Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHƯƠNG LÊ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận năm 2019 và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 17:43:00 đến ngày 2021-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 917,299,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 642 triệu đồng (V)- Hay hợp đồng cùng cấp của gói thầu đang xét, quy mô mỗi gói thầu bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc thi công của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng > 642 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cầu đường cấp IV hoặc 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với yêu cầu của E-HSMT(Đính kèm bản chụp công chứng chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua thi tay nghề, tập huấn, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,984 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (tường chắn) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,405 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tường chắn) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 81,783 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,672 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,984 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,984 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,808 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,796 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140,348 | m3 |
| C | HỐ GA (1.2x1.2) VÀ (1.0x1.0) | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,543 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,175 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,951 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90 | cái |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,139 | 100m2 |
| D | HỐ GA (0.6x0.6) VÀ (0.8x0.8) | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| E | PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp hình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.688 | m |
| 4 | Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGT | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 chân cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1.6mm chân cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hộp 40x40x1.6mm chân cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 642 triệu đồng (V)- Hay hợp đồng cùng cấp của gói thầu đang xét, quy mô mỗi gói thầu bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc thi công của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng > 642 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình cấp III | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cầu đường cấp IV hoặc 01 công trình cấp III. | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân | 5 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với yêu cầu của E-HSMT(Đính kèm bản chụp công chứng chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua thi tay nghề, tập huấn, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 2 tấn | còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành | 2 |
| 3 | Xe lu | còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đo đạc | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép | Máy cắt uốn sắt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi