7,216 | m2 | |
| C | Hội trường TDP 9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 351,1632 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 188,292 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 87,162 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 67,175 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 320,3418 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,0867 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 0,0309 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 87,162 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 67,175 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 438,325 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 575,8088 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 84,05 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 147,8 | m | |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 94,4656 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,4656 | 1m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 25,2 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 45,36 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,59 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,04 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,7 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 84,05 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 40,1922 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh bề mặt sê nô | 40,1922 | m2 | |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt (vận dụng mã hiệu) | 40,1922 | m2 | |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | 40,192 | m2 | |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,8038 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải | 0,008 | 100m3 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,1621 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,4289 | 100m2 | |
| 31 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện | 1 | TB | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ô cắm ba cực kép có cực tiếp đất | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 649 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 197 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 423 | m | |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi tiểu nam | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 48 | Hộp chữa cháy | 4 | cái | |
| 49 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg, MFZL-4 | 4 | cái | |
| 50 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-3 | 4 | Cái | |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh | 4 | cái | |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | 16,32 | m2 | |
| 53 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ đỏ 60x240 | 27,32 | m2 | |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 103,16 | m2 | |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,8792 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải | 0,0288 | 100m3 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 34,56 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 57,6 | m2 | |
| 59 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,0064 | m2 | |
| 60 | Cạo rỉ cổng, hàng rào thép | 139,01 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 139,01 | 1m2 | |
| D | PHÒNG ĐỌC SÁCH TDP 7 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 112,392 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 81,874 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 36,9075 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,9591 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 0,0396 | 100m3 | |
| 6 | Ốp gạch chân tường KT50x90 | 17,003 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 112,392 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 101,7785 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,392 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,7785 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | 2,7094 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,03 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 25,85 | m | |
| 14 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox | 0,0337 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox | 3,24 | m2 | |
| 16 | Gia công cửa inox | 0,1378 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cửa inox | 6,24 | m2 | |
| 18 | Sản xuất của đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,43 | m2 | |
| 19 | Sản xuất của sổ 1 cánh hất nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,24 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,67 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 5,75 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh bề mặt sê nô | 5,75 | 0.0 | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt (vận dụng mã hiệu) | 5,75 | m2 | |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | 5,75 | m2 | |
| 25 | Lát gạch gốm chống nóng 300x300 | 29,45 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch phòng đọc sách | 30,5184 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch Nhà Vệ sinh | 3,5211 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 19,776 | m2 | |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,8058 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải | 0,0281 | 100m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | 30,5184 | m2 | |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch granit 300x300 chống trơn | 3,5211 | m2 | |
| 33 | Ốp tường WC gạch 300x600 | 19,776 | m2 | |
| 34 | Đắp lại chữ Phòng đọc sách tổ dân phố 7 | 1 | TB | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,923 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,1794 | 100m2 | |
| 37 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | 1 | TB | |
| 38 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp lắp trần kính trắng đục 1x28W | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt quạt hút mùi ốp trần kích thước 1x8W công suất 160m3/h | 1 | cái | |
| 42 | Ổ cắm đôi 3 cực | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 44 | Hộp số tốc độ quạt trần | 2 | Cái | |
| 45 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | 8 | cái | |
| 46 | Jack cắm mạng ADSL | 1 | cái | |
| 47 | Model ADSL kèm phát Wifi | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa 6 module | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (MCB 1P 6kA) | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (MCB 1P 6kA) | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3Cx16mm2 | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 241 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 60 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 20 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 111 | m | |
| 56 | Lắp đặt máng nhựa cấp nguồn kích thước 60x22mm | 22 | m | |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 62 | Gía đỡ lavabo | 1 | cái | |
| 63 | Bàn đá lavabo | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt xí | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 66 | Quả cầu chắn rác inox DN90 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 68 | Van phao điện 220V | 1 | cái | |
| 69 | Máy bơm nước Q=2m3/h, h=10m | 1 | bộ | |
