Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 20:46:00 đến ngày 2021-03-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,969,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí và công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 kỹ sư xây dựng và dân dụng và công nghiệp+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí và công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9347 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 150,525 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 50,175 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5131 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 260,2968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,23 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,607 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,795 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9469 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 87,0267 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3381 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7181 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 45,9994 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5845 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 465,0096 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.913,9705 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 746,59 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.913,9705 | m2 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3578 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2684 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,789 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 26,835 | m3 |
| 26 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 10m |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0505 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0777 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6771 | m3 |
| 10 | Gia công cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1694 | tấn |
| 11 | Gia công cánh cổng phụ bằng cắt CNC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2344 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9787 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9787 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 15 | Mua bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Mua bánh xe thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Mua mũi mác | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Mua khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2888 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0978 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1618 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,888 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4227 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,88 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,77 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,8665 | m2 |
| 31 | Tạo chi tiết mái cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình.+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí và công trình đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 02 kỹ sư xây dựng và dân dụng và công nghiệp+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí và công trình đã thực hiện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 6 | Máy khoan | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 7 | Máy mài | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 8 | Máy nén khí điêzen | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi