Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.279 (Km36-Km157+500)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302546-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.279 (Km36-Km157+500)
Số hiệu KHLCNT 20210300901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ(Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 16:18:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,524,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất vàđộ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên côngtrình giao thông đường bộ.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trịcông việc ≥ 13,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉhuy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu, đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý,BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,4 m3(hoặc máy xúc lật)
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,4
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
6-Rào chắn di động
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Chóp nón
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 20
8-Đèn nháy
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
9-Biển báo các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 20
10-Thiết bị cắt mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động 10T - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: Quý II, III, IV Năm 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật24lần/trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/năm
B II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: Quý II, III, IV Năm 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công, chiều cao taluy >2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
2Phát quang cây cỏ bằng máy, chiều cao taluy ≤ 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
3Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
4Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,25m3
5Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.022,01m3
6Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật14.600,09m
C III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Quý II, III, IV Năm 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.448,3510m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật665,1810m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.954,2m
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật759,6m
D IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: Quý II, III, IV Năm 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật60cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật438,27m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật404,49100m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.03420 mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật521,32m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật558m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,5m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,92m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật142,49m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,67m2
E V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: Quý II, III, IV Năm 2021
F Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTN
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
G Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường Láng nhựa
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật551,9610m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật206,9910m2
H Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM
1Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,951m
2Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,21m
I VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: Quý II, III, IV Năm 2021
1Tuần cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
3Quản lý hồ sơ trên vi tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
J VII-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU: Quý II, III, IV Năm 2021
1Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật778,0310m2
2Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật278,6m2
3Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật140,67m2
4Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,14100m2
5Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật90,82m2
6Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật397,1m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,895m2
8Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1251 gối cầu
K I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: 2022
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật24lần/trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/năm
L II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công, chiều cao taluy >2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
2Phát quang cây cỏ bằng máy, chiều cao taluy ≤ 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
3Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
4Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật398,525m3
5Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật905,21m3
6Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật23.360,15m
M III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 2022
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.533,0610m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật570,1510m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.954,2m
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật759,6m
N IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: 2022
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật60cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật438,27m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật404,49100m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.03420 mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật521,32m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật558m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,5m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,92m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật133,58m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,67m2
O V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: 2022
P Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTN
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
Q Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường Láng nhựa
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật597,9610m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật413,9710m2
R Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM
1Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật73,21m
2Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,61m
S VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: 2022
1Tuần cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
3Quản lý hồ sơ trên vi tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
T VII-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU: 2022
1Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật555,7410m2
2Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật334,32m2
3Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật168,81m2
4Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,62100m2
5Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật173,75m2
6Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật651,24m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,675m2
8Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật601 gối cầu
U I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật24lần/trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/năm
V II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công, chiều cao taluy >2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
2Phát quang cây cỏ bằng máy, chiều cao taluy ≤ 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
3Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
4Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật398,525m3
5Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật963,61m3
6Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật24.820,16m
W III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.533,0610m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật570,1510m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.954,2m
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật759,6m
X IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật60cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật438,27m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật404,49100m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.03420 mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật521,32m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật558m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,5m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,92m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật144,23m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,67m2
Y V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: 2023
Z Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTN
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
AA Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường Láng nhựa
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật551,9610m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,1510m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật396,7210m2
AB Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM
1Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật59,911m
2Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,51m
AC VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: 2023
1Tuần cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
3Quản lý hồ sơ trên vi tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
AD VII-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU: 2023
1Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật555,7410m2
2Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật334,32m2
3Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật168,81m2
4Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,62100m2
5Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật173,75m2
6Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật651,24m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,675m2
8Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật601 gối cầu
AE I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: Quý I năm 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật14lần/trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km/năm
AF II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: Quý I năm 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công, chiều cao taluy >2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
2Phát quang cây cỏ bằng máy, chiều cao taluy ≤ 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
3Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật121,5km
4Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,165m3
5Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật292m3
6Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.300,05m
AG III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Quý I năm 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.979,3410m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật190,0510m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật651,4m
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật253,2m
AH IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: Quý I năm 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật87,65m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật80,9100m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật40720 mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật521,32m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật558m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật60,5m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,92m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật140,76m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,67m2
AI V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: Quý I năm 2024
AJ Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTN
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8610m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,2910m2
AK Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường Láng nhựa
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật137,9910m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8610m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật58,6510m2
AL Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM
1Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,941m
2Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,21m
AM VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: Quý I năm 2024
1Tuần cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
3Quản lý hồ sơ trên vi tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cầu
AN VII-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU: Quý I năm 2024
1Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,5710m2
2Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,72m2
3Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,27m2
4Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,66100m2
5Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,59m2
6Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật127,07m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,455m2
8Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật501 gối cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất vàđộ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên côngtrình giao thông đường bộ.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trịcông việc ≥ 13,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉhuy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu, đường 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 3 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý,BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1năm31
4 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 15 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn2
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt4
3 Máy đào bánh lốp ≥ 0,4 m3(hoặc máy xúc lật) Có dung tích gầu ≥ 0,43
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn3
5 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt10
6 Rào chắn di động Còn tốt4
7 Chóp nón Còn tốt20
8 Đèn nháy Hoạt động tốt10
9 Biển báo các loại Còn tốt20
10 Thiết bị cắt mặt đường BTN Hoạt động tốt2
11 Máy lu bánh thép 10T - 12T Có tải trọng hoạt động 10T - 12T2
12 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Hoạt động tốt1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->