| 70 | Tủ điều khiển bơm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | 7,5 | 100 m | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van chặn DN25 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van chặn DN20 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,13 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,17 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,1 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm, ren trong | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d32x25mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d25x20mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d25x20mm | 2 | cái | |
| 87 | Ống nhựa uPVC DN110 | 0,06 | 100m | |
| 88 | Ống nhựa uPVC DN90 | 0,34 | 100m | |
| 89 | Ống nhựa uPVC DN60 | 0,1 | 100m | |
| 90 | Ống nhựa uPVC DN42 | 0,02 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90x60mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 1 | cái | |
| 94 | Chếch uPVC DN110 | 5 | cái | |
| 95 | Chếch uPVC DN90 | 13 | cái | |
| 96 | Chếch uPVC DN60 | 2 | cái | |
| 97 | Cút uPVC DN60 | 5 | cái | |
| 98 | Côn nhựa uPVC DN90/60 | 2 | cái | |
| 99 | Siphong D60 | 2 | cái | |
| 100 | Hộp chữa cháy | 1 | Cái | |
| 101 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg, MFZL-4 | 1 | Cái | |
| 102 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-3 | 1 | Cái | |
| 103 | Nội quy tiêu lệnh | 1 | Cái | |
| E | HỘI TRƯỜNG TDP 10 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 718,404 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 460,195 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 445,9942 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,74 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 112,28 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,0004 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 0,03 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 37,74 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 112,28 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.018,4692 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 756,144 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 68,16 | m2 | |
| 13 | Thay khóa cửa, bản lề | 1 | TB | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | 68,16 | m2 | |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 147,468 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,468 | 1m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 17,235 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 69,8 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 52,05 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,3928 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải | 0,0539 | 100m3 | |
| 22 | Vệ sinh bề mặt sê nô | 52,05 | m2 | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt | 52,05 | m2 | |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | 52,05 | m2 | |
| 25 | Láng granitô tam cấp | 27,711 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 15,5896 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 19,487 | 100m2 | |
| 28 | Tháo dỡ TB điện | 1 | TB | |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 32 | Đục tường lắp ống nước | 1 | TB | |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi tiểu nam | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 43 | Gía đỡ lavabo | 2 | cái | |
| 44 | Bàn đá lavabo | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | 0,1 | 100 m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | 0,25 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van chặn DN25 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,184 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,42 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,21 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 60 | Hộp chữa cháy | 2 | Cái | |
| 61 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg, MFZL-4 | 2 | Cái | |
| 62 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-3 | 2 | Cái | |
| 63 | Nội quy tiêu lệnh | 2 | cái | |
| 64 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 8,56 | m3 | |
| 65 | Lát sân bằng gạch Terazzo tiết diện gạch 400x400 | 85,6 | m2 | |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 511,7 | m2 | |
| 67 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 10,234 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải | 0,1023 | 100m3 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 179,9 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 331,8 | m2 | |
| 71 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 511,7 | m2 | |
| 72 | Cạo rỉ cổng, hàng rào thép | 311,596 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 311,596 | 1m2 | |
| 74 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,728 | m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,88 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,936 | m3 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1223 | m3 | |
| 78 | ốp bồn hoa bằng gạch thẻ đỏ | 9,075 | m2 | |
| 79 | Đất màu trồng cây | 4,455 | m3 | |
| F | NVH TDP BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 588,388 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 594,308 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 576,8003 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 74,37 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 182,97 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,1468 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 0,0515 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 74,37 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 182,97 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.354,0783 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 662,758 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 117,864 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 261,4 | m | |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 114,384 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,384 | 1m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 54,312 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 24,288 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 23,184 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 13,2 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | 117,864 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ tam cấp hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,5168 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 7,5168 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải | 0,0752 | 100m3 | |
| 25 | Xây các tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,5168 | m3 | |
| 26 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,584 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | 37,584 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 49 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh bề mặt sê nô | 49 | m2 | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt (vận dụng mã hiệu) | 49 | m2 | |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | 147 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch Nhà Vệ sinh | 35,4497 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 161,76 | m2 | |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,088 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải | 0,0809 | 100m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300 | 35,4497 | m2 | |
| 37 | Ốp tường WC gạch granit 300x600 | 161,76 | m2 | |
| 38 | Mài bóng granito cầu thang | 21,67 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,8608 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 8,3028 | 100m2 | |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị điện | 1 | Tb | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 13 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 21 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 46 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi tiểu nam | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 55 | Gía đỡ lavabo | 4 | cái | |
| 56 | Bàn đá lavabo | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | 0,21 | 100 m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,21 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 32,5 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 48,2 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van chặn DN25 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,309 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,381 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,554 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 74 | Thay mới bảng biển hiệu | 1 | cái | |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 110,808 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 29,52 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 101,832 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,976 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,808 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,52 | m2 | |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | 7,096 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch thẻ đỏ kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 | 7,096 | m2 | |
| 83 | Phá dỡ sân bê tông không cốt thép | 13,956 | m3 | |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,63 | m3 | |
| 85 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | 116,3 | m2 | |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 30,5772 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển phế thải | 0,3058 | 100m3 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 397,476 | m2 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 339,0744 | m2 | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vữa trên bề mặt xà, dầm, trần | 185,7856 | m2 | |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 115,566 | m2 | |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,52 | m2 | |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,2504 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển phế thải | 0,0225 | 100m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,4641 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 114,56 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 429,996 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 633,1696 | m2 | |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,96 | m2 | |
| 100 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 46,96 | m | |
| 101 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 21,64 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,64 | m2 | |
| 103 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 21,28 | m2 | |
| 104 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 17,04 | m2 | |
| 105 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 8,28 | m2 | |
| 106 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,36 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43 | m2 | |
| 108 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 21,725 | m2 | |
| 109 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt seno mái | 21,725 | m2 | |
| 110 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt | 21,725 | m2 | |
| 111 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21,725 | m2 | |
| 112 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | 15,1044 | m2 | |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 15,1044 | m2 | |
| 114 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,7552 | m3 | |
| 115 | Vận chuyển phế thải | 0,0076 | 100m3 | |
| 116 | Gia công lan can | 0,2301 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng lan can bằng inox | 22,2015 | m2 | |
| 118 | Lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang | 1 | cái | |
| 119 | Tháo dỡ mái tôn cao | 141,904 | m2 | |
| 120 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,419 | 100m2 | |
| 121 | Tôn úp nóc. úp hồi khổ 600: 33.880 = 33.880 | 33,88 | m | |
| 122 | Máng xối inox 304: 1.760 = 1.760 | 17,6 | m | |
| 123 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 5,5903 | m2 | |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 36,5136 | m2 | |
| 125 | Xử lý vết nứt bể nước ngầm | 1 | TB | |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,1052 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển phế thải | 0,0211 | 100m3 | |
| 128 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Granit chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 5,5903 | m2 | |
| 129 | Công tác ốp gạch Granit vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 36,5136 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6107 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,4417 | 100m2 | |
| 132 | Tháo dỡ các thiết bị điện | 1 | trọn bộ | |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn lốp lắp trần kính trắng đục 1x28W plc | 7 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van chặn DN25 | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt khớp nối mềm DN25 | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt khớp nối mềm DN20 | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,356 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,4 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,63 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,58 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,32 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 28 | cái | |
| 148 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 26 | cái | |
| 150 | Lắp đặt cút uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | 7 | cái | |
| 154 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 156 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 157 | Gía đỡ lavabo | 2 | bộ | |
| 158 | Bàn đá lavabo | 2 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Viglacera V63 hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 164 | Cầu chắn rác | 9 | cái | |
| 165 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 166 | Hộp chữa cháy | 2 | Cái | |
| 167 | Bình chữa cháy cầm tay bột ABC, 4kg, MFZL-4 | 2 | Cái | |
| 168 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4kg, MT-3 | 2 | Cái | |
| 169 | Nội quy tiêu lệnh | 2 | Cái | |
| G | PHÒNG ĐỌC SÁCH TDP10 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 3,5708 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0119 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1779 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0108 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0082 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,1186 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,8829 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2253 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5336 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,468 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,1725 | m2 | |
| 12 | Đắp đầu cột | 2 | 0.0 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,6405 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 16x16 | 0,0572 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | 2,9625 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,9625 | 1m2 | |
| 17 | Gia công cổng bằng inox hộp 60x30 | 0,0171 | tấn | |
| 18 | Gia công cổng bằng inox hộp 20x20 | 0,0293 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | 3,3 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,3 | 1m2 | |
| 21 | Bảng biển hiệu | 1 | Bộ | |
| 22 | Phá dỡ sân bê tông không cốt thép | 2,2568 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0451 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,2568 | m3 | |
| 25 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | 22,5675 | m2 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,956 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải | 0,1396 | 100m3 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 102,3362 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 232,581 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 76,3899 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,92 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,476 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,318 | m3 | |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,6201 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải | 0,1162 | 100m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,3362 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 232,581 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,944 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 68,4459 | m2 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,0789 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,92 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,943 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,2562 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 328,9139 | m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8495 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1188 | m3 | |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,8 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa inox | 0,1412 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cửa inox | 6,48 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,12 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | 7,12 | m2 | |
| 53 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 23,122 | m2 | |
| 54 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt seno mái | 23,122 | m2 | |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt | 23,122 | m2 | |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,122 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ Nền gạch phòng đọc | 63,824 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 64,4895 | m2 | |
| 59 | Lát bậu cửa bằng đá granit, vữa XM mác 75 | 0,704 | m2 | |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,1912 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải | 0,0319 | 100m3 | |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn cao | 56,3456 | m2 | |
| 63 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5635 | 100m2 | |
| 64 | Tôn úp nóc. úp hồi khổ 600 | 9,92 | m | |
| 65 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 3,5108 | m2 | |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 19,496 | m2 | |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,1503 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải | 0,0115 | 100m3 | |
| 69 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Granit chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 3,5108 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch Granit vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 19,496 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,738 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,512 | 100m2 | |
| 73 | Tháo dỡ các đường dây, thiết bị điện | 1 | TB | |
| 74 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 6 module | 1 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 7 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn lốp lắp trần kính trắng đục 1x28W plc | 8 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 1x8W công suất 160m3/h | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 85 | Jack cắm mạng ADSL | 2 | cái | |
| 86 | Model ADSL kèm phát Wifi | 1 | bộ | |
| 87 | Đục tường đi dây điện | 6,8 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 120 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 50 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 30 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 120 | m | |
| 92 | Lắp máng nhựa cấp nguồn, đường kính 60x22mm | 22 | m | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt dây internet cate 6 | 45 | m | |
| 95 | Đục tường, tháo dỡ các đường ống cấp thoát nước | 1 | TB | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100 m | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van chặn DN25 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt khớp nối mềm DN25 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt khớp nối mềm DN20 | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,095 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,37 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 116 | Gía đỡ lavabo | 1 | cái | |
| 117 | Bàn đá lavabo | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | 2 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 123 | Cầu chắn rác | 7 | 0.0 | |
| 124 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 127 | Van phao điều chỉnh mực nước | 1 | cái | |
| 128 | Máy bơm nước Q=1.2-4.8m3/h, h=22-:-31m | 1 | cái | |
| 129 | Hộp chữa cháy | 2 | Cái | |
| 130 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4 kg MFZL - 4 | 2 | cái | |
| 131 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4KG MT-3 | 2 | cái | |
| 132 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp III hợp đồng thi công có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 8b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ- Bản sao chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã tham gia trực tiếp 1 công trình và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định bổ nhiệm thành lập ban chỉ huy công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kw (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm rùi ≥1,5 kw (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy Khoan (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l(còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80l (còn sử dụng tốt) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi