Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.279 (Km36-Km157+500)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.279 (Km36-Km157+500) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ(Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:18:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,524,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất vàđộ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên côngtrình giao thông đường bộ.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trịcông việc ≥ 13,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉhuy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu, đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý,BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,4 m3(hoặc máy xúc lật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 0,4 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Rào chắn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Chóp nón | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Đèn nháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Biển báo các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Thiết bị cắt mặt đường BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động 10T - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: Quý II, III, IV Năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/năm |
| B | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: Quý II, III, IV Năm 2021 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, chiều cao taluy >2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng máy, chiều cao taluy ≤ 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,2 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.022,01 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14.600,09 | m |
| C | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Quý II, III, IV Năm 2021 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.448,35 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 665,18 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.954,2 | m |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 759,6 | m |
| D | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: Quý II, III, IV Năm 2021 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 438,27 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 404,49 | 100m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.034 | 20 mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 521,32 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 558 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,5 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,92 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 142,49 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,67 | m2 |
| E | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: Quý II, III, IV Năm 2021 | |||
| F | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTN | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| G | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường Láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,96 | 10m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 206,99 | 10m2 |
| H | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,95 | 1m |
| 2 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,2 | 1m |
| I | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: Quý II, III, IV Năm 2021 | |||
| 1 | Tuần cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| J | VII-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU: Quý II, III, IV Năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 778,03 | 10m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 278,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140,67 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | 100m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,82 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 397,1 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,89 | 5m2 |
| 8 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | 1 gối cầu |
| K | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/năm |
| L | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: 2022 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, chiều cao taluy >2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng máy, chiều cao taluy ≤ 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 398,52 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 905,21 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23.360,15 | m |
| M | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 2022 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.533,06 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 570,15 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.954,2 | m |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 759,6 | m |
| N | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: 2022 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 438,27 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 404,49 | 100m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.034 | 20 mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 521,32 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 558 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,5 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,92 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,58 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,67 | m2 |
| O | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: 2022 | |||
| P | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTN | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| Q | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường Láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 597,96 | 10m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 413,97 | 10m2 |
| R | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,2 | 1m |
| 2 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6 | 1m |
| S | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: 2022 | |||
| 1 | Tuần cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| T | VII-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU: 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 555,74 | 10m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 334,32 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168,81 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,62 | 100m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,75 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 651,24 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,67 | 5m2 |
| 8 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 1 gối cầu |
| U | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: 2023 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/năm |
| V | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: 2023 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, chiều cao taluy >2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng máy, chiều cao taluy ≤ 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 398,52 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 963,61 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24.820,16 | m |
| W | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 2023 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.533,06 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 570,15 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.954,2 | m |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 759,6 | m |
| X | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: 2023 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 438,27 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 404,49 | 100m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.034 | 20 mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 521,32 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 558 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,5 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,92 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144,23 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,67 | m2 |
| Y | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: 2023 | |||
| Z | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTN | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| AA | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường Láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,96 | 10m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | 10m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 396,72 | 10m2 |
| AB | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,91 | 1m |
| 2 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,5 | 1m |
| AC | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: 2023 | |||
| 1 | Tuần cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| AD | VII-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU: 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 555,74 | 10m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 334,32 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168,81 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,62 | 100m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,75 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 651,24 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,67 | 5m2 |
| 8 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 1 gối cầu |
| AE | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: Quý I năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km/năm |
| AF | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: Quý I năm 2024 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, chiều cao taluy >2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng máy, chiều cao taluy ≤ 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,5 | km |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,16 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 292 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.300,05 | m |
| AG | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Quý I năm 2024 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.979,34 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190,05 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 651,4 | m |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 253,2 | m |
| AH | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: Quý I năm 2024 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,65 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80,9 | 100m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 407 | 20 mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 521,32 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 558 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,5 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,92 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140,76 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,67 | m2 |
| AI | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: Quý I năm 2024 | |||
| AJ | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTN | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | 10m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,29 | 10m2 |
| AK | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường Láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,99 | 10m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | 10m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,65 | 10m2 |
| AL | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,94 | 1m |
| 2 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,2 | 1m |
| AM | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: Quý I năm 2024 | |||
| 1 | Tuần cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cầu |
| AN | VII-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU: Quý I năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,57 | 10m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,72 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,27 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,07 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,45 | 5m2 |
| 8 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 1 gối cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất vàđộ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên côngtrình giao thông đường bộ.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trịcông việc ≥ 13,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉhuy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu, đường | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02năm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 3 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý,BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1năm | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 4 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 15 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,4 m3(hoặc máy xúc lật) | Có dung tích gầu ≥ 0,4 | 3 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 3 |
| 5 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt | 10 |
| 6 | Rào chắn di động | Còn tốt | 4 |
| 7 | Chóp nón | Còn tốt | 20 |
| 8 | Đèn nháy | Hoạt động tốt | 10 |
| 9 | Biển báo các loại | Còn tốt | 20 |
| 10 | Thiết bị cắt mặt đường BTN | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T - 12T | Có tải trọng hoạt động 10T - 12T | 2 |
| 12 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi