Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302835-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210302807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 08:21:00 đến ngày 2021-03-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,364,399,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max: ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU:
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột7,4671100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,5102tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,2012tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,4397tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0968tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25092,2856m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm178mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II14,24100m
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo21 lần TN
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,45m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,1938100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7251100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,3534m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,7954100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,5005100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1596tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1137tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2801tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,6812tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 62,2235m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 9,0365m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,438100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0603tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,236tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5566tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20027,2254m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 54,2483m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9010,2033100m3
29Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình)3,1175100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15061,1649m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,8964100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0108tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9806tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,2888tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 40,1236m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng8,1438100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9999tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7172tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0333tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,1793tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,0562tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,4851tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20094,8604m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái17,0909100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20,4564tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200167,6233m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,333100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5842tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2993tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20016,7516m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2482100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0848tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6655tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,8481100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,6732tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20011,8172m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC :
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7012m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,535m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 82,9274m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 198,1459m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,4299m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,019m3
7Bê tông gạch vỡ, vữa XM M5011,236m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,6817m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3801100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3439tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0386tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,266m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,3394m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,1358m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,4643m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 29,2867m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,104m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3333m3
19Lát gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 7511,7624m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,3754m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7573,1739m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75110,048m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75311,5548m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502.133,9782m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 501.175,4694m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75421,825m2
27Trát trần, vữa XM mác 751.957,7m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.513,5032m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.487,0242m2
30Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …194,2274m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75127,7714m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75170,62m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75187,9m
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.638,1454m2
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x22,8684tấn
36Gia công xà gồ thép góc L75x50,5887tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,45m2
38Lắp dựng xà gồ thép3,4571tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm7,1488100m2
40Tôn úp nóc, sườn160,168m
41Chi tiết phù điêu đắp nổi1 ck
42Sản xuất lan can, xen hoa inox2013.101,27kg
43Chụp inox1.439cái
44Lắp dựng xen hoa sắt273,6m2
45Lắp dựng lan can, chắn nắng162,398m2
46Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng 85R (Đã bao gồm nhân công, vật tư phụ lắp đặt hoàn chỉnh)63,3889m2
47SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)82,8m2
48SXLD cửa sổ cánh bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)356,4m2
49SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)64,604m2
50SXLD cửa tôn khung thép hộp1,92m2
51SXLD thang sắt lên mái59,18kg
52Khóa + chốt cửa lên mái, cửa thăm mái3bộ
53Cầu chắn rác inox304 D11414cái
54Đai inox56cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D901,75100m
56Lắp đặt cút nhựabằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D9042cái
57Lắp đặt phễu thu14cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng90bộ
2Lắp đặt gắn trần chụp bán cầu bóng led 28W30bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơn15cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi45cái
5Lắp đặt công tắc đơn21cái
6Lắp đặt công tắc đôi21cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều8cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần45cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường15cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện75Ampe1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe6cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe15cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe3cái
15Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x1503hộp
16Lắp đặt tủ điện phòng15hộp
17Lắp đặt hộp nối dây15hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm2.250m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm40m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm21.784m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2455m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm284m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2150m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm213m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm250m
27Xà sứ đón dây1bộ
28Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng 6,16m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0616100m3
30Đóng cọc tiếp địa, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4m4cọc
31Lập là 30x4 mạ kẽm22m
D HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m9cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m9cái
3Con sứ chân kim thu sét9cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
5Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét80cái
6Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng 19,18m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1918100m3
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm75m
9Gia công và đóng cọc chống sét13cọc
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1691100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3714100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,5998m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 5017,16m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 502,5392m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7548,9m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75118,9m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,352100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2002,904m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,3434100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,5928tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2006,5013m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu134cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3939100m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,0702m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4558m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5508m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8798m3
G HẠNG MỤC: SÂN BTXM
1Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình)34,7306m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3473100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình30,373m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20043,39m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông203m
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,6875100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1208100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1009,309m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,6459tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20019,95m3
7Làm tấm ngăn nước WATERSTOP V25038m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,5579100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0511tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,6773tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 20038,6196m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,8189100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0321tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,2489tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20011,088m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,5579m2
17Trát trần, vữa XM mác 750,8189m2
18Quét nước xi măng 2 nước3,1274m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7562,4483m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,054100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2000,412m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0102100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0349tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2048m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,7955100m3
I HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN:
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 7,5m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 17,5m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,06100m
6Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm0,3100m
9Bơm cấp nước1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe cho bơm cấp nước1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw4
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5Kw1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 1,0 Kw1
4 Máy đầm cóc Công suất: ≥ 70 kg2
5 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw3
6 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23Kw2
7 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 150L2
9 Máy khoan cầm tay Công suất: ≥ 0,62Kw1
10 Máy đào Dung tích gầu: ≤ 0,8m31
11 Máy ép cọc Lực ép max: ≥ 150T1
12 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích Sức nâng: ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->