Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục kiến trúc và quy hoạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục kiến trúc và quy hoạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 17:03:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,909,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.505.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 14KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỆNH XÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,2024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 30,0583 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 27,2279 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,1835 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5918 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,0578 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,729 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0566 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1202 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,5727 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,0799 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4309 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,8233 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 4,8477 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,098 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,815 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,5837 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 7,5424 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 7,5424 | tấn |
| 21 | Bulon M12, L70 | -nt- | 374 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 21,0965 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 42,1057 | m3 |
| 24 | Nilon lót | -nt- | 0,1036 | 100m2 |
| 25 | Nilon lót | -nt- | 0,7994 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 22,17 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 16,8256 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 7,994 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 52,3014 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,739 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 47,64 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 11,3996 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,2997 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 38 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,5848 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,8007 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,9943 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,9183 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 3,4295 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,9156 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc | -nt- | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 3,8184 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,9488 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,1446 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,1248 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 14,6101 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,4608 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 15,1156 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 0,0672 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 7,9308 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 8,4618 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 50,04 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 6,2328 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 9,9792 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 284,196 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 302,5176 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 264,1248 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 380,288 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 207,824 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 349,6 | m |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 625,786 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 154,88 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 83,76 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,31 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,57 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 145,12 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 217,74 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,4 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ màu xanh, vữa XM mác 75 | -nt- | 91,065 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 600x100mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 38,544 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính 300x600mm màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 52,74 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x450mm màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 110,4 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | -nt- | 5,2128 | 100m2 |
| 75 | uPVC Ống D90, PN6 | -nt- | 0,32 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 8 | cái |
| 77 | STK Ống D60 (thông dầm) | -nt- | 0,035 | 100m |
| 78 | Inox Ống D34 (thoát tràn) | -nt- | 0,048 | 100m |
| 79 | Phào trần thạch cao | -nt- | 178,7 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 861,0248 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.308,5916 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhôm Xingfa - kính mờ 8ly | -nt- | 39,6 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm Xingfa - kính mờ 8ly | -nt- | 15,12 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm Xingfa - kính mờ 8ly | -nt- | 27,72 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm Xingfa - kính mờ 8ly | -nt- | 9,36 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm Xingfa | -nt- | 0,72 | m2 |
| 87 | Hoa inox cửa sổ | -nt- | 18,72 | m2 |
| 88 | Khóa cửa | -nt- | 1 | cái |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 92,52 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 18,72 | m2 |
| 91 | Đắp nổi dòng chữ "BỆNH XÁ" cao 230 bằng vữa M75 | -nt- | 1 | cái |
| 92 | Thang inox lên mái, KT2500x300 | -nt- | 1 | cái |
| 93 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT900x900x1 | -nt- | 1 | cái |
| 94 | Đắp khoét trang trí hộp gen | -nt- | 30 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 4,363 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 4,214 | 100m2 |
| 97 | Cọc tiếp địa mạ kẽm D16x2400 | -nt- | 18 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | -nt- | 81 | m |
| 99 | Kim thu lôi mạ kẽm | -nt- | 8 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | -nt- | 30 | m |
| 101 | Sắt La50x3.5 mạ kẽm | -nt- | 7 | cái |
| 102 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | -nt- | 2 | lần |
| 103 | Hộp kiểm tra điện trở đất | -nt- | 2 | hộp |
| 104 | Kẹp cọc đất D12 | -nt- | 4 | cái |
| 105 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT295x295x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 106 | MCB 3 cực, 63A/18KA | -nt- | 1 | cái |
| 107 | MCB 1 cực, 32A/10KA | -nt- | 1 | cái |
| 108 | MCB 1 cực, 25A/10KA | -nt- | 10 | cái |
| 109 | MCB 1 cực, 16A/10KA | -nt- | 1 | cái |
| 110 | MCB 1 cực, 10A/10KA | -nt- | 1 | cái |
| 111 | Đèn báo pha, 220V | -nt- | 1 | bộ |
| 112 | Cầu chì 2A | -nt- | 1 | hộp |
| 113 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB, KT212x213x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 114 | MCB 2 cực, 32A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 115 | RCBO 2 cực 30mmA, 20A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 116 | MCB 1 cực, 10A/4.5KA | -nt- | 2 | cái |
| 117 | Tủ điện mặt nhựa 5 MCB, KT212x213x58 | -nt- | 10 | tủ |
| 118 | MCB 2 cực, 25A/6KA | -nt- | 10 | cái |
| 119 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 10 | cái |
| 120 | MCB 1 cực, 10A/4.5KA | -nt- | 10 | cái |
| 121 | Quạt trần + Dimmer, 75W/220V | -nt- | 2 | cái |
| 122 | Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V | -nt- | 10 | cái |
| 123 | Đèn led D300 nổi, 14W/220V | -nt- | 8 | bộ |
| 124 | Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V | -nt- | 23 | bộ |
| 125 | Đèn gương lavabo, 20W/220V | -nt- | 8 | bộ |
| 126 | Đèn led D130 nổi, 14W/220V | -nt- | 15 | bộ |
| 127 | Đền led tube đôi 1.2m, 18W/220V | -nt- | 4 | bộ |
| 128 | Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | -nt- | 44 | cái |
| 129 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 15 | cái |
| 130 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 19 | cái |
| 131 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 132 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 700 | m |
| 133 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 200 | m |
| 134 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x6mm2 | -nt- | 30 | m |
| 135 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2 | -nt- | 100 | m |
| 136 | Ống đi dây uPVC D20 | -nt- | 500 | m |
| 137 | Ống đi dây uPVC D25 | -nt- | 400 | m |
| 138 | Ống xoắn HDPE D85/D65 | -nt- | 100 | m |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,5766 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5766 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,598 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0256 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0672 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 12 | cấu kiện |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1503 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,1628 | tấn |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 10,2528 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,88 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 61,12 | m2 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,8736 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 0,8736 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,112 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0728 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0032 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | cấu kiện |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,0057 | tấn |
| 160 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,1152 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,28 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,55 | m2 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,9888 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,448 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,448 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,2016 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0224 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0134 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 7 | cấu kiện |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,0302 | tấn |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,344 | m3 |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 15,75 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,75 | m2 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 4,6592 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,512 | m3 |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,8294 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,64 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 10,64 | m2 |
| 180 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2 | m2 |
| 181 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,6318 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,6318 | 100m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 8,1 | m3 |
| 184 | PP-R Ống D40, PN10 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 185 | PP-R Ống D32, PN10 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 186 | PP-R Ống D25, PN10 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 187 | PP-R Ống D20, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 188 | PP-R Co D40 | -nt- | 6 | cái |
| 189 | PP-R Co D32 | -nt- | 15 | cỏi |
| 190 | PP-R Co D25 | -nt- | 15 | cỏi |
| 191 | PP-R Co D20 | -nt- | 20 | cỏi |
| 192 | PP-R Co ren trong D20 | -nt- | 20 | cỏi |
| 193 | PP-R Tê D40 | -nt- | 6 | cái |
| 194 | PP-R Tê D40-30 | -nt- | 8 | cái |
| 195 | PP-R Tê D32-20 | -nt- | 8 | cái |
| 196 | PP-R Tê D25-20 | -nt- | 10 | cái |
| 197 | PP-R Tê D20 | -nt- | 18 | cái |
| 198 | PP-R Tê D32 | -nt- | 10 | cái |
| 199 | PP-R Nối D40-20 | -nt- | 8 | cái |
| 200 | PP-R Nối D32-20 | -nt- | 8 | cái |
| 201 | PP-R Bịt D20 | -nt- | 30 | cái |
| 202 | PP-R Nối D40 | -nt- | 10 | cái |
| 203 | PP-R Nối D32 | -nt- | 20 | cái |
| 204 | PP-R Nối D25 | -nt- | 10 | cái |
| 205 | PP-R Nối D20 | -nt- | 15 | cái |
| 206 | Van phao D32 | -nt- | 1 | cái |
| 207 | Vòi hương sen + 1 vòi nóng - lạnh | -nt- | 8 | bộ |
| 208 | Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh | -nt- | 8 | bộ |
| 209 | Bồn nước inox 3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 210 | Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 300L + Khung chân đế | -nt- | 1 | bộ |
| 211 | Vòi đồng D21 | -nt- | 8 | cái |
| 212 | Bộ thiết bị vệ sinh 7 món | -nt- | 8 | bộ |
| 213 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt- | 1,6 | 100m |
| 214 | uPVC Ống D114, PN6 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 215 | uPVC Ống D90, PN6 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 216 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 217 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 218 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 10 | cái |
| 219 | uPVC Co 90 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 220 | uPVC Co 90 D90 | -nt- | 8 | cái |
| 221 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 222 | uPVC Co 45 D90 | -nt- | 15 | cái |
| 223 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 15 | cái |
| 224 | uPVC Tê D60 | -nt- | 2 | cái |
| 225 | uPVC Chạc Y D114 | -nt- | 10 | cái |
| 226 | uPVC Tê cong D90 | -nt- | 15 | cái |
| 227 | Xiphong uPVC D42 | -nt- | 10 | cái |
| 228 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 10 | cái |
| 229 | uPVC Nối D220 | -nt- | 10 | cái |
| 230 | uPVC Nối D114 | -nt- | 10 | cái |
| 231 | uPVC Nối D90 | -nt- | 10 | cái |
| 232 | uPVC Nối D60 | -nt- | 8 | cái |
| 233 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 10 | cái |
| 234 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 5 | cái |
| 235 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 8 | cái |
| 236 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 10 | cái |
| 237 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | -nt- | 16 | cái |
| 238 | Chậu rửa bếp 2 hộc inox | -nt- | 1 | bộ |
| 239 | Xí bệt tráng men + Xiphong | -nt- | 8 | bộ |
| 240 | Lavabo sứ tráng men + Xiphong | -nt- | 10 | bộ |
| 241 | Bể tách mỡ inox, KT500x300mm | -nt- | 1 | cái |
| 242 | STK Ống D90 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 243 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,206 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 30,1496 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 35,9424 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,2446 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,6223 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,1338 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 22,871 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 40,874 | m3 |
| 9 | Nilon lót | -nt- | 0,1932 | 100m2 |
| 10 | Nilon lót | -nt- | 0,9058 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 18,824 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 5,6512 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 19,687 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 9,058 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,5376 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,7789 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 2,1833 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5214 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1691 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,1119 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3349 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,8442 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0757 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,7838 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 12,78 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 39,3424 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 39,546 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 11,216 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 12,1431 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 2,2844 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 3,8532 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,9744 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 3,9954 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,1216 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,0446 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4553 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,2442 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0633 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3784 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 4,8193 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,3934 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,2618 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3227 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,1704 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 7,6074 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 7,6074 | tấn |
| 48 | Bulon M12, L70 | -nt- | 440 | cái |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 29,8923 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,6912 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 13,7596 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 0,0672 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 7,063 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 40,0248 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 32,4468 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 3,8576 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 10,1214 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 128,756 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 145,12 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 359,268 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 417,9 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 398,372 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 42,708 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 346,1595 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 485 | m |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 647,982 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 177,57 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 98,86 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,54 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 39,7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 168,34 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 251,5775 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,52 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | -nt- | 13,6 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ màu xanh, vữa XM mác 75 | -nt- | 76,948 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 600x100mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 34,53 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính 300x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 34,56 | m2 |
| 78 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | -nt- | 5,5718 | 100m2 |
| 79 | uPVC Ống D90, PN6 | -nt- | 0,84 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 21 | cái |
| 81 | STK Ống D60 (thông dầm) | -nt- | 0,05 | 100m |
| 82 | Inox Ống D34 (thoát tràn) | -nt- | 0,04 | 100m |
| 83 | Phào trần thạch cao | -nt- | 200 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.129,1435 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.405,622 | m2 |
| 86 | Cửa đi inox-kính | -nt- | 11,88 | m2 |
| 87 | Cửa sổ inox-kính + song inox | -nt- | 3,12 | m2 |
| 88 | Cửa đi sắt chớp | -nt- | 47,76 | m2 |
| 89 | Cửa sổ sắt chớp + song sắt hộp | -nt- | 17,16 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm | -nt- | 1,2 | m2 |
| 91 | Khóa cửa đi nhôm | -nt- | 1 | cái |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 81,12 | m2 |
| 93 | Thang inox lên mái, KT3000x300 | -nt- | 1 | cái |
| 94 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT900x900x1 | -nt- | 1 | cái |
| 95 | Đắp khoét trang trí hộp gen | -nt- | 36 | cái |
| 96 | Vét rãnh lòng mo | -nt- | 93,2 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 8,8073 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 13,5606 | 100m2 |
| 99 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | -nt- | 22 | cọc |
| 100 | Thanh nối đất bằng sắt tròn D12 mạ kẽm | -nt- | 97 | m |
| 101 | Kim thu lôi mạ đồng | -nt- | 7 | cái |
| 102 | Thanh dẫn sét trên mái mạ kẽm D10 | -nt- | 110 | m |
| 103 | Sắt La50x3.5 mạ kẽm | -nt- | 7 | cái |
| 104 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | -nt- | 2 | lần |
| 105 | Hộp kiểm tra điện trở đất | -nt- | 2 | hộp |
| 106 | Kẹp cọc đất D12 | -nt- | 12 | cái |
| 107 | Tủ điện mặt nhựa 13 MCB, KT295x395x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 108 | MCB 3 cực, 63A/18KA | -nt- | 1 | cái |
| 109 | MCB 1 cực, 25A/6KA | -nt- | 11 | cái |
| 110 | MCB 1 cực, 16A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 111 | MCB 1 cực, 10A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện mặt nhựa 13 MCB, KT212x212x58 | -nt- | 11 | tủ |
| 113 | MCB 2 cực, 25A/6KA | -nt- | 11 | cái |
| 114 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 11 | cái |
| 115 | MCB 1 cực, 10A/4.5KA | -nt- | 11 | cái |
| 116 | Quạt trần + Dimmer, 75W/220V | -nt- | 8 | cái |
| 117 | Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V | -nt- | 7 | cái |
| 118 | Quạt treo tường, 35W/220V | -nt- | 4 | cái |
| 119 | Đèn led D300 nổi, 14W/220V | -nt- | 14 | bộ |
| 120 | Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V | -nt- | 28 | bộ |
| 121 | Đèn led PANEL, 36W/220V | -nt- | 4 | bộ |
| 122 | Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | -nt- | 42 | cái |
| 123 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 20 | cái |
| 124 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 9 | cái |
| 125 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2 | -nt- | 700 | m |
| 126 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 1.200 | m |
| 127 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 350 | m |
| 128 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2 | -nt- | 50 | m |
| 129 | Ống đi dây uPVC D20 | -nt- | 1.000 | m |
| 130 | Ống đi dây uPVC D25 | -nt- | 500 | m |
| 131 | Ống xoắn HDPE D85/D65 | -nt- | 50 | m |
| 132 | Cọc sắt mạ đồng | -nt- | 5 | cọc |
| 133 | Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 20 | m |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,8736 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 0,8736 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,112 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0728 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0032 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | cấu kiện |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,0057 | tấn |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,1152 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,28 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,55 | m2 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,9888 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường | -nt- | 6,9888 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,768 | m3 |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,2442 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,96 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 15,96 | m2 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3 | m2 |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,3325 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,3325 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,5 | m3 |
| 154 | PP-R Ống D50, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 155 | PP-R Ống D32, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 156 | PP-R Ống D25, PN10 | -nt- | 0,25 | 100m |
| 157 | PP-R Ống D20, PN10 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 158 | PP-R Co D50 | -nt- | 6 | cái |
| 159 | PP-R Co D32 | -nt- | 6 | cỏi |
| 160 | PP-R Co D25 | -nt- | 6 | cỏi |
| 161 | PP-R Co D20 | -nt- | 8 | cỏi |
| 162 | PP-R Co ren trong D20 | -nt- | 2 | cỏi |
| 163 | PP-R Tê D40 | -nt- | 2 | cái |
| 164 | PP-R Tê D32-20 | -nt- | 2 | cái |
| 165 | PP-R Tê D25-20 | -nt- | 2 | cái |
| 166 | PP-R Tê D20 | -nt- | 10 | cái |
| 167 | PP-R Tê D32 | -nt- | 6 | cái |
| 168 | PP-R Nối D40-25 | -nt- | 1 | cái |
| 169 | PP-R Nối D32-20 | -nt- | 3 | cái |
| 170 | PP-R Bịt D20 | -nt- | 30 | cái |
| 171 | PP-R Nối D50 | -nt- | 2 | cái |
| 172 | PP-R Nối D32 | -nt- | 20 | cái |
| 173 | PP-R Nối D25 | -nt- | 10 | cái |
| 174 | PP-R Nối D20 | -nt- | 15 | cái |
| 175 | Van phao D25 | -nt- | 1 | cái |
| 176 | Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh | -nt- | 2 | bộ |
| 177 | Bồn nước inox 1.5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 178 | Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 200L + Khung chân đế | -nt- | 1 | bộ |
| 179 | Vòi đồng D21 | -nt- | 2 | cái |
| 180 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt- | 1 | 100m |
| 181 | uPVC Ống D114, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 182 | uPVC Ống D90, PN6 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 183 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 184 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,05 | 100m |
| 185 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 4 | cái |
| 186 | uPVC Co 90 D60 | -nt- | 6 | cái |
| 187 | uPVC Co 90 D90 | -nt- | 8 | cái |
| 188 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 4 | cái |
| 189 | uPVC Co 45 D90 | -nt- | 15 | cái |
| 190 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 4 | cái |
| 191 | uPVC Tê D60 | -nt- | 2 | cái |
| 192 | uPVC Chạc Y D114 | -nt- | 2 | cái |
| 193 | uPVC Tê cong D90 | -nt- | 15 | cái |
| 194 | Xiphong uPVC D42 | -nt- | 1 | cái |
| 195 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 2 | cái |
| 196 | uPVC Nối D220 | -nt- | 25 | cái |
| 197 | uPVC Nối D114 | -nt- | 2 | cái |
| 198 | uPVC Nối D90 | -nt- | 2 | cái |
| 199 | uPVC Nối D60 | -nt- | 2 | cái |
| 200 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 3 | cái |
| 201 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 3 | cái |
| 202 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 3 | cái |
| 203 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 2 | cái |
| 204 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | -nt- | 3 | cái |
| 205 | Chậu rửa bếp 2 hộc inox | -nt- | 1 | bộ |
| 206 | Bể tách mỡ inox, KT500x300mm | -nt- | 1 | cái |
| 207 | STK Ống D90 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 208 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 8 | cái |
| 209 | Đai neo D60 | -nt- | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: QUY HOẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,2172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2172 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 5,568 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 10,0224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 74,24 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,675 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 0,3375 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót | -nt- | 2,25 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 22,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.505.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.835.000.000 VND | 5 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này | 20 | Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | 1 |
| 8 | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | 1 |
| 9 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | 1 |
| 10 | Ván coffa (m2) | Ván coffa (m2) | 1 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | Giàn giáo (bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi