Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 08:21:00 đến ngày 2021-03-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,364,399,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max: ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 7,4671 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,5102 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,2012 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,4397 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,0968 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 92,2856 | m3 | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 178 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 14,24 | 100m | |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | 2 | 1 lần TN | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,45 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,1938 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7251 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,3534 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,7954 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5005 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1596 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1137 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2801 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,6812 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 62,2235 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 9,0365 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,438 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0603 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,236 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5566 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 27,2254 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 54,2483 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,2033 | 100m3 | |
| 29 | Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) | 3,1175 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 61,1649 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,8964 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0108 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9806 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,2888 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 40,1236 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 8,1438 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9999 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7172 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0333 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,1793 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,0562 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,4851 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 94,8604 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 17,0909 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 20,4564 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 167,6233 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,333 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5842 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2993 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 16,7516 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2482 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0848 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6655 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,8481 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,6732 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,8172 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC : | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7012 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,535 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 82,9274 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 198,1459 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,4299 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,019 | m3 | |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 11,236 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,6817 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3801 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3439 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0386 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,266 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,3394 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,1358 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,4643 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 29,2867 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,104 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3333 | m3 | |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | 11,7624 | m2 | |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,3754 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 73,1739 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 110,048 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 311,5548 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2.133,9782 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.175,4694 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 421,825 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.957,7 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.513,5032 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.487,0242 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 194,2274 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 127,7714 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 170,62 | m | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 187,9 | m | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.638,1454 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | 2,8684 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép góc L75x5 | 0,5887 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,45 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4571 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm | 7,1488 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc, sườn | 160,168 | m | |
| 41 | Chi tiết phù điêu đắp nổi | 1 | ck | |
| 42 | Sản xuất lan can, xen hoa inox201 | 3.101,27 | kg | |
| 43 | Chụp inox | 1.439 | cái | |
| 44 | Lắp dựng xen hoa sắt | 273,6 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng lan can, chắn nắng | 162,398 | m2 | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng 85R (Đã bao gồm nhân công, vật tư phụ lắp đặt hoàn chỉnh) | 63,3889 | m2 | |
| 47 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 82,8 | m2 | |
| 48 | SXLD cửa sổ cánh bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 356,4 | m2 | |
| 49 | SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 64,604 | m2 | |
| 50 | SXLD cửa tôn khung thép hộp | 1,92 | m2 | |
| 51 | SXLD thang sắt lên mái | 59,18 | kg | |
| 52 | Khóa + chốt cửa lên mái, cửa thăm mái | 3 | bộ | |
| 53 | Cầu chắn rác inox304 D114 | 14 | cái | |
| 54 | Đai inox | 56 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90 | 1,75 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựabằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90 | 42 | cái | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu | 14 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 90 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gắn trần chụp bán cầu bóng led 28W | 30 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 45 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | 21 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 45 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện75Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 | 3 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng | 15 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | 15 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 2.250 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 1.784 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 455 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 84 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 150 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 13 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 50 | m | |
| 27 | Xà sứ đón dây | 1 | bộ | |
| 28 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng | 6,16 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0616 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4m | 4 | cọc | |
| 31 | Lập là 30x4 mạ kẽm | 22 | m | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 9 | cái | |
| 3 | Con sứ chân kim thu sét | 9 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 5 | Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét | 80 | cái | |
| 6 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng | 19,18 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1918 | 100m3 | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 75 | m | |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1691 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3714 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,5998 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 17,16 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,5392 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,9 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 118,9 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,352 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 2,904 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,3434 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,5928 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 6,5013 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 134 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3939 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,0702 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4558 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5508 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8798 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BTXM | |||
| 1 | Đất san lấp công trình (đã bao gồm thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi tường, bôc xúc, vân chuyển đến công trình) | 34,7306 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3473 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,373 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 43,39 | m3 | |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 203 | m | |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,6875 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1208 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,309 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,6459 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,95 | m3 | |
| 7 | Làm tấm ngăn nước WATERSTOP V250 | 38 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,5579 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0511 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,6773 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 38,6196 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8189 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0321 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,2489 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,088 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,5579 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 0,8189 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 3,1274 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 62,4483 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,054 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,412 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0102 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0349 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2048 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7955 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 7,5 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 17,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | 0,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 9 | Bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe cho bơm cấp nước | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 150L | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,62Kw | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Lực ép max: ≥ 150T | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích | Sức nâng: ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi