Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục kiến trúc và quy hoạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236633-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục kiến trúc và quy hoạch
Số hiệu KHLCNT 20210219615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:03:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,909,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.505.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỆNH XÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,2024100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-30,0583m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-27,2279m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,1835100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5918100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,0578100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,729tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,0566tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,1202tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,06tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,5727tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-5,0799tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,4309tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,8233tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-4,8477tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,098tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,815tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,5837tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-7,5424tấn
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-7,5424tấn
21Bulon M12, L70-nt-374cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-21,0965m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-42,1057m3
24Nilon lót-nt-0,1036100m2
25Nilon lót-nt-0,7994100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-22,17m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-16,8256m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-7,994m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-52,3014m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 200-nt-1,739m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-47,64m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-11,3996m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-1,2997m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-38cấu kiện
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,5848100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,8007100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,9943100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,9183100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-3,4295100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,9156100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc-nt-0,077100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-3,8184100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,9488100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,1446100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,1248100m2
46Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-14,6101m3
47Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,4608m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-15,1156m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-0,0672m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,9308m3
51Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-8,4618m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-50,04m3
53Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-6,2328m3
54Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-9,9792m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-284,196m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-302,5176m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-264,1248m2
58Trát trần, vữa XM mác 75-nt-380,288m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-207,824m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-349,6m
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-625,786m2
62Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-154,88m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100-nt-83,76m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-24,31m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-17,57m2
66Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-145,12m2
67Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-217,74m2
68Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75-nt-25,6m2
69Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75-nt-15,4m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ màu xanh, vữa XM mác 75-nt-91,065m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 600x100mm, vữa XM mác 75-nt-38,544m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính 300x600mm màu sáng, vữa XM mác 75-nt-52,74m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x450mm màu sáng, vữa XM mác 75-nt-110,4m2
74Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao -nt-5,2128100m2
75uPVC Ống D90, PN6-nt-0,32100m
76Cầu chắn rác inox D120-nt-8cái
77STK Ống D60 (thông dầm)-nt-0,035100m
78Inox Ống D34 (thoát tràn)-nt-0,048100m
79Phào trần thạch cao-nt-178,7m
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-861,0248m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.308,5916m2
82Cửa đi nhôm Xingfa - kính mờ 8ly-nt-39,6m2
83Cửa sổ nhôm Xingfa - kính mờ 8ly-nt-15,12m2
84Cửa đi nhôm Xingfa - kính mờ 8ly-nt-27,72m2
85Cửa sổ nhôm Xingfa - kính mờ 8ly-nt-9,36m2
86Cửa đi nhôm Xingfa-nt-0,72m2
87Hoa inox cửa sổ-nt-18,72m2
88Khóa cửa-nt-1cái
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-92,52m2
90Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-18,72m2
91Đắp nổi dòng chữ "BỆNH XÁ" cao 230 bằng vữa M75-nt-1cái
92Thang inox lên mái, KT2500x300-nt-1cái
93Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT900x900x1-nt-1cái
94Đắp khoét trang trí hộp gen-nt-30cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,363100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-4,214100m2
97Cọc tiếp địa mạ kẽm D16x2400-nt-18cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-81m
99Kim thu lôi mạ kẽm-nt-8cái
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-30m
101Sắt La50x3.5 mạ kẽm-nt-7cái
102Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2lần
103Hộp kiểm tra điện trở đất-nt-2hộp
104Kẹp cọc đất D12-nt-4cái
105Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT295x295x58-nt-1tủ
106MCB 3 cực, 63A/18KA-nt-1cái
107MCB 1 cực, 32A/10KA-nt-1cái
108MCB 1 cực, 25A/10KA-nt-10cái
109MCB 1 cực, 16A/10KA-nt-1cái
110MCB 1 cực, 10A/10KA-nt-1cái
111Đèn báo pha, 220V-nt-1bộ
112Cầu chì 2A-nt-1hộp
113Tủ điện mặt nhựa 6 MCB, KT212x213x58-nt-1tủ
114MCB 2 cực, 32A/6KA-nt-1cái
115RCBO 2 cực 30mmA, 20A/4.5Ka-nt-1cái
116MCB 1 cực, 10A/4.5KA-nt-2cái
117Tủ điện mặt nhựa 5 MCB, KT212x213x58-nt-10tủ
118MCB 2 cực, 25A/6KA-nt-10cái
119RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-10cái
120MCB 1 cực, 10A/4.5KA-nt-10cái
121Quạt trần + Dimmer, 75W/220V-nt-2cái
122Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V-nt-10cái
123Đèn led D300 nổi, 14W/220V-nt-8bộ
124Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-23bộ
125Đèn gương lavabo, 20W/220V-nt-8bộ
126Đèn led D130 nổi, 14W/220V-nt-15bộ
127Đền led tube đôi 1.2m, 18W/220V-nt-4bộ
128Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V-nt-44cái
129Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-15cái
130Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-19cái
131Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-300m
132Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-700m
133Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-200m
134Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x6mm2-nt-30m
135Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2-nt-100m
136Ống đi dây uPVC D20-nt-500m
137Ống đi dây uPVC D25-nt-400m
138Ống xoắn HDPE D85/D65-nt-100m
139Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,5766100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5766100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,848m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,848m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,598m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0256100m2
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0672100m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-12cấu kiện
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1503tấn
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,1628tấn
149Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,2528m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-50,88m2
151Quét nước xi măng 2 nước-nt-61,12m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,8736m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,8736m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,112m3
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0728m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0032100m2
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-1cấu kiện
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0057tấn
160Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,1152m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,28m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,55m2
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-6,9888m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,448m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,448m3
166Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,2016m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0224100m2
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0134100m2
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-7cấu kiện
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0302tấn
171Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,344m3
172Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-14m2
173Quét nước xi măng 2 nước-nt-15,75m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,75m2
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-4,6592m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,512m3
177Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,8294m3
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-8,64m2
179Quét nước xi măng 2 nước-nt-10,64m2
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2m2
181Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,6318100m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,6318100m3
183Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-8,1m3
184PP-R Ống D40, PN10-nt-0,3100m
185PP-R Ống D32, PN10-nt-0,7100m
186PP-R Ống D25, PN10-nt-0,3100m
187PP-R Ống D20, PN10-nt-0,6100m
188PP-R Co D40-nt-6cái
189PP-R Co D32-nt-15cỏi
190PP-R Co D25-nt-15cỏi
191PP-R Co D20-nt-20cỏi
192PP-R Co ren trong D20-nt-20cỏi
193PP-R Tê D40-nt-6cái
194PP-R Tê D40-30-nt-8cái
195PP-R Tê D32-20-nt-8cái
196PP-R Tê D25-20-nt-10cái
197PP-R Tê D20-nt-18cái
198PP-R Tê D32-nt-10cái
199PP-R Nối D40-20-nt-8cái
200PP-R Nối D32-20-nt-8cái
201PP-R Bịt D20-nt-30cái
202PP-R Nối D40-nt-10cái
203PP-R Nối D32-nt-20cái
204PP-R Nối D25-nt-10cái
205PP-R Nối D20-nt-15cái
206Van phao D32-nt-1cái
207Vòi hương sen + 1 vòi nóng - lạnh-nt-8bộ
208Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh-nt-8bộ
209Bồn nước inox 3m3-nt-1bể
210Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 300L + Khung chân đế-nt-1bộ
211Vòi đồng D21-nt-8cái
212Bộ thiết bị vệ sinh 7 món-nt-8bộ
213uPVC Ống D220, PN6-nt-1,6100m
214uPVC Ống D114, PN6-nt-0,7100m
215uPVC Ống D90, PN6-nt-0,5100m
216uPVC Ống D60, PN6-nt-0,3100m
217uPVC Ống D42, PN6-nt-0,2100m
218uPVC Co 90 D42-nt-10cái
219uPVC Co 90 D60-nt-10cái
220uPVC Co 90 D90-nt-8cái
221uPVC Co 45 D60-nt-10cái
222uPVC Co 45 D90-nt-15cái
223uPVC Co 45 D114-nt-15cái
224uPVC Tê D60-nt-2cái
225uPVC Chạc Y D114-nt-10cái
226uPVC Tê cong D90-nt-15cái
227Xiphong uPVC D42-nt-10cái
228uPVC Nối D60-42-nt-10cái
229uPVC Nối D220-nt-10cái
230uPVC Nối D114-nt-10cái
231uPVC Nối D90-nt-10cái
232uPVC Nối D60-nt-8cái
233uPVC Bịt D114-nt-10cái
234uPVC Bịt D90-nt-5cái
235uPVC Bịt D60-nt-8cái
236uPVC Bịt D42-nt-10cái
237Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong-nt-16cái
238Chậu rửa bếp 2 hộc inox-nt-1bộ
239Xí bệt tráng men + Xiphong-nt-8bộ
240Lavabo sứ tráng men + Xiphong-nt-10bộ
241Bể tách mỡ inox, KT500x300mm-nt-1cái
242STK Ống D90-nt-0,1100m
243Cầu chắn rác D100-nt-8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI SỬA CHỮA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,206100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-30,1496m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-35,9424m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,2446100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,6223100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,1338100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-22,871m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-40,874m3
9Nilon lót-nt-0,1932100m2
10Nilon lót-nt-0,9058100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-18,824m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-5,6512m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-19,687m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-2,1m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-9,058m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,5376100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,7789100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-2,1833100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5214tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,1691tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,1119tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3349tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,8442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,0757tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,7838tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-12,78m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-39,3424m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-39,546m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-11,216m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-12,1431m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-2,2844100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-3,8532100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,9744100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-3,9954100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,1216100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,0446100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,4553tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,2442tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0633tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3784tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-4,8193tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,3934tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-1,2618tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3227tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,1704tấn
46Gia công xà gồ thép-nt-7,6074tấn
47Lắp dựng xà gồ thép-nt-7,6074tấn
48Bulon M12, L70-nt-440cái
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-29,8923m3
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,6912m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-13,7596m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-0,0672m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,063m3
54Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-40,0248m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-32,4468m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-3,8576m3
57Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,1214m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-128,756m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-145,12m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-359,268m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-417,9m2
62Trát trần, vữa XM mác 75-nt-398,372m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-42,708m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-346,1595m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-485m
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-647,982m2
67Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-177,57m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100-nt-98,86m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-26,54m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-39,7m2
71Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-168,34m2
72Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-251,5775m2
73Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75-nt-1,52m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch -nt-13,6m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ màu xanh, vữa XM mác 75-nt-76,948m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 600x100mm, vữa XM mác 75-nt-34,53m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính 300x600mm, vữa XM mác 75-nt-34,56m2
78Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao -nt-5,5718100m2
79uPVC Ống D90, PN6-nt-0,84100m
80Cầu chắn rác inox D120-nt-21cái
81STK Ống D60 (thông dầm)-nt-0,05100m
82Inox Ống D34 (thoát tràn)-nt-0,04100m
83Phào trần thạch cao-nt-200m
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.129,1435m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.405,622m2
86Cửa đi inox-kính-nt-11,88m2
87Cửa sổ inox-kính + song inox-nt-3,12m2
88Cửa đi sắt chớp-nt-47,76m2
89Cửa sổ sắt chớp + song sắt hộp-nt-17,16m2
90Cửa đi nhôm-nt-1,2m2
91Khóa cửa đi nhôm-nt-1cái
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-81,12m2
93Thang inox lên mái, KT3000x300-nt-1cái
94Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT900x900x1-nt-1cái
95Đắp khoét trang trí hộp gen-nt-36cái
96Vét rãnh lòng mo-nt-93,2m
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-8,8073100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-13,5606100m2
99Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400-nt-22cọc
100Thanh nối đất bằng sắt tròn D12 mạ kẽm-nt-97m
101Kim thu lôi mạ đồng-nt-7cái
102Thanh dẫn sét trên mái mạ kẽm D10-nt-110m
103Sắt La50x3.5 mạ kẽm-nt-7cái
104Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2lần
105Hộp kiểm tra điện trở đất-nt-2hộp
106Kẹp cọc đất D12-nt-12cái
107Tủ điện mặt nhựa 13 MCB, KT295x395x58-nt-1tủ
108MCB 3 cực, 63A/18KA-nt-1cái
109MCB 1 cực, 25A/6KA-nt-11cái
110MCB 1 cực, 16A/6KA-nt-1cái
111MCB 1 cực, 10A/6KA-nt-1cái
112Tủ điện mặt nhựa 13 MCB, KT212x212x58-nt-11tủ
113MCB 2 cực, 25A/6KA-nt-11cái
114RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-11cái
115MCB 1 cực, 10A/4.5KA-nt-11cái
116Quạt trần + Dimmer, 75W/220V-nt-8cái
117Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V-nt-7cái
118Quạt treo tường, 35W/220V-nt-4cái
119Đèn led D300 nổi, 14W/220V-nt-14bộ
120Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-28bộ
121Đèn led PANEL, 36W/220V-nt-4bộ
122Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V-nt-42cái
123Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-20cái
124Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-9cái
125Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-700m
126Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-1.200m
127Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-350m
128Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2-nt-50m
129Ống đi dây uPVC D20-nt-1.000m
130Ống đi dây uPVC D25-nt-500m
131Ống xoắn HDPE D85/D65-nt-50m
132Cọc sắt mạ đồng-nt-5cọc
133Cáp đồng trần 25mm2-nt-20m
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,8736m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,8736m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,112m3
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0728m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0032100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-1cấu kiện
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0057tấn
141Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,1152m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,28m2
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,55m2
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-6,9888m3
145Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường-nt-6,9888m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,768m3
147Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,2442m3
148Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-12,96m2
149Quét nước xi măng 2 nước-nt-15,96m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-3m2
151Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,3325100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3325100m3
153Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-4,5m3
154PP-R Ống D50, PN10-nt-0,1100m
155PP-R Ống D32, PN10-nt-0,1100m
156PP-R Ống D25, PN10-nt-0,25100m
157PP-R Ống D20, PN10-nt-0,2100m
158PP-R Co D50-nt-6cái
159PP-R Co D32-nt-6cỏi
160PP-R Co D25-nt-6cỏi
161PP-R Co D20-nt-8cỏi
162PP-R Co ren trong D20-nt-2cỏi
163PP-R Tê D40-nt-2cái
164PP-R Tê D32-20-nt-2cái
165PP-R Tê D25-20-nt-2cái
166PP-R Tê D20-nt-10cái
167PP-R Tê D32-nt-6cái
168PP-R Nối D40-25-nt-1cái
169PP-R Nối D32-20-nt-3cái
170PP-R Bịt D20-nt-30cái
171PP-R Nối D50-nt-2cái
172PP-R Nối D32-nt-20cái
173PP-R Nối D25-nt-10cái
174PP-R Nối D20-nt-15cái
175Van phao D25-nt-1cái
176Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh-nt-2bộ
177Bồn nước inox 1.5m3-nt-1bể
178Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 200L + Khung chân đế-nt-1bộ
179Vòi đồng D21-nt-2cái
180uPVC Ống D220, PN6-nt-1100m
181uPVC Ống D114, PN6-nt-0,1100m
182uPVC Ống D90, PN6-nt-0,6100m
183uPVC Ống D60, PN6-nt-0,1100m
184uPVC Ống D42, PN6-nt-0,05100m
185uPVC Co 90 D42-nt-4cái
186uPVC Co 90 D60-nt-6cái
187uPVC Co 90 D90-nt-8cái
188uPVC Co 45 D60-nt-4cái
189uPVC Co 45 D90-nt-15cái
190uPVC Co 45 D114-nt-4cái
191uPVC Tê D60-nt-2cái
192uPVC Chạc Y D114-nt-2cái
193uPVC Tê cong D90-nt-15cái
194Xiphong uPVC D42-nt-1cái
195uPVC Nối D60-42-nt-2cái
196uPVC Nối D220-nt-25cái
197uPVC Nối D114-nt-2cái
198uPVC Nối D90-nt-2cái
199uPVC Nối D60-nt-2cái
200uPVC Bịt D114-nt-3cái
201uPVC Bịt D90-nt-3cái
202uPVC Bịt D60-nt-3cái
203uPVC Bịt D42-nt-2cái
204Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong-nt-3cái
205Chậu rửa bếp 2 hộc inox-nt-1bộ
206Bể tách mỡ inox, KT500x300mm-nt-1cái
207STK Ống D90-nt-0,1100m
208Cầu chắn rác D100-nt-8cái
209Đai neo D60-nt-10cái
C HẠNG MỤC: QUY HOẠCH
1Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,2172100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2172100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-5,568m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-10,0224m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-74,24m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,675100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-0,3375100m3
8Nilon lót-nt-2,25100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-22,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.505.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND53
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND53
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND53
5 Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND53
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND53
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này 20 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)1
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
10 Ván coffa (m2) Ván coffa (m2)1
11 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->